Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi trắc nghiệm : Truyện Kiều

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lên mấy tuổi thì Nguyễn Du mồ côi cha?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Nguyễn Du thi đậu Tam Trường vào năm?

a)

1781

b)

1782

c)

1783

d)

1784

3.

Quê của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Bình

4.

Tên gọi khác của Truyện Kiều là gì?

a)

Chị em Thúy Kiều

b)

Kim Vân Kiều truyện

c)

Kim Trọng Thúy Kiều

d)

Đoạn trường tân thanh

5.

Truyện Kiều được viết theo thơ nào?

a)

Song thất lục bát

b)

Lục bát

c)

Tự do

d)

Thất ngôn

6.

Cha của Nguyễn Du từng làm tể tướng cho triều đại nào?

a)

Triều Nguyễn

b)

Triều Lê-Trịnh

c)

Triều Trần

d)

Triều Lí

7.

Truyện Kiều được chia làm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Dòng nào khái quát đầy đủ nhất về thời đại mà Nguyễn Du sống?

a)

Lê-Trịnh phân tranh

b)

Nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra

c)

Triều Nguyễn được thiết lập

d)

Xã hội PK cuối TK 18, đầu TK khủng hoảng trầm trọng

9.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3245

b)

3254

c)

3255

d)

3256

10.

Tác phẩm nào sau đây không thuộc bộ phận sáng tác bằng chữ Hán của Nguyễn Du?

a)

Thanh Hiên thi tập

b)

Nam trung tạp ngâm

c)

Truyện Kiều

d)

Bắc hành tạp lục

11.

Năm sinh năm mất của Nguyễn Du là?

a)

1764-1830

b)

1765-1821

c)

1764-1802

d)

1765-1820

12.

Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm trong phần nào?

a)

Gia biến và lưu lạc

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Đoàn tụ

d)

Phần đề từ

13.

Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước Thuý Kiều ?

a)

Vì Thuý Vân là nhân vật phụ.

b)

Vì Thuý Vân không đẹp bằng Thuý Kiều.

c)

Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp tuyệt thế của Kiều.

d)

Vì tác giả thích vẻ đẹp tròn đầy nhân hậu êm đềm của Thuý Vân.

14.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

Nói lên sự giàu sang trọng của Thuý Vân.

b)

Thể hiện vẻ đẹp cao sang, quý phái của Thuý Vân.

c)

Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

15.

Vẻ đẹp nhan sắc của Thuý Kiều được nhà thơ gợi tả qua những chi tiết nào ?

a)

Khuôn mặt, làn da.

b)

Giọng nói, ánh mắt.

c)

Vẻ đẹp trong sáng, linh hoạt, của đôi mắt.

d)

Dáng vẻ thanh cao, cốt cách tronng sáng.

16.

Ở câu “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” , tác giả đã sử dụng thủ pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nghệ thuật phóng đại.

b)

hình ảnh tượng trưng.

c)

Sử dụng điển tích, điển cố.

d)

Nghệ thuật hoán dụ.

17.

Qua cung đàn Kiều sáng tác, em hiểu gì về nhân vật này?

a)

Là người tươi vui, lạc quan

b)

Là người có trái tim đa sầu, đa cảm

c)

Là người gắn bó với gia đình

d)

Là người có tình yêu thủy chung

18.

Trong bức chân dung tả Thúy Kiều tác giả đặc tả tài năng của Thúy Kiều như thế nào?

a)

Tài năng của Thúy Kiều xếp thứ hai, sau nhan sắc

b)

Tài cầm, kì, thi, họa theo chuẩn mực vẻ đẹp thời phong kiến

c)

Tài năng của Thúy Kiều nổi trội hơn hẳn là ở tài chơi đàn

d)

Tất cả đều đúng

19.

Qua những câu thơ miêu tả Thúy Kiều trong đoạn trích, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Hạnh phúc, vinh hiển

b)

Bình lặng, suôn sẻ

c)

Trắc trở, khổ đau

d)

Giàu sang, phú quý

20.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều?

a)

 Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

c)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

d)

Bút pháp trần thuật

21.

Bút pháp nghệ thuật đặc sắc được tác giả sử dụng trong đoạn trích là :

a)

Bút pháp tả thực

b)

Bút pháp ước lệ tượng trưng.

c)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

d)

Bút pháp miêu tả nội tâm nhân vật

22.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nằm ở phần nào của truyện Kiều?

a)

Gặp gỡ và đính ước

b)

Gia biến và lưu lạc

c)

Đoàn tụ

d)

Ý kiến khác

23.

Từ khóa xuân trong bài có nghĩa là gì?

a)

Ý nói thời gian mùa xuân đang dần khép lạ

b)

Ý nói khoảng không gian mùa xuân, theo kì

c)

Khóa kín tuổi xuân, ý nói việc Kiều bị giam lỏng

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Câu thơ Tưởng người dưới nguyệt chén đồng/ Tin sương luống những rày công mong chờ gợi Thúy Kiều nỗi nhớ về ai?

a)

Kim Trọng

b)

Từ Hải

c)

Thúc Sinh

d)

Thúy Vân

25.

Sáu câu thơ đầu trong bài Kiều ở lầu Ngưng Bích nói về điều gì?

a)

Hoàn cảnh Thúy Kiều bị giam lỏng ở bốn bức tường, xung quanh bị bao phủ bởi núi non

b)

Kiều bị giam lỏng ở lầu Ngưng Bích, không gian xung quanh quạnh vắng, cô đơn, trơ trọi

c)

Không gian, thời gian khép kín nhấn mạnh tình cảnh cô đơn, buồn bã của Thúy Kiều

d)

Cả B và C đều đúng

26.

Những điển cố như Sân Lai, gốc tử, quạt nồng ấp lạnh được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Nhấn mạnh sự nhớ thương của Thúy Kiều đối với cha mẹ

b)

Nói đến sự thương nhớ, đau xót, lo lắng cho cha mẹ khi Thúy Kiều không thể ở bên cạnh khi nàng không ở cạnh

c)

 Nói tới việc Thúy Kiều khôn nguôi nhớ về Kim Trọng

d)

Nói tới nỗi nhớ thương của Thúy Kiều đối với các em Thúy Vân, Vương Quan

27.

Tác dụng của việc nhắc lại 4 lần cụm từ “buồn trông” trong 8 câu thơ cuối là gì?

a)

Tạo âm hưởng trầm buồn cho các câu thơ.

b)

Nhấn mạnh những hoạt động khác nhau của Kiều.

c)

Nhấn mạnh sự ảm đạm của cảnh vật thiên nhiên.

d)

Nhấn mạnh tâm trạng đau đớn của Kiều.

28.

Đọc câu thơ “ Tưởng người dưới nguyệt chén đồng” , em hiểu Thúy Kiều đang nhớ đến kỉ niệm gì của nàng ?

a)

Nàng nhớ đến buổi chiều đầu tiên gặp gỡ Kim Trọng .

b)

Nàng nhớ đến đêm trăng uống rượu thề nguyền của hai người.

c)

Nàng nhớ đến lần Kim Trọng trả lại cho nàng chiếc thoa cài đầu và bắt chuyện làm quen với nàng

d)

Nàng nhớ về những ngày tháng êm đềm khi còn ở bên gia đinh

29.

Tâm trạng của Thúy Kiều trong 8 câu thơ cuối bài là gì?

a)

Tâm trạng buồn bã, nỗi nhớ, nỗi cô đơn của Kiều như ngàn đợt sóng trùng điệp càng khiến nỗi buồn dài dằng dặc, mênh mông

b)

Nỗi nhớ tâm trạng cô đơn, sầu nhớ, cảm giác đau đớn trào lên

c)

Dự cảm về thân phận bấp bênh, chìm nổi bấp bênh

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Tên chữ của Nguyễn Du là?

a)

Ức Trai

b)

Tố Như

c)

Thanh Hiên 

d)

Hải Thượng Lãn Ông