Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1: 你好 !

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiếng trung có mấy thanh điệu ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Thanh 3 là thanh như thế nào?

a)

Giống như đường thẳng, kéo ngang và dài

b)

Giống như dấu sắc, kéo dài đi lên

c)

Giống một chiếc thuyền đi xuống rồi đi lên

d)

Đi xuống dứt khoát, mạnh và ngắn hơn

3.

你好 Nǐ hǎo! nghĩa là gì ?

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Bạn tốt

d)

Rất tốt

4.

pinyin ( phiên âm) của từ 你 là ??

a)

Ní

b)

Nì

c)

Nī

d)

Nǐ

5.

Nghĩa của từ 你 là gì ??

a)

( số ít ) anh , chị , bạn ...

b)

(ngôi thứ nhất) Tôi, tớ, mình,...

c)

( số nhiều ) các anh , các chị , các bạn ....

d)

( lịch sự ) ông , bà , ngài .....

6.

Phiên âm của từ 好 là ?

a)

Hǎo

b)

Hāo

c)

Háo

d)

Hào

7.

Từ 好 có nghĩa là ?

a)

Tạm biệt

b)

Xin chào

c)

Khỏe , tốt

d)

Xin lỗi

8.

Từ 您 (nín) có nghĩa là ?

a)

( số ít ) anh , chị , bạn ...

b)

(ngôi thứ nhất) Tôi, tớ, mình,...

c)

( số nhiều ) các anh , các chị , các bạn ....

d)

( lịch sự ) ông , bà , ngài .....

9.

Từ Nín đt ( dùng lịch sự ) có nghĩa là: ông , bà , ngài được viết là ?

a)

你

b)

您

c)

好

d)

们

10.

Phiên âm của từ 你们 đt. ( số nhiều ) các anh , các chị , các bạn.... là gì ?

a)

nǐmen

b)

nímen

c)

nīmen

d)

nìmen

11.

对不起 / duìbuqǐ / nghĩa là gì ?

a)

Xin chào

b)

Tốt , khỏe

c)

Xin lỗi

d)

Tạm biệt

12.

没关系 / méi guānxi / nghĩa là gì ?

a)

Không sao đâu , không có vấn đề gì đâu

b)

Chào anh chị

c)

Xin chào

d)

Xin lỗi

13.

( Biến âm trong tiếng trung ) Nếu 2 thanh 3 đi liền nhau thì ?

a)

Thanh điệu của âm tiết thứ nhất chuyển thành thanh 2

b)

Thanh điệu của âm tiết thứ nhất chuyển thành thanh 1

c)

Thanh điệu của âm tiết thứ nhất chuyển thành thanh 4

d)

Không biến đổi về thanh điệu

14.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

上课 / Shàng kè / nghĩa là gì ?

a)

Vào học đi! Lên lớp !

b)

Đã hết giờ học rồi !

c)

Nghỉ giảo lao nhé !

d)

Hãy nhìn lên bảng !

15.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

跟我读 / Gēn wǒ dú / nghĩa là gì ?

a)

Hãy nhìn lên bảng !

b)

Hãy đọc theo tôi !

c)

Nghỉ giảo lao nhé !

d)

Đã hết giờ học rồi !

16.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

现在休息 / xiànzài xīuxi / nghĩa là gì ?

a)

Vào học đi !

b)

Hãy nhìn lên bảng !

c)

Hãy đọc theo tôi !

d)

Nghỉ giải lao nhé !

17.

( Mẫu câu thường dùng trong lớp )

看黑板 / Kàn hēibǎn / nghĩa là gì ?

a)

Đã hết giờ học rồi !

b)

Hãy nhìn lên bảng !

c)

Vào học đi !

d)

Hãy đọc theo tôi !

18.

( Mãu câu thường dùng trong lớp )

下课 / xià kè / nghĩa là gì ?

a)

Vào học đi !

b)

Đã hết giờ học rồi !

c)

Nghỉ giải lao nhé !

d)

Hãy đọc theo tôi !

19.

汉语难吗?/ Hànyǔ nán ma / : Tiếng trung khó không ?

a)

难 : khó

b)

很难 : rất khó

c)

不太难 : không khó lắm

d)

很容易 : rất dễ

20.

Lý do bạn thích học tiếng trung và yêu thích nước Trung Quốc là gì là gì?

4 lines