Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

我想休息休息

Total questions: 45

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

整理整理房间

b)

整理理房间

c)

整整理房间

2.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

休休息

b)

休息休息

c)

休息息

3.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

听音乐

b)

听音乐听音乐

c)

听听音乐

4.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

擦擦桌子

b)

在家休息

c)

整理整房间

d)

打扫卫生打扫

5.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

理发理发

b)

买东西

c)

理理发

d)

尝菜尝菜

6.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

游泳游泳

b)

游游泳

c)

爬山爬山

d)

滑冰滑冰

7.

Chọn động từ lặp lại đúng nhất:

a)

游泳游泳

b)

游游泳

c)

打篮球

d)

打打篮球

8.

Chọn câu thêm "一下儿" đúng nhất:

a)

问老师一下儿

b)

问一下儿老师

c)

整理房间一下儿

d)

等等我一下儿

9.

Chọn câu thêm "一下儿" đúng nhất:

a)

问老师一下儿

b)

理发一下儿

c)

理一下儿发

d)

等等我一下儿

10.

Chọn câu thêm "一下儿" đúng nhất:

a)

问老师一下儿

b)

理发一下儿

c)

理一下儿发

d)

等等我一下儿

11.

Chọn câu thêm "一下儿" đúng nhất:

a)

问老师一下儿

b)

理发一下儿

c)

跟他见一下儿面

d)

跟他见面一下儿

12.

Chọn vị trí chính xác của từ:


作业做完了 A,你 B 应该 C 检查 D. (一下儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 我 B 要跟她见 C 面 D。 (一下儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我给 A 他们 B 介绍 C 一下儿情况 D。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chọn vị trí chính xác của từ:


护士给 A 他试 B 试 C 体温表 D。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chọn vị trí chính xác của từ:


老板看 A 看 B 说 C 不行 D。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chọn đáp án đúng:


这本书我看。。。三天才看完。

a)

了

b)

过

c)

到

d)

成

18.

Chọn đáp án đúng:


这本书我。。。了。。。。,没认真看。

a)

看

b)

翻

c)

读

d)

听

19.

Chọn đáp án đúng:


星期天我们一起去。。。商场。

a)

走

b)

玩儿

c)

逛

d)

看

20.

Chọn đáp án đúng:


下课了,我。。。了一下儿书包,离开了教室。

a)

收拾

b)

打扮

c)

打扫

d)

试

21.

Chọn đáp án đúng:


打扫好卫生,。。。我就去理发。

a)

应该

b)

然后

c)

可以

d)

虽然

22.

Chọn đáp án đúng:


忙了一个星期,星期天应该。。。一下儿

a)

聊天

b)

回家

c)

放松

d)

睡觉

23.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:


昨天张文离开北京去西藏了,大宝离开北京去上海,王兰离开北京去西安了,明明没有出去,她还在北京。

=》现在王兰在哪儿?

a)

北京

b)

西安

c)

上海

d)

西藏

24.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:


昨天张文离开北京去西藏了,大宝离开北京去上海,王兰离开北京去西安了,明明没有出去,她还在北京。

=》昨天明明在哪儿?

a)

北京

b)

西安

c)

上海

d)

西藏

25.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:


昨天晚上马丁看电视看到 8点, 然后他开始听课文的录音。听录音听到 9点, 听完录音他念课文。 念课文年到 9 点半, 大宝来了。他们开始聊天,聊天到 12 点。

=》马丁听录音听到几点?

a)

9 点

b)

8 点

c)

9 点半

d)

12 点

26.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:


昨天晚上马丁看电视看到 8点, 然后他开始听课文的录音。听录音听到 9点, 听完录音他念课文。 念课文年到 9 点半, 大宝来了。他们开始聊天,聊天到 12 点。

=》他们几点开始聊天?

a)

9 点

b)

8 点

c)

9 点半

d)

12 点

27.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:

昨天张先生去飞机场坐飞机,飞机 11 点起飞,可是他感到飞机场的时候已经11 点一刻了,飞机已经起飞,真糟糕。张先生问飞机场的人怎么办,飞机场的人说,不用重新买飞机票,如果下一班飞机还有座位,改坐下一班飞机就行了。

=》张先生几点到的飞机场?

a)

11 点

b)

11 点半

c)

11 点 15 分钟

d)

差一刻11 点

28.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:

昨天张先生去飞机场坐飞机,飞机 11 点起飞,可是他感到飞机场的时候已经11 点一刻了,飞机已经起飞,真糟糕。张先生问飞机场的人怎么办,飞机场的人说,不用重新买飞机票,如果下一班飞机还有座位,改坐下一班飞机就行了。

=》迟到的时候,张先生觉得怎么样?

a)

很着急

b)

很赶紧

c)

很太糟糕

d)

很糟糕

29.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:

昨天张先生去飞机场坐飞机,飞机 11 点起飞,可是他感到飞机场的时候已经11 点一刻了,飞机已经起飞,真糟糕。张先生问飞机场的人怎么办,飞机场的人说,不用重新买飞机票,如果下一班飞机还有座位,改坐下一班飞机就行了。

=》张先生要不要重新买一张飞机票?

a)

不要

b)

要

c)

不用

d)

用

30.

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:

昨天张先生去飞机场坐飞机,飞机 11 点起飞,可是他感到飞机场的时候已经11 点一刻了,飞机已经起飞,真糟糕。张先生问飞机场的人怎么办,飞机场的人说,不用重新买飞机票,如果下一班飞机还有座位,改坐下一班飞机就行了。

=》张先生怎么办?

a)

买重新一张飞机票

b)

回家了

c)

如果下一班飞机还有座位,改坐下一班飞机就不行了

d)

如果下一班飞机还有座位,改坐下一班飞机就行了

31.

Chọn đáp án đúng:


苦

a)
b)
c)
d)
32.

Chọn đáp án đúng:


辣

a)
b)
c)
d)
33.

Chọn đáp án đúng:


甜

a)
b)
c)
d)
34.

Chọn đáp án đúng:


酸

a)
b)
c)
d)
35.

Chọn đáp án đúng:


咸

a)
b)
c)
d)
36.

Chọn đáp án đúng:


唱片儿

a)
b)
c)
d)
37.

Chọn đáp án đúng:


影碟

a)
b)
c)
d)
38.

Chọn đáp án đúng:


打扮

a)
b)
c)
d)
39.

Chọn đáp án đúng:


卫生间

a)
b)
c)
d)
40.

Chọn đáp án đúng:


理发

a)
b)
c)
d)
41.

Chọn đáp án đúng:


内容

a)
b)
c)
d)
42.

Chọn đáp án đúng:


打扫卫生

a)
b)
c)
d)
43.

Chọn đáp án đúng:


理发店

a)
b)
c)
d)
44.

Chọn đáp án đúng:


音像

a)
b)
c)
d)
45.

Chọn đáp án đúng:


商品

a)
b)
c)
d)