wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9: Chia và khai phương

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

 513\frac{5}{13}  

b)

 1513\frac{15}{13}  

c)

 2513\frac{25}{13}  

d)

 1514\frac{15}{14}  

2.

Áp dụng quy tắc chia hai căn thức bậc hai, hãy tính: 722\frac{\sqrt{72}}{\sqrt{2}}  

a)

 36\sqrt{36}  

b)

 722\sqrt{\frac{72}{2}}  

c)

 66  

d)

Một kết quả khác

3.

Rút gọn biểu thức: A=abab    (a,b>0; ab)A=\frac{a-b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}\ \ \ \ \left(a,b>0;\ a\ne b\right) 

a)

 A=a+bA=\sqrt{a}+\sqrt{b}  

b)

 A=abA=\sqrt{a}-\sqrt{b}  

c)

 A=abA=\sqrt{ab}  

d)

 A=abA=ab  

4.

Rút gọn biểu thức: x2x+1x1    (x0; x1)\frac{x-2\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}\ \ \ \ \left(x\ge0;\ x\ne1\right) 

a)

 x+1\sqrt{x}+1  

b)

 x1\sqrt{x}-1  

c)

 11  

d)

 1-1  

5.

Tìm  x,x,  biết: x26x+9=3\sqrt{x^2-6x+9}=3 (chọn nhiều câu đúng)

a)

 x=3x=3  

b)

 x=3x=-3  

c)

 x=0x=0  

d)

  x=6x=6  

6.

 (x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6

7.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 1625:22564\sqrt{\frac{16}{25}:\frac{225}{64}}  

a)

 3275\frac{32}{75}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 7532\frac{75}{32}  

d)

 23\frac{2}{3}  

8.

 2 x50=0 \sqrt{2}\ x-\sqrt{50}=0\   thì x =

a)

25

b)

- 25

c)

không có

d)

5

9.

Hãy chọn câu SAI

a)

189=3\frac{\sqrt{18}}{\sqrt{9}}=\sqrt{3}

b)

1089=12\frac{\sqrt{108}}{\sqrt{9}}=\sqrt{12}

c)

1524:13=178\sqrt{\frac{15}{24}}:\sqrt{\frac{1}{3}}=\sqrt{1\frac{7}{8}}

d)

mnmn=mn(m>0,n>0)\frac{mn}{\sqrt{mn}}=\sqrt{mn}(m>0,n>0)

10.

Giá trị của biểu thức  x22x+1x1\frac{\sqrt{x^2-2x+1}}{x-1}   ( với  x>1x>1   ) là:

a)

 1-1  

b)

 11  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 00