WorksheetsÔN TẬP KTGHK1-K12
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
y = 3x3−2x2 +3x +5 hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây
(−∞;1) u (3;+∞ )
(3;+∞)
(−∞;1) , (3;+∞)
(−∞;4)
haˋm so^ˊ naˋo nghịch bie^ˊn trong caˊc haˋm so^ˊ sau ?
y=x3−3x2
y = −x3+3x2−3x+2
y=−x3+3x+1
y=x3+2018
f′(x) = (x+1)2 (x−1)3(2−x) hàm số đã đạo hàm đồng biến trên khoảng nào sau đây
(−∞;−1)
(−1;1)
(2;+∞)
(1;2)
Cho hàm số có đạo hàm f′(x) = x2(x+1)2(x+2)
khẳng định nào đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;+∞)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−2;−1), (0;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
(−∞;−2),(0;+∞)
Hàm số đồng biến trên các khoảng:
Cho hàm số y=2x4+3x2+5 hàm số đồng biến trên khoảng
(0;+∞)
(−∞;0)
(−∞;−3)
(−1;5)
y=−x4+2x2+2 hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(-3;-2).
(−2;−1)
(0;1)
(1;2)
y= x+1x−2 mệnh đề nào dưới đây đúng
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)
y=x+2x−1 .Mệnh đề nào sau đây đúng
Hàm số nghịch biến trên R\{-2}
Hàm số NB trên từng khoảng xác định.
Hàm số đồng biến trên R\{-2}
Hàm số ĐB trên từng khoảng xácđịnh.
y=4−x2 Tìm tất cả khoảng nghịch biến của hàm số sau đây
0;+∞
(−2;0)
(−2;2)
(0;2)
y=x2−2x+4 khẳng định nào sau đây đúng
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;2)
Cho haˋm so^ˊ coˊ bảng bie^ˊn thie^n như hıˋnh be^n. Mệnh đe^ˋ naˋo sau đa^y sai?
Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng (−∞;0)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;+∞)
f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Chọn đáp án đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0),(2;3)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0), (2;+∞)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0), (2;+∞)
Cho haˋm so^ˊ coˊ bảng bie^ˊn thie^n như sau. Mệnh đe^ˋ naˋo sau đa^y laˋ đuˊng?
Hàm số đồng biến trên (−1;3)
Hàm số chỉ nghịch biến trên (−∞;−1)
Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)
Hàm số đồng biến trên (0;2)
y=−3x3+(m−1)x+7 nghịch biến trên R, điều kiện xác định của hàm số là
m>1
m=2
m≤1
m≥2
y=31x3−xmx2+2x+1 với các giá trị nào sau đây làm cho hàm số đồng biến trên R
m≥−22
m≤22
Không có m
m≥2
y=x3−3mx2+3x−1 với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R
m≤−1
−1<m<1
m≥1
−1≤m≤1
y=x3 − 3(m−1)x2+3(m+1)+1 tìm tất cả giá trị để hàm số đồng biến trên R
m<0 v m>3
0≤m≤3
m≤0 v m≥3
0<m<3
y=x3+(m+1)x2+3x+1 tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số
đồng biến trên R
−7≤m≤5
−4≤m≤2
m≥2
m≤4 hoặc m≥2
m=x−mmx+7m−8 với giá trị nào của m thì hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định?
−4<m<1
−4≤m≤1
−8≤m≤1
−8<m<1
Cho hàm số y = x2(3−x) Mệnh đề nào sau đây là đúng
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( −∞;0 )
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;3)
