wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại 8_Phân tích đa thức thành nhân tử (Nhóm)

Total questions: 17

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A. x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B. x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C. x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D. x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

 x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

 (x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

 (x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

 (xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

 x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

3.

Phân tích đa thức  x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

 A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

 B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

 C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

 D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

4.

Khi phân tích đa thức  4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

5.

Phân tích đa thức  (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

 A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

 B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

 C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

 D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

6.

Phân tích đa thức  14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

 A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

 B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

 C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

 D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

7.

Phân tích đa thức  x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

 A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

 B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

 C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

8.

Phân tích đa thức  2xy+10x25xy2x-y+10x^2-5xy  ta được:

a)

 A.  (2xy)(12x)A.\ \ \left(2x-y\right)\left(1-2x\right)  

b)

 B.   (2xy)+5x(2xy)B.\ \ \ \left(2x-y\right)+5x\left(2x-y\right)  

c)

 C.   (2xy)(1+5x)C.\ \ \ \left(2x-y\right)\left(1+5x\right)  

d)

D.   Đáp án khác

9.

 3x6y=?3x-6y=?  

a)

 3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

 6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

 3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

 3(x2y)3\left(x-2y\right)  

10.

 2x2y+z(xy)2x-2y+z\left(x-y\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

 (xy).(z2)\left(x-y\right).\left(z-2\right)  

b)

 z(xy)z\left(x-y\right)  

c)

 2(xy)-2\left(x-y\right)  

d)

 (2+z).(xy)\left(2+z\right).\left(x-y\right)  

11.


 (x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

 x=1x=1  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=3x=-3  

d)

 x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

12.

 x2+x(x2)x-2+x\left(x-2\right)  

phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)

 x(x2)x\left(x-2\right)  

b)

 (x+1).(x2)\left(x+1\right).\left(x-2\right)  

c)

 1+x(x2)1+x\left(x-2\right)  

d)

 (x+1).(2x)\left(x+1\right).\left(2-x\right)  

13.

 x23x+xy3yx^2-3x+xy-3y  phân tích thành nhân tử là 

a)

 (x3)(x+y)\left(x-3\right)\left(x+y\right)  

b)

 x(x3)x\left(x-3\right)  

c)

 x(x3)+y(x3)x\left(x-3\right)+y\left(x-3\right)  

d)

 (x+3)(xy)\left(x+3\right)\left(x-y\right)  

14.

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

a)

A. (5x – 2y)(x + 4y)

b)

B. (5x + 4)(x – 2y)

c)

C. (x + 2y)(5x – 4)

d)

D. (5x – 4)(x – 2y)

15.

Đa thức x2 + x – 2ax – 2a được phân tích thành

a)

A. (x + 2a)(x – 1)

b)

B. (x – 2a)(x + 1)

c)

C. (x + 2a)(x + 1)

d)

D. (x – 2a)(x – 1)

16.

Đa thức 2a2x – 5by – 5a2y + 2bx được phân tích thành

a)

A. (a2 + b)(5x – 2y)

b)

B. (a2 – b)(2x – 5y)

c)

C. (a2 + b)(2x + 5y)

d)

D. (a2 + b)(2x – 5y)

17.

Cho x2 + ax + x + a = (x + a)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

a)

A. (x + 1)

b)

B. (x + a)

c)

C. (x + 2)

d)

D. (x – 1)