Font size
Worksheetshomword
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Dùng HCl để nhận biết dãy các chất nào sau:
NaOH, Na2CO3, AgNO3
KOH, AgNO3, NaCl
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
NaOH, NaCl, Na2CO3
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
CaCl2 + Na2CO3-->
CaCO3 + NaCl -->
NaOH + HCl -->
NaOH + KCl-->
Cho 50 g đá vôi vào dd HCl dư thể tích CO2 thu được là:
11,2 lit
1,12 lit
2,24 lit
22,4 lit
Dung dịch tadcs dụng được với Fe(NO3)2, CuCl2 là
dd NaOH
dd HCl
dd AgNO3
dd BaCl2
Cho phản ứng Na2CO3 + 2HCl --> 2NaCl + X + H2O. X là
CO
CO2
H2
Cl2
Những cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra?
Zn + HCl-->
Cu + HCl-->
Cu + ZnSO4-->
Fe + CuCl2
Dãy muối đều tác dụng với dd H2SO4 loãng:
Na2SO4, NaCl, Na2CO3
CaCO3, BaCl2, MgCl2
BaCl2, Na2SO3, CaCO3
Cu(NO3)2, BaCl2, Na2CO3
Cho các chất HCl, CaCO3, NaOH, BaCl2, CuSO4 có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau
2
3
4
5
Cho a g Na2CO3 vào dd HCl sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). Vậy a có giá trị là:
15,9g
9,8g
4,9g
17,4g
Dung dịch tác dụng với Mg (NO3)2 là:
AgNO3
HCl
KOH
KCl
Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn 2 dd với nhau
NaCl và Ba(NO3)2
NaCl và AgNO3
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Chát tác dụng được với dd CuCl2 là:
NaOH
NaCl
NaNO3
Na2SO4
Để làm sạch dung dich ZnSO4 có lẫn CuSO4 ta dùng kim loại:
Al
Cu
Fe
Zn
Hợp chất bị phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy
Muối các bonat không tan
Muối sunfat
Muối clorua
Muối kaliclorat
Số mol của 200g dd CuSO4 32% là:
0,2 mol
0,25mol
0,3mol
0,4mol
Trộn cặp chất nào sau đây thu được NaCl
dd Na2CO3 và dd BaCl2
Dd NaNO3 và CaCl2
dd KCl và CaCl2
Dd Na2SO4 và KCl
Các cặp chất tác dụng được với nhau là
K2O Và CO2
Fe2O3 và H2O
H2SO4 và BaCl2
K2SO4 Và NaCl
Điều chế oxi trong PTN bằng cách nhiệt phân muối nào sau:
K2SO4 và NaNO3
MgCO3 và CaSO4
CaCO3 và KMnO4
KClO3 và KMnO4
Hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8g dd HCl 25%. PTK của M2O3 là
102
103
106
160
Các cặp chất cùng tồn tại trong một dd ( không xảy ra phản ứng với nhau)
CuSO4 và HCl
H2SO4và Na2SO3
KOH và NaCl
MgSO4 và BaCl2
