NEW
Font size
WorksheetsVĂN 7, TỪ HÁN VIỆT
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
Là những từ được mượn từ tiếng Hán
Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?
Xã tắc hai phen chồn ngựa đá
Non sông nghìn thuở vững âu vàng
Xã tắc
Ngựa đá
Âu vàng
Cả A và C
Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
2
3
4
5
Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
Người lính mới
Binh khí mới
Con người mới
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?
Gia vị
Gia tăng
Gia sản
Tham gia
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
Thiên lí
Thiên kiến
Thiên hạ
Thiên thanh
Trong những yếu tố Hán Việt sau, yếu tố nào không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép?
Học
Đầu (cái đầu)
Hoa (bông hoa)
Sơn (núi)
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài.
Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Phòng hỏa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi.
Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng
Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với "hữu" trong "bằng hữu"?
hữu ngạn. (3)
hữu hạn. (2)
Cả (1), (2), (3) đều đúng.
hiền hữu (1)
Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?
Nhà vua
Vị hoàng thượng
Người rất cao tuổi
Người có công với đất nước
Từ nào là từ Hán Việt trong câu:" Chiến sĩ hải quân rất anh hùng"
chiến sĩ
hải quân
anh hùng
Cả A và C
Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:" Hoàng đế đã băng hà"
Hoàng đế
Băng hà
đã băng hà
Cả A và B
Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?
Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính
Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ
Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa
Cả 3 đáp án trên
Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:" Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước, đảm việc nhà"
Phụ nữ Việt Nam
Việt Nam
Phụ nữ
việc nhà
Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?
A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính
B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục
C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật
D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi
B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài
D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:
Sơn hà
Núi sông
Dòng sông
Dãy núi
Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?
Qua đời
Tử vong
Chết
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dòng nào bao gồm toàn từ ghép Hán Việt?
Giang sơn, ái quốc, trẻ em
Nhà văn, cường quốc, thi nhân
Thi nhân, ái quốc, thiên thư
Hải cẩu, nhà thơ, khán giả
Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?
Sơn hà
Thiên thư
Xâm phạm
Tất cả đều đúng
Từ nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt?
thi nhân
hào kiệt
nhà cửa
gia tài
Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?
Mưa gió
Chinh phu
Chiếu chăn
Xanh xanh
Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
Xã tắc
Quốc kì
Sơn thủ
Giang sơn
Câu nào sử dụng từ Hán Việt?
Bác sĩ đang khám tử thi.
Để làm gì?
Bạn B là 1 tấm gương sáng của cả lớp.
Em muốn nghỉ học.
