wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dòng điện không đổi.nguồn điện

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

2.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Dòng diện không có tác dụng nhiệt

3.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

4.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

5.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

6.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

7.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

8.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

9.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

10.

Dòng điện là

a)

tập hợp các điện tích tự do.

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

tập hợp các electron trong một vật dẫn.

d)

tập hợp các đường sức điện có cùng chiều.

11.

Cho mạch điện như hình. R1 = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. Biết UAB = 120 V. Tính cường độ dòng điện đi qua điện trở 2.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

12.

Phát biểu nào sau đây sai về cường độ dòng điện?

a)

Đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.

b)

Có đơn vị là C/s.

c)

Đo bằng dụng cụ ampe kế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

13.

Câu 4: Hệ thức nào sau đây là công thức tính Suất điện động của nguồn điện.

a)

A.ξ=qAA.\xi=\frac{q}{A}  

b)

B.ξ=AqB.\xi=\frac{A}{q}  

c)

C.ξ=qtC.\xi=\frac{q}{t}  

d)

A.ξ=qIA.\xi=\frac{q}{I}  

14.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nó.

15.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.