wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H9 BAZO

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng

c)

Làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Không làm đổi màu chỉ thị

2.

Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím

a)

HCl, KOH, Ca(OH)2

b)

H2SO4, Ba(OH)2, H2O

c)

NaOH, HNO3, Cu(OH)2

d)

KOH, KCl, HCl

3.

Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?

a)

Dung dịch Axit

b)

Dung dịch Muối

c)

Oxit axit

d)

Oxit bazơ

e)

Nước

4.

Tính chất nào của bazơ sau đây là đúng?

a)

Bazơ bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước

b)

Bazơ không tan bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước

c)

Bazơ không bị nhiệt phân hủy

d)

Bazơ tan bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước

5.

Nhiệt phân các bazơ: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 thu được dãy oxit tương ứng là:

a)

Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3

b)

FeO, CuO, MgO, Al2O3

c)

Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3

d)

Fe2O3, Cu2O, MgO, Al2O3

6.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

7.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

8.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dich HCl

9.

Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm bị mất nhãn sau: H2SO4; NaOH; Na2SO4; NaNO3

a)

Dùng quỳ tím và dung dịch HCl.

b)

Chỉ dùng phenolphtalein

c)

Chỉ dùng quỳ tím.

d)

Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2.

10.

Bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Oxit bazơ và nước

b)

Muối và nước

c)

Muối và hidro

d)

Axit mới và bazơ mới