wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 3 - Bài 14

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

"신혼 여행" có nghĩa là gì?

a)

Du lịch tuần trăng mật

b)

Du lịch nghỉ dưỡng

c)

Du lịch tự túc

d)

Du lịch quốc tế

2.

"독특하다" có nghĩa là gì?

a)

Có một không hai

b)

Rực rỡ

c)

Xa xỉ

d)

Tiết kiệm

3.

Từ nào có nghĩa là ''tiết kiệm"?

a)

알뜰하다

b)

고급스롭다

c)

화려하다

d)

여유롭다

4.

Từ nào có nghĩa là ''bình minh"?

a)

일출

b)

당일

c)

완복

d)

동해

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

가: 왜? 그렇게 유명해?

나: 응. 값도 싸고 음식도 진짜 ______.

a)

맛있대

b)

맛있는대

c)

맛있은대

d)

맛있을대

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

가: 제주도는 어때요?

나: 경치도 좋고 음식도 맛있고 ______ 곳이에요.

a)

가 볼 만한

b)

가 보 만한

c)

가 보만

d)

가 보 만해

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

가: 이 일이 ______ 여기를 떠날 거예요?

나: 이제 좀 친해졌는데, 아쉽네요.

a)

마무리되는 대로

b)

마무리되는데

c)

마무리되다면

d)

마무리되기 전에

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

가: 가고 싶은 장소 정했어요?

나: 친구들이 이번에는 강원도 쪽으로 ______.

a)

가재요

b)

가세요

c)

가대요

d)

가래요

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

가: 이거 먹어 보고 싶은데 너무 맵지 않을까요?

나: 한번 드셔 보세요. 맵지만 _______.

a)

먹을 만해요

b)

먹으면 좋겠어요

c)

먹으면 안 돼요

d)

먹고 싶어요

10.

Từ nào có nghĩa là ''bình minh"?

a)

일출

b)

당일

c)

완복

d)

동해