wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vua Tiếng Việt

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

" Xá xùng" hay "Sá sùng" ?

a)

Xá xùng

b)

Sá sùng

2.

"Liếm láp" hay "Niếm náp" ?

a)

Liếm láp

b)

Niếm náp

3.

Sắp xếp thành từ có nghĩa

K / k / h / i / o / á / ẩ / u

(a)  

4.

Đây là gì?

ử / ế / B / l / a/ p

(a)  

5.

Có bao nhiêu danh từ trong câu: " Sau này lớn lên xa làng đi học, tôi thường nhớ về cánh đồng làng đang dần thẫm tối trong hoàng hôn và mùi ngòn ngọt của rau cải vừa nhổ"

a)

1 danh từ

b)

4 danh từ

c)

3 danh từ

d)

2 danh từ

6.

Điển từ :

Ăn ... học hay

(a)  

7.

" Xườn sụn" hay " Sườn sụn" ?

a)

Sườn sụn

b)

Xườn sụn

8.

" Ăn trực" hay " Ăn chực" ?

a)

Ăn trực

b)

Ăn chực

9.

Sắp xếp từ:

t / Ố / m/ c / í

(a)  

10.

Có bao nhiêu tính từ trong câu: " Là một bữa cơm thật thảm hại, thiếu thốn với một lùm rau chuối thái rối một đĩa muối ăn với cháo, một niêu cháo lõng bõng"

a)

1 danh từ

b)

4 danh từ

c)

3 danh từ

d)

2 danh từ

11.

[Một món ăn] Sắp xếp từ:

C / l / n / h /o / á / ơ / ư

(a)  

12.

" Mông sấn" hay " Mông xấn" ?

a)

Mông sấn

b)

Mông xấn

13.

Điển 2 từ :

Có con mà gả chồng gần

Có bát ... ... nó cũng đem cho

(a)  

14.

Điển 2 từ :

Mẹ tôi như nhánh mạ gầy

Hóa thân thành bát ... ... nuôi tôi

(a)  

15.

[Một món ăn] Sắp xếp từ:

L / k / o / è / ẩ / c / á / u

(a)  

16.

Sắp xếp từ sau:

i/ á / m / Ê



(a)  

17.

"Su nịnh" hay " xu nịnh"?

a)

Su nịnh

b)

Xu nịnh

18.

Sắp xếp từ sau:

c/ C / y / a / a / h /u



(a)  

19.

"Giốt đặc" hay "dốt đặc"?

a)

Giốt đặc

b)

Dốt đặc

20.

"Mập mờ" là tính từ hay động từ?

a)

Tính từ

b)

Động từ

21.

"Trống dỗng" hay "trống rỗng"?

(a)  

22.

Sắp xếp từ sau:

s / ú / c / c / ố

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống:

"Thuyền về có nhớ bến chăng,

Bến thì một dạ khăng khăng ... ..."

(a)  

24.

Có bao nhiêu danh từ trong câu:

"Cái nghề văn, kỵ nhất cái lối thấy người ăn khoai cũng vác mai đi đào."

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

25.

Sắp xếp câu sau:

tươi / có / cá / đây / Ở / bán

(a)  

26.

Tìm từ trái nghĩa với tính từ " tử tế"?

(a)  

27.

"Trí khôn" hay "chí khôn"?

a)

Trí khôn

b)

Chí khôn

28.

"Xúc tích" hay "súc tích"?

a)

Xúc tích

b)

Súc tích

29.

Sắp xếp câu sau:

làng/ ăn / la / Vừa / vừa / cướp

(a)  

30.

Ông ăn ... bà ăn ...

(a)  

31.

Lợn

a)

Heo

b)

Nghé

c)

La

d)

32.

Cái cốc

a)

Cúc

b)

Lan

c)

Ly

d)

Hồng

33.

Cái bát

a)

Đớp

b)

Ăn

c)

Chén

d)

Xơi

34.

Con trâu

a)

Con trủ

b)

Con trú

c)

Con trụ

d)

Con tru

35.

Quả na

a)

Dừa

b)

Mãng cầu

c)

Mận

d)

Sầu riêng

36.

Hoa

a)

Bông

b)

Lụa

c)

Lanh

d)

Cotton

37.

Từ nào viết đúng?

a)

Nhận chức

b)

Nhậm chức

38.

Từ nào viết đúng?

a)

Xơ xuất

b)

Sơ suất

c)

Xơ suất

d)

Sơ xuất

39.

Đâu là một món ăn?

a)

Canh chai

b)

Canh trai

40.

Từ nào mới đúng?

a)

Tréo ngoe

b)

Chéo ngoe

c)

Chéo ngoeo