NEW
Font size
WorksheetsÔn tập chương 3 CTXH Nhóm
Total questions: 70
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Nhóm bên trong cơ sở dễ làm việc hơn vì
Cùng sống trong một môi trường
Có cùng một độ tuổi
Cùng vấn đề, mục tiêu và các hoạt động phải khớp với phương hướng, mục tiêu cơ sở
Cùng sở thích, mục đích và các hoạt động phải khớp với phương hướng, mục tiêu cơ sở
Câu 2: Mục đích thành lập nhóm phải..(1)…, được mọi người hiểu và cùng chia sẻ, nếu..(1)…hai bên (nhân viên xã hội và nhóm viên) và sự tham gia sẽ bị giới hạn.
(1) nắm chắc (2) hợp tác
(1) nắm chắc (2) không hợp tác
(1) rõ ràng (2) hợp tác
(1) rõ ràng (2) không hợp tác
Câu 3: Một trong các tiêu chuẩn định nghĩa nhóm nhỏ là có quan hệ ...(1).., do đó quá ...(2)… thành viên sẽ không có được mối quan hệ này.
(1) trực tiếp; (2) lớn
(1) mặt đối mặt; (2) nhỏ
(1) trực tiếp; (2) nhỏ
(1) mặt đối mặt; (2) đông
Câu 4: Các yếu tố quy định số lượng nhóm viên:
1. Đặc điểm nhóm viên
2. Khả năng mỗi người
3. Mục tiêu chuyên môn
4. Chương trình hoạt động
5. Sự tham gia tối đa của mỗi người
6. Đặc điểm của nhóm viên cần được quan tâm
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
(1), (3), (4),(5)
(1), (3), (4), (5), (6)
(1), (2), (3), (4), (5)
Câu 5: Mục đích cuối cùng của công tác xã hội (cá nhân, nhóm, cộng đồng) là sự …(1)…. tăng trưởng về mặt tâm lý xã hội của (hệ thống) thân chủ.
(1) thay đổi, phục hồi
(1) nhanh chóng, phục hồi
(1) nhanh chóng, thay đổi
(1) thay đổi, nhanh chóng
Câu 6: Cơ cấu tổ chức nhóm bao gồm cơ cấu …(1)…và cơ cấu …(2)…
(1) ngắn hạn; (2) dài hạn
(1) chính thức; (2) phi chính thức
(1) đơn giản; (2) phức tạp
(1) mô hình; (2) chính thức
Câu 7: Cơ cấu ít nhiều mang tính hình thức và cố định tùy thuộc vào chức năng của nhóm là cơ cấu
A. Chính thức
B. Mô hình
C. Phức tạp
D. Đơn giản
Câu 8: Cơ cấu này rất quan trọng đối với bầu không khí nhóm và cả năng xuất của nhóm về lâu về dài là cơ cấu
A. Mô hình
B. Đơn giản
C. Phức tạp
D. Phi chính thức
Câu 9: Nhóm mồ côi trong các cơ sở nuôi dạy trẻ mồ côi thuộc môi trường …(1)…
A. Bên trong cơ sở
B. Nhóm nhỏ của cơ sở
C. Nhóm lớn của cơ sở
D. Bên ngoài cơ sở
Câu 10: Tới bước khảo sát nhóm, nhóm viên bắt đầu có quan hệ …(1)… và …(2)… được nhóm viên am hiểu chấp nhận
A. (1) tốt; (2) mục tiêu.
B. (1) tương đối tốt; (2) mục đích.
C. (1) tốt; (2) hoạt động.
D. (1) tương đối tốt; (2) mục tiêu.
Câu 11: Đối với nhóm có sẵn, công tác khảo sát nhóm hướng vào các vấn đề sau:
(1) Tìm hiểu mối quan hệ nhóm
(2) Tìm hiểu mối quan hệ cá nhân
(3) Tìm hiểu tiến trình nhóm
(4) Tìm hiểu chức năng vai trò của từng thành viên nhóm thông qua thảo luận, quan sát.
(5) Tìm hiểu môi trường sinh hoạt của nhóm, qui chế nhóm.
(6) Qui định của cơ sở
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
C. 1, 3, 4, 5, 6.
D. 1, 2, 3, 4, 6.
Câu 12: Ở bước …(1)… nhân viên xã hội vừa hỗ trợ về chương trình vừa hết sức quan tâm đến tiến trình để nhóm viên được hưởng tối đa bầu không khí và các mối quan hệ thuận lợi.
A. (1) khảo sát nhóm
B. (1) duy trì nhóm
C. (1) thành lập nhóm
D. (1) kết thúc
Câu 13: Thông thường, nhân viên xã hội …(1)… nhóm lựa chọn và sử dụng các hoạt động để giúp đỡ nhóm giải quyết vấn đề.
A. (1) giúp đỡ
B. (1) gợi ý
C. (1) hỗ trợ
D. (1) yêu cầu
Câu 14: Các hoạt động của nhóm ở bước khảo sát, theo …(1)… phải bao hàm …(1)… yếu tố chính.
A. (1) Vinter (1974); (2) 6.
B. (1) Vitter (1974); (2) 6.
C. (1) Vinter (1975); (2) 5.
D. (1) Vinter (1975); (2) 6.
Câu 15: Kế hoạch các hoạt động phải dựa trên cơ sở:
(1) Nhu cầu và mục tiêu của nhóm
(2) Các giai đoạn phát triển của nhóm
(3) Môi trường xã hội
(4) Môi trường sinh hoạt
(5) Đặc điểm của đối tượng
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 5
C. 1, 3, 4, 5
D. 1, 2, 4, 5
Câu 16: Mọi thành viên nhóm cần phải hiểu …(1)… như nhau để có sự gắn kết trong nhóm.
A. (1) mục đích
B. (1) mục tiêu
C. (1) quy tắc
D. (1) trách nhiệm
Câu 17: Hoạt động của nhóm bao hàm các yếu tố chính là
(1) Có những quy định trong sinh hoạt
(2) Có sự kiểm soát: trọng tài, người hướng dẫn…
(3) Có hoạt động vui chơi giải trí
(4) Có hoạt động thể chất
(5) Có vận dụng khả năng và kỹ năng trong hoạt động
(6) Có sự tương tác giữa những người tham gia
(7) Có hệ thống thưởng phạt
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6
B. 2, 3, 4, 5, 6, 7
C. 1, 2, 4, 5, 6, 7
D. 1, 2, 3, 5, 6, 7
Câu 18: Hoạt động vui chơi giải trí như …(1)…
A. (1) cắm trại, nấu ăn, học thủ công, học ca múa
B. (1) thể thao, văn nghệ, sắm vai, cắm trại
C. (1) học thủ công, viết nhật kí, thể thao, sắm vai
D. (1) báo tường, sắm vai, kỹ năng sống, học thủ công
Câu 19: Thông qua hoạt động viết nhật ký, bản tin, báo tường, viết lên những suy nghĩ, tự đánh giá bản thân thì nhân viên xã hội có thể theo dõi diễn biến …(1)…, …(2)… của từng cá nhân để có hướng hỗ trợ.
A. (1) tâm lý, (2) sinh lý
B. (1) tâm lý, (2) nguyện vọng
C. (1) sinh lý, (2) mong muốn
D. (1) tâm lý, (2) tâm tư
Câu 20: Trong tiến trình công tác xã hội nhóm, bước nào đưa đến sự thay đổi cho các thành viên
A. Kết thúc nhóm
B. Duy trì nhóm
C.Thành lập nhóm
D. Khảo sát nhóm
Câu 21: “Khi cảm nhận được bản thân là một thành viên của nhóm, lúc này khi thành viên chia sẻ thông tin, cảm xúc thành viên cũng sẽ mong mỏi nhận được phản hồi”. Nội dung trên đang nhắc đến bước nào trong tiến trình công tác xã hội.
A. Duy trì nhóm
B. Khảo sát nhóm
C. Kết thúc nhóm
D. Thành lập nhóm
Câu 22: Giai đoạn dài nhất trong tiến trình công tác xã hội nhóm là giai đoạn
A. Khảo sát nhóm
B. Kết thúc nhóm
C. Thành lập nhóm
D. Duy trì nhóm
Câu 23: Có…(1)…vấn đề cần quan tâm trong bước duy trì nhóm được liệt kê.
A. (1) 9
B. (1) 10
C. (1) 11
D. (1) 12
Câu 24: Nhân viên xã hội nói “Tôi thật sự thích sự chia sẻ của bạn về việc bạn nghĩ như thế nào về tình trạng này” là khi nhân viên xã hội đang gợi ý cho các thành viên được trình bày để thỏa mãn nhu cầu...(1)... trong giai đoạn…(2)...
A. (1) được chia sẻ; (2) thành lập nhóm
B. (1) được nêu ý kiến của bản thân; (2) khảo sát nhóm
C. (1) được chia sẻ; (2) duy trì nhóm
D. (1) được phản hồi; (2) duy trì nhóm
Câu 25: Ở bước duy trì nhóm, nhân viên xã hội cần coi trọng cả hai khía cạnh…(1)…
A. Cảm xúc và tinh thần
B. Con người và mối quan hệ
C. Mối quan hệ và công việc
D. Công việc và con người
Câu 26: Để duy trì nhóm hoạt động hiệu quả, nhân viên xã hội cần hiểu về…
A. Quá trình hoạt động nhóm
B. Tương tác nhóm
C. Văn hóa nhóm
D. Mục tiêu nhóm
Câu 27: Thu hút sự tham gia và tăng cường năng lực giữa các thành viên trong nhóm là hoạt động quan trọng trong giai đoạn
A. Khảo sát nhóm
B. Thành lập nhóm
C. Duy trì nhóm
D. Kết thúc nhóm
Câu 28: Ở giai đoạn…(1)…, nhân viên xã hội vừa quan tâm hướng dẫn các chương trình hoạt động vừa quan tâm đến mối tương tác của nhóm viên.
A. (1) Thành lập nhóm
B. (1) Kết thúc nhóm
C. (1) Khảo sát nhóm
D. (1) Duy trì nhóm
Câu 29: Trong hoạt động nhóm khó tránh sẽ có những xung đột nhóm, nhân viên xã hội cần…(1)… để duy trì bầu không khí nhóm
A. Quan tâm đến mối quan hệ giữa các thành viên
B. Quan tâm đến thái độ của thủ lĩnh nhóm
C. Quan tâm đến thái độ của các thành viên
D. Quan tâm đến mục tiêu của nhóm
Câu 30: Nhóm chết yểu có nghĩa là
A. Sau vài lần hoạt động nhóm còn ít người tham dự.
B. Nhóm tan rã sớm.
C. Sau vài lần sinh hoạt nhóm không còn hay còn ít người tham dự.
D. Nhóm sau vài lần sinh hoạt có ít thành viên tham dự, nhóm tan rã sớm.
Câu 31: Lượng giá trong CTXH nhóm là
Lượng giá là quá trình NVCTXH cùng với nhóm tổng kết, lượng giá lại toàn bộ tiến trình nhóm và xem xét mục đích của nhóm đã đạt được chưa.
Lượng giá dựa trên những công việc thực hiện được nhằm hướng đén giải quyết các vấn đề của thân chủ
Lượng giá là xem xét lại những thành công, thuận lợi, khó khăn, thất bại cũng như bài học kinh nghiệp hoạt động nhóm
Lượng giá về tiến trình và kết quả đầu ra: những việc đã làm được, chưa làm được, nguyên nhân, những kiến nghị, đề xuất.
Câu 33: Nhóm có bao nhiêu đặc điểm khi ở giai đoạn kết thúc.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 34: Có..(1).. yếu tố làm cho nhóm viên rời bỏ nhóm:
A. (1) 2
B. (1) 3
C. (1) 6
D. (1) 9
Câu 35: Những yếu tố dưới đây, yếu tố có thể làm cho nhóm viên rời bỏ nhóm là yếu tố
A. Trong nhóm xuất hiện những nhóm nhỏ
B. Mâu thuẫn trong nhóm và những thay đổi khó thích nghi .
C. Nhóm trưởng sử dụng quyền lực chèn ép nhóm viên.
D. Tất cả những ý kiến trên điều đúng.
Câu 36: Ở giai đoạn kết thúc nhóm có...(1)... công việc nhân viên CTXH cần quan tâm
A. (1) 9
B. (1) 8
C. (1) 5
D. (1) 6
Câu 37: Những yếu tố có thể làm nhóm viên rời bỏ nhóm là
1. Những mâu thuẫn và những thay đổi khó thích nghi
2. Nhóm viên phụ thuộc lẫn nhau
3. Nhiều vấn đề phát sinh do phát triển mối quan hệ thân tình.
4. Các nhóm viên hợp tác và cạnh tranh nhau để cùng phát triển
A. 1,2,4
B. 1,2,3
C. 1,3,4
D. 4,2,3
Câu 38: Vai trò, nhiệm vụ của trưởng nhóm:
1.Giúp các thành viên cách thức đi vào giai đoạn kết thúc, họ sẽ đem điều gì đã học được vào cuộc sống.
2.Giúp nhóm cùng ngồi lại đánh giá được tiến trình nhóm đã trải qua. Trao đổi công việc tiếp theo là gì khi nhóm kết thúc.
3. Tổng hợp, đúc kết lại một cách có hệ thống để mỗi thành viên có thể hiểu những điều họ đã học được.
4 .Hướng dẫn, hỗ trợ mỗi thành viên những bài học kinh nghiệm, để họ có thể ứng dụng sau khi rời nhóm;
5. Hỗ trợ các thành viên vượt qua cảm xúc của chính họ (sắp chia tay).
Hãy chọn những đáp án đúng.
A. 1,2,3,4,5
B. 1,2,3,5
C. 2,3,4,5
D. 1,3,4,5.
Câu 39: Vai trò, nhiệm vụ của các thành viên trong nhóm:
1.Đúc kết những điều đã học được để chuyển tải vào cuộc sống, vào các bối cảnh khác nhau. Đây là thời điểm họ tự chiêm nghiệm lại những điều họ học được và sẽ tiếp tục như thế nào.
2. Tự cố gắng ứng phó, điều chỉnh cảm xúc của bản thân (buồn, sắp chia tay…).
3.Cố gắng hoàn tất những việc còn dang dở của bản thân, hay của những thành viên khác.
4. Suy nghĩ về những dự kiến kế hoạch sắp tới.
5. Đi tìm nhóm mới tốt hơn.
A. 1,2,3,4
B. 1,2,3,5
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,4,5
Câu 40: Việc lượng giá hoạt động của nhóm có thể được thực hiện thông qua những công cụ như sau :
1. Tổng hợp, phân tích những ghi chép sự tiến bộ chung của nhóm.
2. Bản báo cáo cá nhân hoặc phỏng vấn cá nhân từ NVCTXH, thành viên và người quan sát.
3.Bảng hỏi dành cho các thành viên để đánh giá chung về nhóm.
4 Phân tích báo cáo hoặc những sản phẩm khác của nhóm.
5.Xem xét lại các ghi chép, ghi âm, ghi hình của các buổi họp nhóm.
6.Sắm vai hoặc những bài kiểm tra việc thực hiện hoạt động.
A. 1,2,3,4,5,6.
B. 2,4,6
C. 1,3,5,6
D. 2,3,4,5,6.
Câu 41: Vai trò sau đây là vai trò đúng nhất của nhân viên xã hội:
A. Tìm hiểu các đặc điểm, nhu cầu, khó khăn, thuận lợi của các cá nhân trong nhóm.
B. Tìm hiểu các ưu điểm, nhược điểm, nhu cầu, khó khăn, thuận lợi của các cá nhân trong nhóm.
C. Tìm hiểu các nhu cầu, khó khăn, thuận lợi của các cá nhân trong nhóm.
D. Tìm hiểu các đặc điểm, nhu cầu của các cá nhân trong nhóm.
Câu 42: Vai trò sau đây là vai trò đúng nhất của nhân viên xã hội:
Tìm hiểu các quan hệ giữa các thành viên để tạo bầu không khí thoải mái, thân thiện… của các cơ cấu hình thức và phi hình thức.
Tìm hiểu các quan hệ tác động giữa các thành viên để tạo bầu không khí thoải mái, thân thiện… của các cơ cấu hình thức.
Tìm hiểu các quan hệ tác động qua lại giữa các thành viên để tạo bầu không khí thoải mái, thân thiện… của các cơ cấu hình thức và phi hình thức.
Tìm hiểu các quan hệ tác động qua lại giữa các thành viên để tạo bầu không khí thoải mái, thân thiện… của các cơ cấu phi hình thức.
Câu 43: Vai trò nào là vai trò của nhân viên xã hội nào đúng nhất các vai trò sau:
A. Hỗ trợ các nhóm viên xây dựng chương trình hoạt động, xác định mục tiêu và phù hợp và thu hút được sự tham gia của nhiều người vào trong hoạt động nhóm.
B. Hỗ trợ các nhóm viên xây dựng chương trình hoạt động
C. Xác định mục tiêu và phù hợp và thu hút được sự tham gia của nhiều người vào trong hoạt động nhóm
D. Hỗ trợ các nhóm viên xây dựng chương trình hoạt động được sự tham gia của nhiều người vào trong hoạt động nhóm.
Câu 44: Một số vai trò cụ thể của nhân viên xã hội gồm:
(1)Tìm hiểu các đặc điểm, nhu cầu, khó khăn, thuận lợi của các cá nhân trong nhóm.
(2) Hỗ trợ các nhóm viên xây dựng chương trình hoạt động, xác định mục tiêu và phù hợp và thu hút được sự tham gia của nhiều người vào trong hoạt động nhóm.
(3)Điều phối các hoạt động của nhóm.
(4)Xác định rõ vai trò của mình: Làm xúc tác hay lãnh đạo.
(5) Xác định mục tiêu và phù hợp và thu hút được sự tham gia của nhiều người vào trong hoạt động nhóm.
(6) Tìm hiểu các quan hệ tác động qua lại giữa các thành viên để tạo bầu không khí thoải mái, thân thiện… của các cơ cấu hình thức và phi hình thức.
(7) Theo dõi diễn biến hoạt động của nhóm có thu hút mọi thành viên hay chỉ một vài người.
A. 1;2;3;4;5;6
B. 2;3;4;5;6;7
C. 1;2;3;4;6;7
D. 1;3;4;5;6;7
Câu 45: ...(1)... khi nhóm có mâu thuẫn, xung đột. Nhân viên xã hội làm rõ ý kiến của hai bên, giải thích, giúp hai bên tìm điểm chung để có thể thảo hiệp.
A. (1) Giúp đỡ
B. (1) Hỗ trợ
C. (1) Điều phối
D. (1) Can thiệp
Câu 46: Can thiệp khi truyền thông bị tắc nghẽn (hiểu sai ý của người khác, dùng từ xúc phạm...): Nhân viên xã hội can thiệp bằng cách ...(1)... lại câu nói, giúp nhóm viên dùng từ thích hợp, nhẹ nhàng hơn, tránh những câu nói mang tính phê phán con người (nói sự kiện thì tốt hơn).
A. Xác định
B. Đính chính
C. Nhận định
D. Xem xét
Câu 47: Vai trò của nhân viên CTXH đó chính là người ....(1)....và họ cần có những kỹ năng như giao tiếp, đặt câu hỏi, ghi chép các thông tin, hiểu rõ vấn đề...(2)... các thành viên hoặc thân nhân tham gia.
A. (1)Điều phối; điều phối và kết nối
B. (1)Hỗ trợ; (2) hỗ trợ và điều phối
C. (1)Kết nối; (2) kết nối và điều phối
D. (1)Cung cấp; (2) cung cấp và kết nối
Câu 48: Khi có thiểu số ...(1)... nhóm và ...(2)... số còn lại, nhân viên xã hội tìm hiểu xem những cá nhân đó vô tình hay cố ý, tập huấn cho nhóm về sự hài hòa trong tham gia nhóm.
A. (1)Áp đặt; (2)thống trị
B. (1)Áp đặt; (2) ra lệnh
C. (1)Thống trị; (2) áp đặt
D. (1)Thống trị; (2) ra lệnh
Câu 49: Có hiện tượng ngôi sao (có uy tín, giỏi), nhân viên xã hội phải..(1).. cho họ biết che giấu mình hơn để tránh sự lệ thuộc của các nhóm viên khác, nếu không được thì có thể chuyển họ qua nhóm khác cùng trình độ.
A. (1) Hỗ trợ
B. (1) Giúp
C. (1) Giúp đỡ
D. (1) Tương trợ
Câu 50: Khi nào nhân viên xã hội can thiệp vào nhóm:
(1) Can thiệp khi nhóm đi lệch mục tiêu của buổi thảo luận (vai trò giữ cửa)
(2) Can thiệp khi nhóm có mâu thuẫn, xung đột. Nhân viên xã hội làm rõ ý kiến của hai bên, giải thích, giúp hai bên tìm điểm chung để có thể thảo hiệp.
(3) Can thiệp khi truyền thông bị tắc nghẽn (hiểu sai ý của người khác, dùng từ xúc phạm...): Nhân viên xã hội can thiệp bằng cách đính chính lại câu nói, giúp nhóm viên dùng từ thích hợp, nhẹ nhàng hơn, tránh những câu nói mang tính phê phán con người (nói sự kiện thì tốt hơn).
(4) Khi có thiểu số thống trị nhóm và áp đặt số còn lại, nhân viên xã hội tìm hiểu xem những cá nhân đó vô tình hay cố ý, tập huấn cho nhóm về sự hài hòa trong tham gia nhóm.
(5) Có người nói nhiều quá, những người còn lại sẽ thụ động, nhân viên xã hội phải gặp riêng người đó và một cách tế nhị.
(6)Khi trường hợp có nhóm viên đặt câu hỏi, nhân viên xã hội nên chuyển câu hỏi này về các nhóm viên khác để trả lại, không nên tự trả lời hết những thắc mắc của nhóm viên, điều này giúp tăng sự tương tác và tạo cơ hội cho từng nhóm viên có cơ hội phát triển.
(7) Có hiện tượng ngôi sao (có uy tín, giỏi), nhân viên xã hội phải giúp cho họ biết che giấu mình hơn để tránh sự lệ thuộc của các nhóm viên khác, nếu không được thì có thể chuyển họ qua nhóm khác cùng trình độ.
(8) Nhân viên xã hội làm rõ ý kiến của hai bên, giải thích, giúp hai bên tìm điểm chung để có thể thảo hiệp.
A. 1;3;4;5;6;7;8
B. 1;2;3;4;5;6;7
C. 1;2;3;5;6;7;8
D. 1;2;3;4;5;6;7
Câu 51: “Trắc lượng xã hội” là một phương pháp
A. Thực hiện bằng cách đo toán các bản tính của con người
B. Thực hiện bằng cách đánh giá tích cực và tiêu cực
C. Thực hiện bằng cách đo toán các cảm xúc của con người
D. Thực hiện bằng cách đánh giá kết quả mục tiêu đã đề ra
Câu 52: Cha đẻ của Trắc lượng xã hội là:
A. Elton Mayo
B. Anton Makarenko
C. Kurt Lewin
D. Romania J. L. Moreno
Câu 53: Thông qua ..... (1) người ta phát hiện được cá tính của các thành viên trong nhóm, từ đó phân công sắp xếp họ phù hợp với hoạt động của tổ, nhóm.
A. Sơ đồ Sharon
B. Sơ đồ sinh thái
C. Trắc lượng xã hội
D. Sơ đồ phả hệ
Câu 54: Sơ đồ Sharon dùng để
A. Đo lường, đánh giá mặt tiêu cực và tích cực của vai trò và quan hệ trong nhóm
B. Đo lường, đánh giá các giai đoạn của tiến trình
C. Nghiên cứu những tác động tâm lý qua lại trong nhóm
D. Nghiên cứu các đặc điểm của mối quan hệ nhóm
Câu 55: Theo Romania J. L. Moreno, phương pháp Trắc lượng xã hội gồm có hai công cụ cơ bản là ....(1) và ... (2)...
A. (1) "Sociometric test", (2) "Lược đồ xã hội" (sociogram).
B. (1) “Sociometric”, (2) “Chương trình xã hội” (sociogram)
C. (1) “Le sociogramme”, (2) "Lược đồ xã hội" (sociogram)
D. (1) "Sociometric test", (2) “Le sociogramme”
Câu 56: Công việc đầu tiên nhân viên xã hội cần làm trong buổi họp đầu tiên là
A. Thảo luận về một thỏa thuận về phương cách cùng nhau làm việc và đặt ra các quy tắc nhóm.
B. Cho nhóm biết rõ nhân viên xã hội hy vọng làm việc với nhóm như thế nào và vai trò của mình ra sao.
C. Tổ chức giới thiệu nhau, giúp hình thành mối liên lạc quen biết ban đầu và thu hút nhau và làm cho sự tham gia tích cực hơn.
D. Bắt đầu thiết lập văn hóa nhóm (ví dụ: hệ thống tương thân tương ái và chia sẻ trách nhiệm)
Câu 57: Sơ đồ Sharon gồm có:
A. 2 trục: Trục thẳng đứng ghi nhận mức độ làm việc , trục ngang là trục ghi nhận mức độ từ không thân thiện đến mức độ thân thiện cao
B. 2 trục: Trục thẳng đứng ghi nhận mức độ làm việc thiên về lý trí và mức độ làm việc , trục ngang là trục ghi nhận mức độ từ không thân thiện đến mức độ thân thiện tối đa
C. 2 trục: Trục thẳng đứng ghi nhận mức độ làm việc thiên về lý trí và mức độ làm việc, trục ngang là trục ghi nhận mức độ
D. 2 trục: Trục thẳng đứng ghi nhận mức độ làm việc thiên về lý trí và mức độ làm việc thiên về tình cảm, trục ngang là trục ghi nhận mức độ từ không thân thiện đến mức độ thân thiện cao
Câu 58: Nhân viên xã hội phải dự kiến phương hướng quản lý xung đột thường xuyên ở giai đoạn .....(1)... của tiến trình phát triển nhóm
A. (1) 1
B. (1) 2
C.(1) 3
D. (1) 4
Câu 59: Xung đột thường xuất phát từ:
1) Cạnh tranh quyền lực, ảnh hưởng để xác định vị trí của mình trong nhóm.
2) Cơ cấu phi chính thức (cơ cấu ngầm) song song với cơ cấu chính thức.
3) Do lợi ích của từng cá nhân bị ảnh hưởng
4) Việc thực thi các nguyên tắc của nhóm (do chưa quen vào khuôn khổ của các quy tắc).
5) Bất đồng quan điểm và không tìm ra điểm chung
6) Thời khóa biểu làm việc (do cách thể hiện tính cách của từng cá nhân trong việc tuân thủ giờ giấc).
A. 1,3,5,6
B. 2,4,5,6
C. 1,3,4,6
D. 1.2,4,6
Câu 60: Trong sơ đồ Sharon, mặt tiêu cực và mặt tích cực được vẽ....(1) nhau
A. (1) Song song
B. (1) Đối diện
C. (1) Chồng chất
D. (1) Cạnh bên
Câu 61. Nhân viên công tác xã hội có thể có hai cách viết tiến trình nhóm là
A. tiến trình thời gian, tiến trình các giai đoạn của nhóm
B. tiến trình hoạt động nhóm
C. tiến trình các giai đoạn của nhóm, tiến trình cá nhân
D. tiến trình thời gian, tiến trình hoạt động nhóm
Câu 62. Viết theo tiến trình thời gian:...(1)..., nhân viên xã hội ghi lại diễn biến thay đổi trong nhóm, ..(2)..sự can thiệp của mình và sự tác động của sự can thiệp đó, phân tích những thuận lợi và khó khăn gặp phải của mình, của từng cá nhân cũng như của nhóm. Cách này thường được viết dần theo từng thời điểm theo dõi sinh hoạt nhóm và lưu hồ sơ.
A. (1) từng mốc thời gian,(2) sự can thiệp của mình
B (1) từng mốc thời gian,(2) sự can thiệp của cộng đồng
C. (1) từng mốc thời gian,(2) sự can thiệp người khác
D. (1) từng mốc không gian,(2) sự can thiệp của mình
Câu 63. "Báo cáo này được dùng như là trường hợp cụ thể để những đồng nghiệp, người nghiên cứu tham khảo học tập kinh nghiệm". Nội dung trên thuộc tiến trình
A. thời gian
B. các giai đoạn của nhóm
C. CTXH cá nhân
D. các hoạt động của nhóm
Câu 64. "Cách này thường được viết dần theo từng thời điểm theo dõi sinh hoạt nhóm và lưu hồ sơ". Là nội dung thuộc
A. tiến trình các giai đoạn của nhóm
B. tiến trình thời gian
C. tiến trình từng mốc thời gian
D. tiến trình từng mốc hoạt động nhóm
Câu 65. Phúc trình theo tiến trình can thiệp của nhân viên xã hội nêu các bước thay đổi của nhóm, theo từng giai đoạn của nhóm là
A. phúc trình cá nhân
B. Phúc trình giai đoạn hoạt động nhóm
C. phúc trình nhóm
D. Phúc trình vấn đàm
Câu 66. Trong công tác xã hội nhóm, việc đánh giá thường nhắm vào
A. giai đoạn đầu
B. giai đoạn duy trì nhóm
C.giai đoạn cuối của tiến trình nhóm
D. giai đoạn thành lập nhóm
Câu 67. . Đánh giá tính hiệu quả thường phức tạp vì việc đạt mục tiêu liên quan khác nhau đến từng cá nhân trong nhóm. Nếu ở một nhóm có 10 người và chỉ có 5 người là đạt mục tiêu đã định, còn 5 người khác chưa đạt và vì thế mà sự đánh giá trở nên thiếu cụ thể, thiếu rõ ràng. Là nội dung của
A. lập kế hoạch
B. bổ sung kế hoạch
C. lập tiến trình
D. Đối chiếu kế hoạch
Câu 68. Nếu không có các chỉ số đo lường thì công tác đánh giá lại càng
A. dễ dàng
B. bình thường
C. khó
D. phức tạp
Câu 69: Chọn câu đúng nhất
A. tiến trình ctxh nhóm là trình tự các bước các nội dung hoạt động được xác lập hỗ trợ đối với nhóm xã hội cụ thể của NVXH. Qua đó thể hiện sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm với nhau và với nhân viên XH nhằm đạt được những mục tiêu cụ thể mà nhóm đề ra.
B. tiến trình ctxh nhóm là trình tự các bước các nội dung hoạt động được xác lập hỗ trợ đối với nhóm xã hội cụ thể của NVXH.
C. tiến trình ctxh nhóm là trình tự các nội dung hoạt động được xác lập hỗ trợ đối với nhóm xã hội cụ thể của NVXH.
D. tiến trình ctxh nhóm là trình tự các buốc các nội dung hoạt động được xác lập hôc trợ đối với nhóm xã hội cụ thể của NVXH.
Câu 70: Cách phân chia tiến trình CTXHN thành 5 giai đoạn của tác giả Corey (2000)
A. giai đoạn hình thành, giai đoạn ban đầu, giai đoạn chuyển giao, giai đoạn công việc, giai đoạn kết thúc.
B. giai đoạn kế hoạch, giai đoạn bắt đầu, giai đoạn giữa, giai đoạn chuyển giao, giai đoạn kết thúc.
C. giai đoạn kế hoạch, giai đoạn ban đầu, giai đoạn chuyển giao, giai đoạn công việc, giai đoạn kết thúc.
D. giai đoạn kế hoạch, giai đoạn bắt đầu, giai đoạn giữa, giai đoạn công việc, giai đoạn kết thúc.
Câu 32: Trong tiến trình CTXH nhóm, môi trường thành lập nhóm bao gồm môi trường….(1)….cơ sở và môi trường…(2)…cơ sở
A. (1) bên trong (2) bên ngoài
B. (1) bên trên (2) bên ngoài
C. (1) xúc tác (2) bên trong
D. (1) xúc tác (2) bên ngoài
