wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

homword

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dùng HCl để nhận biết dãy các chất nào sau:

a)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

b)

KOH, AgNO3, NaCl

c)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

d)

NaOH, NaCl, Na2CO3

2.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng

a)

CaCl2 + Na2CO3-->

b)

CaCO3 + NaCl -->

c)

NaOH + HCl -->

d)

NaOH + KCl-->

3.

Cho 50 g đá vôi vào dd HCl dư thể tích CO2 thu được là:

a)

11,2 lit

b)

1,12 lit

c)

2,24 lit

d)

22,4 lit

4.

Dung dịch tadcs dụng được với Fe(NO3)2, CuCl2

a)

dd NaOH

b)

dd HCl

c)

dd AgNO3

d)

dd BaCl2

5.

Cho phản ứng Na2CO3 + 2HCl --> 2NaCl + X + H2O. X là

a)

CO

b)

CO2

c)

H2

d)

Cl2

6.

Những cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra?

a)

Zn + HCl-->

b)

Cu + HCl-->

c)

Cu + ZnSO4-->

d)

Fe + CuCl2

7.

Dãy muối đều tác dụng với dd H2SO4 loãng:

a)

Na2SO4, NaCl, Na2CO3

b)

CaCO3, BaCl2, MgCl2

c)

BaCl2, Na2SO3, CaCO3

d)

Cu(NO3)2, BaCl2, Na2CO3

8.

Cho các chất HCl, CaCO3, NaOH, BaCl2, CuSO4 có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Cho a g Na2CO3 vào dd HCl sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc). Vậy a có giá trị là:

a)

15,9g

b)

9,8g

c)

4,9g

d)

17,4g

10.

Dung dịch tác dụng với Mg (NO3)2 là:

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

KOH

d)

KCl

11.

Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn 2 dd với nhau

a)

NaCl và Ba(NO3)2

b)

NaCl và AgNO3

c)

KNO3 và BaCl2

d)

CaCl2 và NaNO3

12.

Chát tác dụng được với dd CuCl2 là:

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

13.

Để làm sạch dung dich ZnSO4 có lẫn CuSO4 ta dùng kim loại:

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

14.

Hợp chất bị phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy

a)

Muối các bonat không tan

b)

Muối sunfat

c)

Muối clorua

d)

Muối kaliclorat

15.

Số mol của 200g dd CuSO4 32% là:

a)

0,2 mol

b)

0,25mol

c)

0,3mol

d)

0,4mol

16.

Trộn cặp chất nào sau đây thu được NaCl

a)

dd Na2CO3 và dd BaCl2

b)

Dd NaNO3 và CaCl2

c)

dd KCl và CaCl2

d)

Dd Na2SO4 và KCl

17.

Các cặp chất tác dụng được với nhau là

a)

K2O Và CO2

b)

Fe2O3 và H2O

c)

H2SO4 và BaCl2

d)

K2SO4 NaCl

18.

Điều chế oxi trong PTN bằng cách nhiệt phân muối nào sau:

a)

K2SO4 và NaNO3

b)

MgCO3 và CaSO4

c)

CaCO3 và KMnO4

d)

KClO3 và KMnO4

19.

Hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8g dd HCl 25%. PTK của M2O3

a)

102

b)

103

c)

106

d)

160

20.

Các cặp chất cùng tồn tại trong một dd ( không xảy ra phản ứng với nhau)

a)

CuSO4 và HCl

b)

H2SO4và Na2SO3

c)

KOH và NaCl

d)

MgSO4 và BaCl2