Font size
WorksheetsKiểm tra 10 phút Toán 8
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
Tính (2x+21)3 =
2x3+3x2+3x+21
8x3+6x2+23x+81
8x3+3x2+3x+81
2x3−6x2+23x−81
(3−x)2=
9−6x+4x2
9+12x+4x2
x2−12x+9
9−6x+x2
Rút gọn biểu thức :
A = (x + 2)2 – (x – 1)3 – 3x – 4x2 + x3 + 4
A= 4x+6
A= -4x+6
A =-4x -6
Đáp án khác
Biết 3x2−3x(−2+x)=36 Giá trị của x là
2
4
6
Đáp án khác
Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của hiệu x – 5 ?
x2 – 10x + 25
x2 – 5x + 25
x2 + 5x + 25
x2 + 5x – 25
