wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sứa- hải quỳ-san hô

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

A. Kiểu ruột hình túi

b)

B. Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Thích nghi với lối sống bám

2.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

A. Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

B. Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên

c)

C. Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn

d)

D. San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt

3.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

4.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa

5.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

D. Giúp sứa dễ bắt mồi.

6.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

7.

Cấu tạo của Hải Qùy

a)

1. Miệng, 2 Tua miệng, 3 Thân, 4. Đế bám

b)

1 Tua miệng, 2 Miệng, 3 Thân, 4 Đế bám

c)

1 Thân, 2 Tua miệng, 3 Đế bám, 4 Miệng

8.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

9.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
10.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

11.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

12.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông