Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN - 20/10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

9 + 3 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

2.

9 + 9 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

3.

9 + 4 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

4.

9 + 6 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

5.

9 + 8 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

6.

9 + 7 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

7.

9 + 1 + 7 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

8.

9 + 1 + 9 = ?

a)

18

b)

19

c)

20

9.

9 + 1 + 2 = ?

a)

13

b)

12

c)

11

10.

8 + 9 , tách 2 ở 9 để gộp cho đủ chục rồi cộng với số còn lại. Vậy số còn lại là số mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

11.

Tính:

8 + 2 + 3 =

a)

13

b)

14

c)

15

12.

Tính:

8 + 2 + 6 =

a)

14

b)

15

c)

16

13.

Tính:

8 + 2 + 4 =

a)

13

b)

14

c)

16

14.

Tính:

8 + 2 + 7 =

a)

15

b)

16

c)

17

15.

Tính:

8 + 2 + 8 =

a)

16

b)

17

c)

18

16.

Tính:

8 + 2 + 9 =

a)

18

b)

19

c)

20

17.

Tính:

8 + 2 + 5 =

a)

14

b)

15

c)

16

18.

Tính:

8 + 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

19.

Tính:

8 + 7 =

a)

14

b)

15

c)

16

20.

Tính:

8 + 4 =

a)

12

b)

13

c)

14

21.

Tính:

8 + 8 =

a)

15

b)

16

c)

17

22.

Tính:

8 + 6 =

a)

12

b)

13

c)

14

23.

Tính:

8 + 9 =

a)

15

b)

16

c)

17

24.

Trong các phép cộng số có một chữ số với 9, phép cộng có tổng lớn nhất là:

a)

18

b)

17

c)

16

25.

Trong các phép cộng số có một chữ số với 9, phép cộng có tổng nhỏ nhất là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

26.

8 + 9 = 8 + ? + 7

a)

2

b)

17

c)

3

27.

8 + 6 = 8 + 2 + ?

a)

5

b)

3

c)

4

28.

Số trừ là 23, số bị trừ là 68. Hãy tìm hiệu?

a)

43

b)

44

c)

45

29.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 57; 9; 13; 76; 43; 28

a)

9;13;28;43;57;76

b)

9;13;28;43;76

c)

9;13;28;57;43;76

30.

Tìm một số biết: số đó cộng với 2, rồi cộng với 7, thì được kết quả là 17

a)

7

b)

8

c)

9