wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN NGHỀ ĐỀ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Con người sử dụng máy tính để:

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Trao đổi thông tin. 

c)

Tiếp nhận, xử lý, trao đổi thông tin.

d)

Xử lý thông tin.     

2.

Cấu tạo của một hệ thống máy tính gồm:

a)

CPU, RAM, đĩa cứng.

b)

CPU, màn hình. 

c)

Phần cứng và phần mềm.

d)

CPU, bàn phím, màn hình, con chuột.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, dữ liệu không bị mất khi tắt máy.

b)

RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, dùng để lưu trữ các dữ liệu tạm thời.

c)

ROM là bộ nhớ chỉ đọc, dùng để xử lý các dữ liệu.

d)

ROM là bộ nhớ ngoài, dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu.

4.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất?

a)

Modem. 

b)

Loa máy tính.

c)

Chuột.  

d)

Màn hình.

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong khi soạn thảo nếu sai sót thì không thể sửa được.

b)

Trong khi soạn thảo việc xuống dòng do người soạn chủ động nhấn Enter.

c)

Bố cục văn bản soạn trên máy tính không thể thay đổi được.

d)

Trong khi soạn thảo việc xuống dòng do hệ soạn thảo tự động quản lý.

6.

Trong MS-Word, để gõ được chữ tiếng Việt có dấu cần có những gì?

a)

Bộ mã chữ Việt.    

b)

Bộ phông chữ Việt.          

c)

Bộ phông chữ Việt và phần mềm hổ trợ gõ chữ Việt

d)

Phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt.

7.

Trong MS-Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong Đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

Chọn đoạn văn bản. 

b)

Chọn một  vị trí con trỏ.          

c)

Chọn toàn bộ văn bản.

d)

Chọn một từ.

8.

Trong MS-Word, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, ta nhân tô hợp phím nào?

a)

. Ctrl + Delete.

b)

Shifts- Space.   

c)

Ctrl + Space. 

d)

Ctrl + Enter.

9.

Trong MS-Word, sau khi ta chọn khối văn bản, thao tác nào dưới đây không có chức năng chuyển đổi qua lại giữa các loại chữ hoa và chữ thường?

a)

Shift+ F3.        

b)

Change Case

c)

Alt + O+E.

d)

Ctrl + F4.

10.

Trong MS-Word, để gạch ngang nét đơn giữa dòng cho khối văn bản đang chọn, ta vào Home àFont và chọn:

a)

Strikethough 

b)

Subscrip        

c)

Superscript   

d)

Double Strikethrough

11.

Trong MS-Word, để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn của bảng, bạn vào Layout rồi chọn:

a)

Insert Right.    

b)

Insert Below.      

c)

Insert Above.  

d)

Insert left.

12.

Trong MS-Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng ta phải nhấn phím hoặc tổ hợp phím gì trước khi kéo thả chuột?

a)

Ctrl 

b)

Shift      

c)

Ctrl + Alt          

d)

Alt + Shift

13.

Trong MS-Word, nhấn phím Delete sau khi chọn toàn bộ bảng có nghĩa là:

a)

Không có tác dụng gì.                  

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.

c)

Xóa bảng.

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng. 

14.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + R trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

Bật/tắt căn thẳng lề trái       

b)

Bật/tắt căn vào giữa dòng  

c)

Bật/tắt căn thẳng lề phải

d)

Bật/tắt căn thẳng 2 lề trái phải

15.

Hàm nào sau đây cho kết quả là trung bình cộng của dãy số:

a)

SUM(số 1, số 2, …)

b)

MAX(số 1, số 2, …)    

c)

=MIN(số 1, số 2, …)

d)

AVERAGE(số 1, số 2, …)

16.

Biểu thức: =If(A1>=5,“Đậu”,“Trượt”) cho kết quả là gì nếu ô A1 có giá trị là 10?

a)

Đậu.  

b)

#####     

c)

#Name?  

d)

Trượt.

17.

Để nhập dữ liệu dạng số điện thoại trong Excel (Ví dụ: 0976912459) ta chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu kí tự.

b)

Kiểu Yes/No.

c)

Kiểu thời gian.  

d)

Kiếu số.

18.

Trong Excel kết quả của hàm =SUM("12",14,16)trả về giá trị là bao nhiêu?

a)

30.   

b)

42.   

c)

“12”.

d)

Báo lỗi do không cộng được chuỗi.

19.

Trong Excel kết quả của hàm =SUM('12',14,16)trả về giá trị là bao nhiêu?

a)

42.

b)

30.       

c)

“12”.

d)

Báo lỗi do không cộng được chuỗi.  

20.

Trong Excel, để sửa tên một Sheet ta có thể thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chọn Sheet, Rename.   

b)

Nháy phải chuột vào sheet cần đổi tên, Rename.

c)

Edit, chọn Sheet, Rename. 

d)

View, chọn Rename.

21.

Trong Excel, tại ô C3 có công thức =A3*B3/5. Nếu sao chép công thức đến ô D8 thì sẽ có công thức là:

a)

A8*B8/5.     

b)

A8*C8/5.   

c)

B3*C3/5.  

d)

B8*C8/5.A.

22.

Trong Excel, phát biểu nào sau đây về địa chỉ tuyệt đối là sai?

a)

Thay đổi khi sao chép công thức

b)

Không thay đổi khi sao chép công thức.    

c)

Có dạng $Cột$Hàng.

d)

Có chứa các dấu ’$’.

23.

Trong Excel, địa chỉ ô nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$A1 

b)

A$1

c)

$A$1

d)

$A1$

24.

Dưới góc độ địa lý, người ta phân thành các loại mạng nào ?

a)

Mạng cục bộ(Lan)

b)

Mạng diện rộng(Wan)  

c)

Mạng toàn cầu(internet) 

d)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu.

25.

Mạng cục bộ là mạng ?

a)

Mạng kết nối các máy tính trong phạm vi lớn     

b)

Mạng toàn cầu          

c)

Mạng của một quốc gia.    

d)

Mạng kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ

26.

Các thiết bị kết nối trong mạng cục bộ là ?

a)

Máy tính, máy in, cáp mạng

b)

Cáp mạng, vĩ mạng, hub

c)

Máy tính, card mạng, cáp mạng

d)

Máy tính, cáp mạng, cáp quang

27.

Cáp mạng có những loại nào sau:

a)

Cáp đồng trục, cáp xoắn 

b)

Cáp xoắn, cáp quang  

c)

Cáp quang, cáp đồng trục    

d)

Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang.

28.

Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu nêu dưới đây?

a)

Cho phép gởi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.

b)

Dùng chung các thiết bị ngoại vi   

c)

Dùng chung các ứng dụng

d)

Dùng chung dữ liệu và truyền tệp     

29.

Hãy xác định  dưới đây đúng khi mô tả một mạng cục bộ (LAN)?

a)

Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in;

b)

Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Gia Lai có thể trao đổi và sử dụng chung các tài liệu;

c)

150 máy tính hoạt động độc lập với nhau trên tầng bốn của trung tâm dạy nghề;

d)

2 máy tính gửi nhận thư điện tử.

30.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị vào (thiết bị nhập) của máy vi tính?

a)

Bàn phím.        

b)

Chuột.        

c)

Máy quét.   

d)

Loa.

31.

Các thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

Máy quét, loa, màn hình.  

b)

Máy quét, bàn phím, chuột.

c)

Máy in, chuột, màn hình.   

d)

Máy in, loa, màn hình.

32.

Nhóm các đơn vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ?

a)

Byte, KB, MB, GB.  

b)

Byte, KB, GB, MB.

c)

Byte, MB, KB, GB.       

d)

GB, MB, KB, Byte.

33.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào thuộc loại bộ nhớ chính (Primary memory)?

a)

RAM. 

b)

Flash USB disk.  

c)

Đĩa mềm. 

d)

Đĩa cứng.

34.

Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

Floppy Disk. 

b)

Keyboard.  

c)

Hard Disk.  

d)

Flash Disk.

35.

Trong các bảng mã dưới đây, bảng mã nào không hỗ trợ cho phông chữ Tiếng Việt?

a)

Vietware X.  

b)

Unicode.

c)

VNI.  

d)

ASCII.

36.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + E trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

Bật/tắt căn thẳng lề trái 

b)

Bật/tắt căn thẳng lề phải

c)

Bật/tắt căn vào giữa dòng  

d)

Bật/tắt căn thẳng 2 lề trái phải

37.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl+C có tác dụng gì?

a)

Xóa khối văn bản được chọn 

b)

Dán khối văn bản từ ClipBoard vào tài liệu

c)

Sao chép khối văn bản được chọn vào ClipBoard

d)

Cắt khối văn bản được chọn vào ClipBoard

38.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl+V có tác dụng gì?

a)

Xóa khối văn bản được chọn 

b)

Dán khối văn bản từ ClipBoard vào tài liệu

c)

Sao chép khối văn bản được chọn vào ClipBoard  

d)

Cắt khối văn bản được chọn vào ClipBoard

39.

Phím Insert trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Chuyển giữa 2 chế độ Chèn/Đè. 

b)

Bật/Tắt chế độ Chèn đối tượng

c)

Bật/Tắt chế độ Chèn mật khẩu     

d)

Bật/Tắt chế độ khóa màn hình

40.

Phím Delete trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Thêm ký tự bên trái con trỏ văn bản. 

b)

Xóa các ký tự bên phải con trỏ văn bản

c)

Xóa các ký tự bên trái con trỏ văn bản. 

d)

Thêm các ký tự bên phải con trỏ văn bản

41.

Phím Backspace trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Thêm ký tự bên trái con trỏ văn bản. 

b)

Xóa các ký tự bên phải con trỏ văn bản

c)

Xóa các ký tự bên trái con trỏ văn bản.  

d)

Thêm các ký tự bên phải con trỏ văn bản

42.

Phím Print Screen (Prt Sc) trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

In màn hình hiện tại ra máy in. 

b)

Chụp ảnh màn hình hiện tại vào bộ nhớ đệm (Clip board).

c)

Lưu màn hình hiện tại ra tập tin ảnh.

d)

Đưa màn hình hiện tại vào trong văn bản.

43.

Phím F1 trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Microsoft Office.

b)

Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

c)

Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.  

d)

Xóa khối văn bản đang chọn.

44.

Tổ hợp phím Ctrl+G trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

d)

Hiển thị hộp thoại Font

45.

Trong Microsoft Word lệnh columns có tác dụng

a)

Chia cột 

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt   

c)

Chèn bảng

d)

Chèn số trang

46.

Tổ hợp phím Ctrl+H trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace 

d)

Hiển thị hộp thoại Font

47.

Tổ hợp phím Ctrl+F trong Microsoft Word có chức năng gì:

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace 

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace 

d)

Hiển thị hộp thoại Font

48.

Trong Microsoft Word tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Mở văn bản mới  

b)

Đóng cửa sổ đang mở

c)

Hủy kết quả của thao tác hoặc lệnh phía trước gần nhất kết quả hiện tại

d)

Đóng tập tin đang mở

49.

Trong Microsoft Word để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

a)

Backspace 

b)

Home  

c)

Page Down  

d)

Page up

50.

Thuật ngữ tin học bằng tiếng Anh:

a)

Informatic.

b)

Information.  

c)

Computer. 

d)

Information technology