wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 VẬT LÍ 11

Total questions: 19

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 = +3 mC và q2 = -3 mC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 N.

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 N.

c)

lực hút với độ lớn F = 90 N.

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 N.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Tính cường độ điện trường do điện tích Q =  9μC gây ra tại điểm M cách điện tích 30 cm trong chân không.

a)

9.105 V/m.

b)

9.10-13 V/m.

c)

90 V/m.

d)

2,7.109 V/m.

4.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2000 J.

b)

–2000 J.

c)

2 mJ.

d)

–2 mJ.

5.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2 V. Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là:

a)

-2 J

b)

2 J

c)

-0,5 J

d)

0,5 J

6.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện dung của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

7.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

8.

Có mấy loại điện tích? chúng tương tác với nhau như thế nào?

a)

Có 2 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

b)

Có 3 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

c)

Có 2 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

d)

Có 4 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

9.

 Hai điện tích điểm  q2=2.102μCq_2=-2.10^{-2}\mu C  q2=2.102μCq_2=-2.10^{-2}\mu C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A, B một khoảng bằng a có độ lớn là

a)

2000 V/m

b)

1732 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3464 V/m

10.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

11.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

12.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

13.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

14.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)
15.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

16.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

17.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

18.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

19.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.