wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai Cập cổ đại và Lưỡng Hà cổ đại

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Vua ở Ai Cập được gọi là gì?

a)

Pha-ra-on.

b)

En-xi.

c)

Thiên tử.

d)

Thần thánh dưới trần gian.

2.

Ai Cập nằm ở khu vực nào hiện nay?

a)

Đông Nam Bắc  Phi.

b)

Tây Nam Châu Phi.

c)

Tây Bắc Châu Phi.

d)

Đông Bắc Châu Phi.

3.

Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết?

a)

Vua Na-mơ.

b)

Vua Tu-tan-kha-mun.

c)

Vua Ram-sét.

d)

Vua Thớt-mo.

4.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực dòng sông

a)

Sông Nin.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Hoàng Hà.

5.

Chữ của người Ai Cập cổ Đại là kiểu chữ gì?

a)

Chữ A,B,C...

b)

Chữ Tượng hình

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ Latin

6.

Lưỡng Hà cổ đại nằm ở châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

7.

Chữ viết của người Lưỡng Hà là kiểu chữ gì?

a)

Chữ giống Ai Cập

b)

Chữ La Tinh

c)

Chữ hình nêm

d)

Chữ giống Trung QUốc

8.

Người Lưỡng Hà về lĩnh vực toán học họ giỏi về cái gì?

a)

Hình học

b)

Số học

c)

Sinh học

d)

Vật lý

9.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Lưỡng Hà cổ đại có tên là gì?

a)

Vườn ra-li-on

b)

Vườn treo Ga-bi-lon

c)

Vườn treo Bra-bi-lon

d)

Vườn treo Ba-bi-lon

10.

Người Lưỡng Hà đã phát triển hệ đếm lấy số nào làm cơ sở?

                                                 

                                                   

a)

A. Số 40. 

b)

B. Số 50. 

c)

    C. Số 60.

d)

  D. Số 70.

11.

Bên lưu vực dòng sông Ti - gơ - rơ và sông Ơ - phơ - rát đã có quốc gia cổ đại nào xuất hiện?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

12.

Cư dân Ai Cập giỏi về .... , họ biết tính diện tích tam giác, hình tròn.

a)

Số học

b)

Hình học

c)

Bảng cửu chương

d)

Tích phân

13.

"Con người sợ thời gian, thời gian sợ...."

a)

tượng Nhân sư

b)

Kim Tự Tháp

c)

Vườn treo Ba - bi - lon

d)

Vạn Lí Trường Thành

14.

Người Lưỡng Hà đã phát triển hệ đếm lấy số nào làm cơ sở?

a)

Số 50.             

b)

Số 40.         

c)

Số 70.

d)

Số 60.

15.

Chữ viết của người Lưỡng Hà được viết trên

a)

thẻ tre.       

b)

giấy pa-pi-rút.                                                     

c)

đất sét.

d)

xương thú.