wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ tọa độ trong không gian

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

2.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

3.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

4.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2; 3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right) . Tìm tọa độ điểm AA'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A(2;3;5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

5.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right) . Tính độ dài đoạn thẳng OAOA .

a)

OA=5OA=\sqrt[]{5}  

b)

OA=5OA=5  

c)

OA=3OA=3  

d)

OA=9OA=9  

6.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

7.

Cho a=(1;2;0)\overrightarrow{a}=\left(1;2;0\right)b=(m;1;3).\overrightarrow{b}=\left(m;1;-3\right). Giá trị của tham số mm để ab\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

a)

1-1

b)

2-2

c)

3-3

d)

4-4

8.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai vectơ a=(3;4;0), b=(5;0;12)\overrightarrow{a}=\left(-3;4;0\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;0;12\right)  . Côsin góc giữa a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   bằng

a)

313\frac{3}{13}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

56-\frac{5}{6}  

d)

313-\frac{3}{13}  

9.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm A(1;2;3), B(1;0;2), C(x; y; 2)A\left(-1;2;-3\right),\ B\left(1;0;2\right),\ C\left(x;\ y;\ -2\right)  thẳng hàng. Khi đó x+yx+y  bằng

a)

x+y=1x+y=1  

b)

x+y=17x+y=17  

c)

x+y=115x+y=-\frac{11}{5}  

d)

x+y=115x+y=\frac{11}{5}  

10.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16 . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

11.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

a)

(1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

b)

(2;4;6)\left(2;-4;-6\right)  

c)

(2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

d)

(1;2;3)\left(1;-2;-3\right)  

12.

Trong không gian OxyzOxyz  cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2+2x-2z-7=0  . Bán kính của mặt cầu (S) bằng

a)

3

b)

15\sqrt[]{15}  

c)

7\sqrt[]{7}  

d)

9

13.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm II   và đi qua AA  là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

b)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

d)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

14.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;1), B(2;2;3)A\left(2;4;1\right),\ B\left(-2;2;-3\right)  . Phương trình mặt cầu đường kính ABAB  là

a)

x2+(y3)2+(z1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z-1\right)^2=36  

b)

x2+(y+3)2+(z1)2=9x^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  

c)

x2+(y3)2+(z+1)2=9x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=9  

d)

x2+(y3)2+(z+1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=36  

15.

Để phương trình x2+y2+z22mx+4y6z+14=0x^2+y^2+z^2-2mx+4y-6z+14=0 là phương trình của một mặt cầu thì điều kiện của tham số mm

a)

m<1m<-1 hoặc m>1.m>1.

b)

1<m<1-1<m<1

c)

0<m<10<m<1

d)

m>1m>1