wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Chủ đề Điện trở dây dẫn

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở các dây dẫn có những đặc điểm nào ?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện, nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

2.

Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một vật liệu thì:

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây.

b)

tỉ lệ nghịch với chiều dài của mỗi dây.

c)

tăng 2 lần khi chiều dài tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi tiết diện tăng 2 lần.

3.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

4.

Hai đoạn dây dẫn bằng đồng cùng chiều dài , có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1S_1,\ R_1   S2, R2S_2,\ R_2 , hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

S1S2=R1R2\frac{S_1}{S_2}=\frac{R_1}{R_2}  

b)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}  

c)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}  

d)

R1S2=R2S1R_1S_2=R_2S_1  

5.

Hai đoạn dây dẫn bằng nhôm cùng tiết diện, có chiều dài và điện trở tương ứng là l1, R1l_1,\ R_1   l2, R2l_2,\ R_2 , hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

l1R1=l2R2l_1R_1=l_2R_2  

b)

R2R1=l1l2\frac{R_2}{R_1}=\frac{l_1}{l_2}  

c)

R2R1=l2l1\frac{R_2}{R_1}=\frac{l_2}{l_1}  

d)

l1l2=R2R1\frac{l_1}{l_2}=\frac{R_2}{R_1}  

6.

Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và được làm từ cùng một vật liệu thì …….

a)

 tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây.

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện  của mỗi dây.

c)

 tăng 2 lần khi chiều dài tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần khi tiết diện giảm 2 lần

7.

So sánh điện trở của hai dây dẫn cùng chất liệu và cùng chiều dài. Biết rằng dây thứ nhất có tiết diện 2mm2, dây thứ hai có tiết diện 8mm2.

a)

R1=4R2R_1=4R_2  

b)

R1=0,25R2R_1=0,25R_2  

c)

R2=R1R_2=R_1  

d)

R2=4R1R_2=4R_1  

8.

Dây thứ nhất dài 6m có điện trở R1 , dây thứ hai dài 3m có điện trở R2. .

Tính tỉ số   R1R2\frac{R_1}{R_2}  = ?

a)

2

b)

1/2

c)

3

d)

1/3

9.

Đoạn dây dẫn có chiều dài ban đầu là 4m, điện trở 2 Ω\Omega  ; dây dẫn thứ 2 có điện trở 20 Ω\Omega  . Tìm chiều dài dây dẫn thứ 2?

a)

5m

b)

10m

c)

20m

d)

40m

10.

Hai dây nhôm cùng tiết diện . Dây thứ nhất dài 200m có điện trở R1 = 6 Ω\Omega   , dây thứ hai dài 100m có điện trở R2 = ?

a)

3 Ω\Omega  

b)

6 Ω\Omega  

c)

12 Ω\Omega  

d)

20 Ω\Omega  

11.

Hai dây nhôm cùng chiều dài . Dây thứ nhất có tiết diện S1 =1mm2 và có điện trở R1 = 8 Ω\Omega  . Dây thứ hai có tiết diện  S2 =2mm 2 .  Điện trở R= ?

a)

1 Ω\Omega  

b)

4 Ω\Omega  

c)

8 Ω\Omega  

d)

16 Ω\Omega  

12.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện S1 = 10 mm2 và có điện trở R1 = 8,5 Ω\Omega   , dây thứ hai có điện trở R2 = 85 Ω\Omega   thì tiết diện S2 =  ?

a)

0,1mm2

b)

1mm2

c)

8,5mm2

d)

10mm2

13.

Một dây dẫn bằng đồng dài 10m có điện trở R1 , một dây nhôm dài 5m có điện trở R2 .Câu trả lời nào đúng khi so sánh R1 với R2 ?

a)

R1 = 2R2

b)

R2 = 2R1

c)

R1> 2R2

d)

Không đủ điều kiện so sánh.

14.

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở R = 6  Ω\Omega   với lõi gồm 20 sợi đồng mảnh (mỗi sợi có tiết diện như nhau). Tính điện trở của mỗi sợi dây?

a)

0,3 Ω\Omega  

b)

3 Ω\Omega  

c)

12 Ω\Omega  

d)

120 Ω\Omega  

15.

Khi đặt một hiệu điện thế 6V vào hai đầu một cuộn dây dẫn, dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,3A . Tính chiều dài dây dẫn này . Biết cứ 2m dây có điện trở 1 Ω\Omega  .

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

16.

Một dây dẫn bằng hợp kim dài l1 = l00m, có tiết diện S1 = 0,lmm2 thì có điện trở R1 = 500Ω. Hỏi một dây khác cũng bằng constantan dài l2 = 50m, có tiết diện S2 = 0,5mm2 thì có điện trở R2 là bao nhiêu?

a)

b)

10Ω

c)

50Ω

d)

100Ω

17.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc. Kim loại nào dẫn điện kém nhất ?

Biết điện trở suất ρCu=1,7.108Ω.m\rho_{Cu}=1,7.10^{-8}\Omega.m  ; ρAl=2,8.108Ω.m\rho_{Al}=2,8.10^{-8}\Omega.m  ; ρFe=12,0.108Ω.m\rho_{Fe}=12,0.10^{-8}\Omega.m  ; ρAg=1,6.108Ω.m\rho_{Ag}=1,6.10^{-8}\Omega.m  

a)

Sắt 

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

18.

Công thức tính điện trở day dẫn là:

a)

R=l.SρR=\frac{l.S}{\rho}  

b)

R=ρ. lSR=\rho.\ \frac{l}{S}  

c)

R=S lρR=S\ \frac{l}{\rho}  

d)

R=S ρlR=S\ \frac{\rho}{l}  

19.

Tính điện trở của dây dẫn bằng Nicrôm dài 30m tiết diện 0,3 mm2. Biết điện trở suất của Nỉcôm : 1,1.10 - 6m.

A: 100               B: 110                     C: 120                     D:130

a)

100 Ω\Omega  

b)

110 Ω\Omega  

c)

120 Ω\Omega  

d)

220 Ω\Omega  

20.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Chiều dài dây dẫn

c)

Khối lượng của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn