wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CHUYỂN ĐỘNG CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chất điểm  :

A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của các vật

D. Cả A,B,C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chuyển động cơ học là:

A. sự di chuyển                       B. sự dời chỗ

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời

D. sự thay đổi vị trí từ nơi này đến nơi khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn kết luận đúng : Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at thì :

A.  a luôn luôn dương                                   B. a luôn cùng dấu với v0

C. a luôn ngược dấu với v                             D. a luôn ngược dấu với v0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Gọi a là độ lớn của gia tốc, vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0. Công thức nào sau đây là đúng?

A. a = vv0t\frac{v-v_0}{t}                           B. a = v+v0t\frac{v+v_0}{t}       

C. vt = v0 + a(t – t0)                  D. vt = v0 + at

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu:

A. a < 0  và  v0 > 0   B. v0 = 0  và  a < 0 

 C. a > 0  và  v0 > 0  D .  v0 = 0  và  a > 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều:

A. s = x0 + v0t + at2/2 B. x = x0 + v0t2 + at2/2   

 C. x = x0 + at2/2     D. x = x0 + v0t + at2/2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chuyển động rơi tự do là:

A. Một chuyển động thẳng đều.  

B. Một chuyển động thẳng nhanh dần.  

C. Một chuyển động thẳng chậm dần đều. 

 D. Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chọn câu trả lời đúng  Gia tốc của chuyển động tròn đều

A. là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

B. là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

C. là một đại lượng véctơ luôn cùng phương ,chiều với véctơ vận tốc dài

D. Cả A,B,C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều:

A. Có độ lớn được tính bởi công thức: v = v0 + at.     

  B. Có độ lớn là một hằng số.  

C. Có phương vuông góc với đường tròn quĩ đạo.   

 D. Cả A, B, C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

A.  4,5 km.                  B.  2 km.                     C.  6 km.                    D. 8 km

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:(x:m; t:s).

Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:

A.   28 m/s.                  B.   18 m/s     C. 26 m/s                   D.   16 m/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

A. t = 1s.                   B. t = 2s.                     C. t = 3 s.                    D. t = 4 s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :

A. 10 rad/s                  B.. 20 rad/s                  C. 30 rad /s                 D. 40 rad/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:

A. v = 34 km/h.                        B. v = 35 km/h.                       C. v = 30 km/h.                       D. v = 40 km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

A. t = 360s.                 B. t = 200s.                 C. t = 300s.               D. t = 100s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

A. v = 9,8 m/s.            B. .           C. v = 1,0 m/s.             D. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:

A. s = 100m.              B. s = 50 m.                 C. 25m.                                   D. 500m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h

A. 8 km/h.                   B. 10 km/h.                C. 12km/h.                  D. 20 km/h.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

A. a = 0,7 m/s2;  v = 38 m.s.                                                   B. a = 0,2 m/s2;   v = 18 m/s.

C. a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.                                                        D. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về chuyển động cơ học

A. Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian 

D. Cả A,B,C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D