NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm HCVC
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 2: Oxit tác dụng được với axit clohiđric là:
A. SO2
B. CO2
C. CuO
D. CO
Câu 3: Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây?
A. BaCl2
B. NaCl.
C. CaCl2
D. MgCl2.
Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan
B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.
C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan
D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt dung dịch natrisunfat và dung dịch natri cacbonat là:
A. Axit clohidric
B. Chì (II) nitrat
C. Bạc nitrat
D. Bari clorua
Câu 6: Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 143,5 gam
B. 14,35 gam
C. 157,85 gam
D. 15,785 gam
Câu 7: Dãy các chất tác dụng được với oxit bazơ Na2O là:
A. H2O,SO2,HCl
B. H2O,CO,HCl
C. H2O,NO,H2SO4
D. H2O,CO,H2SO4
Câu 8: Cho 15,3 gam oxit của kim loại hóa trị II vào nước thu được 200 gam dung dịch bazơ với nồng độ 8,55%. Công thức của oxit trên là:
A. Na2O
B. CaO
C. BaO
D. K2O
Câu 9: Nhỏ dd natri hidroxit vào ống nghiệm chứa dd đồng(II) clorua. Xuất hiện:
A. Kết tủa nâu đỏ
B. Kết tủa trắng
C. Kết tủa xanh
D. Kết tủa nâu vàng
Câu 10: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3. Nung 1 tấn đá vôi loại này có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống (CaO), nếu hiệu suất là 85%? 3
A. 308,8 kg.
B. 388,8 kg.
C. 380,8 kg.
D. 448,0 kg
Câu 1: Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
A. Rót từng giọt nước vào axit
B. Rót từng giọt axit vào nước
C. Cả 3 cách trên đều được
D. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc
