wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÁU VÀ HỆ MẠCH

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bạch cầu trung tính tăng lên khi

a)

nhiễm khuẩn

b)

nhiễm virut

c)

nhiễm độc axit

d)

nhiễm vi khuẩn và vi rut

2.

Hồng cầu trong cơ thể tăng lên khi

a)

sống ở nơi có áp suất Oxi thấp

b)

sống ở nơi có áp suất cao

c)

Oxi trong máu tăng cao

d)

Sống ở nơi có áp suất Oxi cao

3.

Bạch cầu có đặc điểm

a)

tế bào màu hồng, hình đĩa lõm hai mặt

b)

là phần lỏng, màu vàng nhạt

c)

là các mảnh chất tế bào

d)

trong suốt, có nhân, có kích thước khá lớn

4.

Hồng cầu có đặc điểm

a)

tế bào màu hồng, hình đĩa lõm hai mặt

b)

là phần lỏng, màu vàng nhạt

c)

là các mảnh chất tế bào

d)

trong suốt, có nhân, có kích thước khá lớn

5.

Tiểu cầu có đặc điểm

a)

tế bào màu hồng, hình đĩa lõm hai mặt

b)

là phần lỏng, màu vàng nhạt

c)

là các mảnh chất tế bào

d)

trong suốt, có nhân, có kích thước khá lớn

6.

Hồng cầu người

a)

màu hồng vì chứa Hemoglobin

b)

không có nhân

c)

hình đĩa , lõm hai mặt

d)

Màu hồng vì chứa Hb, hình đĩa lõm 2 mặt, không có nhân

7.

Máu gồm các loại tế bào nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

hồng cầu, huyết tương

c)

huyết tương, huyết thanh

d)

hồng cầu, huyết tương, huyết thanh

8.

Huyết tương có đặc điểm

a)

màu hồng, hình đĩa, lõm hai mặt

b)

trong suốt, có nhân

c)

là phần lỏng, có màu vàng nhạt

d)

là các mảnh tế bào chất của tế bào sinh tiểu cầu

9.

Hồng cầu có màu đỏ tươi

a)

khi hồng cầu kết hợp với Oxi

b)

khi hồng cầu kết hợp với Cacbonic

c)

khi hồng cầu bị phân giải

d)

Khi hồng cầu kết hợp với nhau

10.

Hồng cầu có màu đỏ thẫm

a)

khi hồng cầu kết hợp với Oxi

b)

khi hồng cầu kết hợp với Cacbonic

c)

khi hồng cầu bị phân giải

d)

Khi hồng cầu kết hợp với nhau

11.

Khi cơ thể mất nước nhiều

a)

máu có thể lưu thông dễ dàng

b)

máu khó lưu thông

c)

mạch máu bị co lại

d)

mạch máu giãn ra

12.

Môi trường trong cơ thể gồm

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

máu ,nước mô, bạch huyết

c)

bạch cầu, tiểu cầu, nước mô

d)

máu, nước mô, bạch cầu

13.

Môi trường trong cơ thể có vai trò

a)

giúp tế bào trao đổi chất

b)

giúp vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

giúp vận chuyển chất thải

d)

giúp tế bào liên hệ với môi trường ngoài qua quá trình trao đổi chất

14.

Tham gia hoạt động thực bào có

a)

bạch cầu

b)

tiểu cầu

c)

hồng cầu

d)

kháng thể

15.

Kháng nguyên là gì?

a)

Các phân tử chất rắn có sẵn trong cơ thể

b)

Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

c)

Những phân tử protein do cơ thể tiết ra để chống lại các kháng nguyên

d)

Các nguyên tử có sẵn để chống lại các yếu tố gây bệnh

16.

Kháng thể là gì?

a)

Các phân tử chất rắn có sẵn trong cơ thể

b)

Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

c)

Những phân tử protein do cơ thể tiết ra để chống lại các kháng nguyên

d)

Các nguyên tử có sẵn để chống lại các yếu tố gây bệnh

17.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng sinh lí của máu?

a)

Chức năng dinh dưỡng: Máu vận chuyển các chất dinh dưỡng đến các tế bào

b)

chức năng hô hấp: máu vận chuyển Oxi từ phổi đến các tế bào, vận chuyển Cacbonic từ tế bào đến phổi

c)

Chức năng bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào như ăn protein lạ, vi khuẩn có hại....

d)

Chức năng điều khiển các hoạt động của các cơ quan khác cơ thể.

18.

Miễn dịch bẩm sinh là hiện tượng

a)

Khi sinh ra đã có khả năng miễn dịch không mắc một bệnh nào đó

b)

Miễn dịch có được sau khi cơ thể được tiêm văc xin phòng bệnh

c)

Miễn dịch có được sau khi cơ thể bị mắc một bệnh nào đó và tự khỏi

d)

Cơ thể không bị mắc bệnh

19.

Miễn dịch tập nhiễm là hiện tượng

a)

Khi sinh ra đã có khả năng miễn dịch không mắc một bệnh nào đó

b)

Miễn dịch có được sau khi cơ thể được tiêm văc xin phòng bệnh

c)

Miễn dịch có được sau khi cơ thể bị mắc một bệnh nào đó và tự khỏi

d)

Cơ thể không bị mắc bệnh

20.

Hồng cầu được hình thành từ

a)

túi noãn hoàng

b)

ở gan và lách

c)

tủy xương

d)

não bộ