wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức nào sau đây?

a)

Phân đôi cơ thể.

b)

Mọc chồi

c)

Tiếp hợp

d)

Tạo thành bào tử

2.

Cơ quan di chuyển của trùng giày là:

a)

cả cơ thể

b)

roi bơi

c)

lông bơi

d)

chân giả

3.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào động vật?

a)

Chất nguyên sinh.

b)

Màng tế bào

c)

Nhân

d)

Thành xenlulozo

4.

Trùng roi xanh sống ở môi trường nào sau đây?

a)

Biển

b)

Ao, hồ, ruộng

c)

Cơ thể người

d)

Cơ thể động vật

5.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở san hô?

a)

Đời sống cố định, tập đoàn, dị dưỡng.

b)

Sinh sản vô tính mọc chồi, cơ thể con không tách rời.

c)

Đời sống cố định, đơn độc, dị dưỡng.

d)

Không có cơ quan di chuyển.

6.

Các ngành động vật được giới thiệu trong chương trình Sinh học 7 sắp xếp theo:

a)

kích thước nhỏ đến kích thước lớn.

b)

số lượng nhỏ đến số lượng lớn.

c)

tầm quan trọng từ ít đến nhiều.

d)

trật tự tiến hóa.

7.

Trùng kiết lị có kích thước như thế nào so với trùng sốt rét?

a)

Bằng nhau.

b)

Không so sánh được.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Lớn hơn.

8.

Phát biểu nào sau đây về thủy tức là sai?

a)

Có khả năng tái sinh.

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

c)

Cơ thể đối xứng hai bên.

d)

Cơ thể hình trụ dài.

9.

Đâu không phải đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh?

a)

Cơ thể có kích thước hiển vi.

b)

Cấu tạo từ 1 tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống.

c)

Có chất diệp lục.

d)

Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.

10.

Ở vườn Quốc gia Cúc Phương, mùa hạ thường thấy những đàn bướm trắng hàng nghìn con bay dọc đường rừng dài hàng trăm mét. Đây là biểu hiện sự phong phú về:

a)

số lượng cá thể.

b)

số lượng loài.

c)

môi trường sống.

d)

số lượng quần thể.

11.

Vùng khí hậu nào có động vật đa dạng và phong phú nhất?

a)

Vùng nhiệt đới.

b)

Vùng ôn đới.

c)

Vùng hàn đới.

d)

Vùng Bắc cực.

12.

Cành san hô thường được dùng để trang trí là bộ phận nào của cơ thể?

a)

Thịt san hô.

b)

Khung xương đá vôi.

c)

Tua miệng.

d)

Toàn bộ cơ thể.

13.

Động vật đơn bào nào là đại diện có cấu tạo và lối sống đơn giản nhất trong ngành động vật nguyên sinh?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày.

c)

Trùng biến hình.

d)

Trùng kiết lị.

14.

Nhóm nào dưới đây gồm những loài động vật nguyên sinh gây hại?

a)

Trùng tằm gai, trùng giày.

b)

Trùng tằm gai, trùng kiết lị.

c)

Trùng roi, trùng bệnh ngủ.

d)

Trùng biến hình, trùng giày.

15.

Hải quỳ cộng sinh với tôm ở nhờ có ý nghĩa gì?

a)

Hải quỳ được di chuyển.

b)

Hải quỳ được tôm bảo vệ.

c)

Hải quỳ được tôm cung cấp thức ăn

d)

Hải quỳ được tôm cung cấp oxi.

16.

Khi gặp điều kiện sống bất lợi động vật nguyên sinh có hiện tượng gì?

a)

Hình thành chân giả.

b)

Chân tiêu giảm.

c)

Phân đôi cơ thể.

d)

Kết bào xác.

17.

Thủy tức thải chất cặn bã ra ngoài qua bộ phận nào trên cơ thể?

a)

Lỗ miệng

b)

Tua miệng.

c)

Thành cơ thể.

d)

Vị trí bất kì.

18.

Sứa có hình dạng ngoài như thế nào?

a)

Hình dù.

b)

Hình trụ.

c)

Hình sao.

d)

Hình thoi.

19.

Động vật nguyên sinh nào có lối sống tự dưỡng?

a)

Trùng giày.

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng biến hình.

d)

Trùng roi xanh.

20.

Sinh sản kiểu nảy chồi ở san hô khác thủy tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập hoặc tiếp tục sống bám trên cơ thể mẹ.

c)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

d)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

21.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Để bờ rào, cây cối um tùm.

c)

Ăn đồ ăn không rõ nguồn gốc.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

22.

Triệu chứng của bệnh sốt rét là:

a)

sốt cao, sốt liên tục, có hiện tượng co giật.

b)

đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhày.

c)

rét run, sốt nóng, vã mồ hôi, rét từng cơn.

d)

vàng da, đau họng, ho, khó thở.

23.

Tại sao khi tiếp xúc một số loài thuộc ngành Ruột khoang cần đeo găng tay hay dùng gắp để bắt?

a)

Phòng tránh độc

b)

Phòng trượt tay.

c)

Phòng tránh bẩn tay

d)

Phòng vi khuẩn.

24.

Tế bào gai có ý nghĩa gì trong đời sống thủy tức?

a)

Giúp tự vệ và bắt mồi.

b)

Giúp di chuyển và tự vệ.

c)

Giúp sinh sản và di chuyển

d)

Giúp tự vệ và sinh sản.