Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng trừ ( qua 10) - 19/10

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính : 12 - 3 = ?

(a)  

2.

Tính : 11 - 4 = ?

(a)  

3.

Tính : 13 - 5 = ?

(a)  

4.

Tính : 14 - 8 = ?

(a)  

5.

Tính : 12 - 5 = ?

(a)  

6.

Tính : 14 - 6 = ?

(a)  

7.

Tính : 16 - 8 = ?

(a)  

8.

Tính : 18 - 9 = ?

(a)  

9.

Tính : 11 - 6 = ?

(a)  

10.

Tính : 13 - 8 = ?

(a)  

11.

Tính : 14 - 7 = ?

(a)  

12.

Tính : 15 - 6 = ?

(a)  

13.

Tính : 16 - 7 = ?

(a)  

14.

Tính : 17 - 9 = ?

(a)  

15.

Số ? 11 - ? = 7

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Số? 12 - ? = 7

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Số ? 13 - ? = 7

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.
a)
b)
c)
d)
19.

Câu 1. Kết quả của phép tính 15 - 8 + 7 là .....

a)

7

b)

8

c)

14

d)

15

20.

Số ?

14 - ? = 7

a)

7

b)

8

c)

5

d)

9

21.

Số ?

15 - ? = 7

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

22.

Số ?

16 - ? = 7

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

23.

Câu 1. Kết quả của phép tính 15 - 8 + 7 là .....

a)

7

b)

8

c)

14

d)

15

24.

Một phép trừ có hiệu là 9, số trừ là 7. Số bị trừ là:

a)

2

b)

16

c)

9

d)

7

25.

Anh 12 tuổi, em 7 tuổi. Hỏi em kém anh bao nhiêu tuổi?

a)

12 + 7 = 19 (tuổi)

b)

12 + 7 = 19 tuổi

c)

12 - 7 = 5 (tuổi)

d)

12 - 7 = 5 tuổi

26.

14 - 9 + 20 = ?

a)

3

b)

4

c)

25

d)

6