wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá năng lực

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất mà nguyên tố Clo có số oxi hoá +3 là :

a)

NaClO

b)

NaClO2

c)

NaClO3

d)

NaClO4

2.

Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

a)

0, +3, +6, +5

b)

+3, +5, 0, +6

c)

0, +3, +5, +6

d)

+5, +6, +3, 0

3.

Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là :

a)

- 4, +6, +2, +4, 0, +1

b)

0, +1,–4, +5, –2, 0

c)

-3, +5, +2,+4, 0,+1

d)

0, +1.+3, –5, +2, –4

4.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

5.

Chất oxi hoá là chất:

a)

Cho điện tử, chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

6.

Cho quá trình : Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình :

a)

Quá trình Oxi hóa

b)

Quá trình khử

c)

Quá trình Oxi hóa - Khử

d)

Nhận proton

7.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là :

a)

0,5

b)

1,5

c)

4,5

d)

3,5

8.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

Chất Oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa khử, vừa Oxi hóa

9.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO.

Thì NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa

b)

Chỉ là chất khử

c)

Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

10.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

a)

Vôi sống

b)

Muối

c)

Cát

d)

Lưu huỳnh

11.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

4S + 6NaOH (đặc) \rightarrow   2Na2S + Na2 S2O3 +3H2O (to)

b)

S + 3F2 \rightarrow  SF6 (to)

c)

S + 6HNO3 (đặc) \rightarrow  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (to)

d)

S + 2Na \rightarrow  Na2S (to)

12.

Để phân biệt SO2 và CO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:

a)

Thuốc tím (KMnO4)

b)

Cánh hoa hồng

c)

Nước brom (Br2)

d)

Quỳ tím

13.

Cho phương trình hóa học: aS + bH2SO4 (đặc) → cSO2 ↑ + dH2O. Tỷ lệ a:b

a)

1:1

b)

2:3

c)

1:3

d)

1:2

14.

Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2. X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ca

15.

Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thu được V lít O2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

2,24

b)

1,12

c)

4,48

d)

8,96

16.

Tiến hành phản ứng hết a gam ozon thì thu được 94,08 lít khí O2 (đktc). Xác định giá trị của a.

a)

2,8g

b)

134,4g

c)

13,44g

d)

280g

17.

Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M.

Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.

a)

6,3g

b)

15,6g

c)

21,9g

d)

18,5g

18.

Một loại quặng sắt gồm 2 nguyên tố, trong đó sắt chiếm 46,67% về khối lượng. Vậy quặng là:

a)

FeS

b)

Fe3C

c)

FeS2  

d)

Fe2O3

19.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với oxi?

a)

Sắt, đồng

b)

Bạc, vàng

c)

Photpho, Kẽm

d)

Nhôm, sắt

20.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín

b)

Xếp củi chặt khít

c)

Thổi hơi nước

d)

Thổi không khí khô

21.

Tốc độ phản ứng của chất khí sẽ giảm khi:

a)

Tăng nồng độ chất tham gia

b)

Giảm áp suất của chất khí

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Thêm chất xúc tác

22.

Trong một phản ứng thuận nghịch, ở trạng thái cân bằng thì:

a)

Các phản ứng thuận và nghịch đều dừng lại

b)

Nồng độ các chất trong hệ có giá trị cao nhất

c)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch gần bằng nhau

d)

Nồng độ các chất trong hệ không thay đổi, được gọi là nồng độ cân bằng

23.

Tốc độ phản ứng cho biết:

a)

Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

b)

Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học

c)

Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học

d)

Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa học

24.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích

25.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích

26.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao

c)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi

d)

(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều

27.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Chất xúc tác

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

28.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn

b)

Giảm hao phí năng lượng

c)

Giảm thời gian nấu ăn

d)

Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị

29.

Xét cân bằng. N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu tăng nồng độ của N2O4 lên 9 lần thì nồng độ của NO2

a)

Tăng 9 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 4,5 lần

d)

Giảm 3 lần

30.

Khí amoniac tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch. Dung dịch amoniac làm cho: 

a)

Phrnolphtalein màu hồng hóa không màu

b)

Quỳ tím hóa đỏ

c)

Phenolphtalein không màu hóa hồng

d)

Quỳ tím không đổi màu

31.

Nito tác dụng với oxi ở: 

a)

Nhiệt độ thường

b)

3000oC

c)

Tia lửa điện

d)

3000oC và tia lửa điện

32.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ:

a)

K

b)

Ba

c)

Al

d)

Fe

33.

Ở điều kiện thường, kim loại nào ở trạng thái lỏng?

a)

Ag

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

34.

Chất thải hữu cơ chứ protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là?

a)

O2

b)

CO2

c)

H2S

d)

N2

35.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu:

a)

KCl

b)

NaNO3

c)

HNO3

d)

Na2CO3

36.

Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là:

a)

sắt (II) nitrit

b)

sắt (III) nitrat

c)

sắt (II) nitrat

d)

sắt (III) nitrit

37.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm:

a)

K

b)

Al

c)

Ba

d)

Ca

38.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2

b)

NaCl

c)

NaNO3

d)

Ca(OH)2

39.

Chất nào sau đây được dùng làm mềm nước cứng có tính toàn phần?

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

40.

Số oxi hóa của lưu huỳnh nguyên tố trong các chất: S, H 2 S, H 2 SO 4 , SO 2 lần lượt là:

a)

0, +2, +6, +4

b)

0, –2, +4, –4

c)

0, –2, –6, +4

d)

0, –2, +6, +4