wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ HÁN VIỆT

Total questions: 11

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

2.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

3.

Có mấy loại từ ghép Hán Việt?

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

4.

Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?

a)

A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính

b)

B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục

c)

C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật

d)

D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa

5.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

6.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?

a)

A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi

b)

B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.

c)

C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài

d)

D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.

7.

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Từ nào có nghĩa là " con cháu"?

a)

Tử tôn

b)

Cháu con

c)

Tôn tử

9.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy?

a)

phóng hỏa

b)

hải đăng

c)

quốc ca

d)

tiên nhân

10.

Từ "kiên cố" là từ ghép?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

11.

Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?

a)

Quốc kì

b)

Lá cờ

c)

Sao vàng

d)

Hình vuông