Font size
WorksheetsKTTX LẦN 1 SINH HỌC 9A2
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Tính trạng là:
những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.
qui định các tính trạng của sinh vật.
giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước
hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.
Sắp xếp các câu sau theo thứ tự các bước lai 1 cặp tính trạng của menđen:
(1) Thụ phấn nhân tạo
(2) Cho F1 tự thụ phấn -> F2
(3) Cắt nhị của cây làm mẹ
(1) → (2) → (3)
(3) → (2) → (1)
(2) → (3) → (1)
(3) → (1) → (2)
Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:
Quy luật đồng tính
Quy luật phân li
Quy luật phân li độc lập
Tất cả các quy luật trên
Khi lai hai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:
F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
F1 xuất hiện cả tính trạng trội và lặn
F2 đồng tính
Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng ….. tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”.
A. hai; di truyền độc lập; tích.
B. một; di truyền độc lập; tích.
C. hai; di truyền; tích.
D. hai; di truyền độc lập; tổng.
Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:
1. aaBB 4. AABB
2. AaBb 5. aaBb
3. Aabb 6. aabb
A. 2
B. 3 và 5
C. 2, 3 và 5
D. 1, 2, 3 và 5
Cặp NST tương đồng có đặc điểm nào sau đây?
Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.
Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.
Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.
Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
Có sự phân chia của tế bào chất
Có sự phân chia nhân
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
Có sự phân chia của tế bào chất
Có sự phân chia nhân
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
giảm phân I thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con
Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian
sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ
Giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân và giảm phân.
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân và giảm phân.
Bản chất của thụ tinh là gì?
Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội
Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội
Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?
Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY
Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX
Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY
Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY
Vì sao khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng và khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì con F1 lại đồng tính:
A. Vì ở F1 tính trội át tính lặn.
B.Vì ở F1 gen trội át gen lặn.
C. Vì ở F1 chỉ có một kiểu gen dị hợp duy nhất.
D. Vì trong kiểu gen ở F1, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn.
Nội dung quy luật phân li:
A. F2 có sự phân li tính trạng
B. F2 thể hiện tính trạng trội và tính trạng lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
C. Trong cơ thể lai F1, nhân tố di truyền lặn không bị trộn lẫn với nhân tố di truyền trội
D. Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như cơ thể thuần chủng của P
Ý nghĩa quan trọng nhất của qui luật phân li độc lập là:
A.Giải thích được nguyên nhân đa dạng của sinh giới
B. Giải thích được vì sao sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính
C. Là cơ sở di truyền học của biện pháp lai hữu tính trong chọn giống
D. Cả A, B, C đều đúng
Ở người mắt nâu (N) là trội so với mắt đen (n). Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con có người mắt nâu, có người mắt đen, kiểu gen của bố mẹ sẽ như thế nào?
A. Đều có kiểu gen Nn
B. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn
C. Bố có Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn
D. kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menden được gọi là phương pháp ………………………
(a)
Giao tử là:
Tế bào sinh dục đơn bội.
Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.
Tế bào sinh dưỡng (2n NST)
Có khả năng thụ tinh tạo ra hợp tử.
Được tạo từ sự nguyên phân của tế bào sinh dục thời kì chín.
