wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game sinh học

Total questions: 9

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cấu tạo nào giúp tế bào lông hút thích nghi với chức năng hút nước và khoáng?

a)

Thành tế bào mỏng, thấm cutin, có áp suất thẩm thấu nhỏ

b)

Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, có áp suất thẩm thấu lớn

c)

Gồm các tế bào chết, nối tiếp nhau

d)

Gồm các tế bào sống và tế bào kèm

2.

Nước được hấp thụ từ đất vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động: Nước được hấp thụ liên tục từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu

b)

Chủ động: di chuyển ngược chiều gradien nồng độ và cần năng lượng.

c)

Thụ động: cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

3.

Đâu là 2 con đường thoát hơi nước qua lá?

a)

Qua đai Caspari và qua cutin ở bề mặt thân non

b)

Qua khí khổng và dòng mạch gỗ xylem

c)

Qua khí khổng và qua cutin ở bề mặt thân non

4.

Thành phần của dòng mạch gỗ (Xylem)?

a)

Nước và các chất khoáng hòa tan trong nước

b)

Các chất hữu cơ và một số ion khoáng

c)

Nước và các chất hữu cơ

5.

Đâu là điều kiện của cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây?

a)

Tế bào chủ động sử dụng ATP

b)

Nồng độ ion trong dung dịch đất cao hơn trong lông hút (thụ động)

c)

Dịch tế bào biểu bì rễ (lông hút) là ưu trương so với dung dịch đất

d)

+ Nồng độ ion trong dung dịch đất cao hơn trong lông hút (thụ động)

+ Tế bào chủ động sử dụng ATP

6.

Tác nhân chủ yếu điều tiết cơ chế đóng mở khí khổng?

a)

Ánh sáng

b)

Hàm lượng nước

c)

Hàm lượng AAB

d)

Nhiệt độ

7.

Điều gì xảy ra khi tế bào khí khổng mất nước?

a)

Thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng → khí khổng đóng

lại (khí khổng không bao giờ đóng hoàn toàn)

b)

Thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo thành mỏng → khí khổng mở.

c)

Các bơm ion hoạt động và các kênh ion mở ra lôi kéo các ion ra khỏi tế bào khí

khổng, tế bào khí khổng mất nước và đóng lại

8.

Đâu không phải là một trong các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước?

a)

Độ ẩm

b)

Hoocmon

c)

Lớp cutin

d)

Quản bào

9.

Vai trò của đai Caspari là gì?

a)

Điều hòa lượng nước của rễ

b)

Liên kết các phân tử nước, điều hòa vận tốc thoát nước của rễ

c)

Kiểm soát lượng nước và khoáng tan vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ