wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1: 你好 !

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiếng trung có mấy thanh điệu ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

你好 nghĩa là gì ?

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Bạn tốt

d)

Rất tốt

3.

pinyin ( phiên âm) của từ 你 là ??

a)

b)

c)

d)

4.

Nghĩa của từ 你 là gì ??

a)

( số ít ) anh , chị , bạn ...

b)

Khỏe tốt

c)

( số nhiều ) các anh , các chị , các bạn ....

d)

( lịch sự ) ông , bà , ngài .....

5.

Phiên âm của từ 好 là ?

a)

Hǎo

b)

Hāo

c)

Háo

d)

Hào

6.

Từ 好 có nghĩa là ?

a)

Tạm biệt

b)

Xin chào

c)

Khỏe , tốt

d)

Xin lỗi

7.

Từ Nín đt ( lịch sự ) ông , bà , ngài được viết là ?

a)

b)

c)

d)

8.

Phiên âm của từ 你们 đt. ( số nhiều ) các anh , các chị , các bạn.... là ?

a)

nǐmen

b)

nímen

c)

nīmen

d)

nìmen

9.

对不起 / duìbuqǐ / nghĩa là gì ?

a)

Xin chào

b)

Tốt , khỏe

c)

Xin lỗi

d)

Tạm biệt

10.

没关系 / méi guānxi / nghĩa là gì ?

a)

Không sao đâu , không có vấn đề gì đâu

b)

Chào anh chị

c)

Xin chào

d)

Xin lỗi

11.

( Biến âm trong tiếng trung ) Nếu 2 thanh 3 đi liền nhau thì ?

a)

Thanh điệu của âm tiết thứ nhất chuyển thành thanh 2

b)

Thanh điệu của âm tiết thứ nhất chuyển thành thanh 1

c)

Thanh điệu của âm tiết thứ nhất chuyển thành thanh 4

d)

Không biến đổi về thanh điệu

12.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

上课 / Shàng kè / nghĩa là gì ?

a)

Vào học đi! Lên lớp !

b)

Đã hết giờ học rồi !

c)

Nghỉ giảo lao nhé !

d)

Hãy nhìn lên bảng !

13.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

跟我读 / Gēn wǒ dú / nghĩa là gì ?

a)

Hãy nhìn lên bảng !

b)

Hãy đọc theo tôi !

c)

Nghỉ giảo lao nhé !

d)

Đã hết giờ học rồi !

14.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

现在休息 / xiànzài xīuxi / nghĩa là gì ?

a)

Vào học đi !

b)

Hãy nhìn lên bảng !

c)

Hãy đọc theo tôi !

d)

Nghỉ giải lao nhé !

15.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

看黑板 / Kàn hēibǎn / nghĩa là gì ?

a)

Đã hết giờ học rồi !

b)

Hãy nhìn lên bảng !

c)

Vào học đi !

d)

Hãy đọc theo tôi !

16.

( Mãu câu thường dùng trong lớp )

下课 / xià kè / nghĩa là gì ?

a)

Vào học đi !

b)

Đã hết giờ học rồi !

c)

Nghỉ giải lao nhé !

d)

Hãy đọc theo tôi !

17.

汉语难吗?/ Hànyǔ nán ma / : Tiếng trung khó không ?

a)

难 : khó

b)

很难 : rất khó

c)

不太难 : không khó lắm

d)

很容易 : rất dễ

18.

Lý do bạn thích học tiếng trung và yêu thích nước Trung Quốc là gì là gì?

4 lines