wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Búng một đồng xu để nó trượt trên mặt bàn? Lực ở đây có tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

2.

Ấn mạnh bàn chân xuống bàn. Lực ở đây gây ra tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

3.

Bóng rơi chạm sàn nhà. Lực ở đây có tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

4.

Xe đang đi trên đường đột nhiên rẽ phải?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

5.

Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng

a)

A.làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

B.làm biến dạng quả bóng.

c)

C.vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

D.không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.

6.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Cành cây đu đưa khi có gió thổi.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại

7.

Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một lực?

a)

nâng

b)

đẩy

c)

kéo

d)

uốn

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đồi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

9.

Người thợ đóng đinh vào tường thì tác dụng lực gì vào đinh?

a)

Kéo

b)

Đẩy

c)

vừa kéo vừa đấy

d)

không có lực gì

10.

Công việc nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Xách 1 xô nước.

b)

Nâng một tấm gỗ.

c)

Đẩy 1 chiếc xe.

d)

Đọc một trang sách.

11.

Từ “lực” trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

Lực bất tòng tâm.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.

c)

Học lực của bạn Xuân rất tốt.

d)

Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.

12.

Một hòn đá bị ném mạnh vào một gò đất. Lực mà hòn đá tác dụng vào gò đất...

a)

chỉ làm gò đất bị biến dạng.

b)

chỉ làm biến đổi chuyển động của gò đất.

c)

làm cho gò đất bị biến dạng, đồng thời làm biến đổi chuyển động của gò đất.

d)

không gây ra tác dụng gì cả.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

b)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

c)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

d)

Lực tiếp xúc không thể làm biến dạng vật.

14.

Khi đưa 2 thanh nam châm lại gần nhau như hình trên, hỏi lực nào sẽ xảy ra?

a)

Lực đẩy

b)

Lực hút

15.

Lực của chân sút vào của bóng là lực

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

16.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

c)

Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.

d)

Lực đẩy của gió lên cánh buồm

e)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

17.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

18.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

19.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

20.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

21.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

22.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

23.

Trường hợp nào sau đây, vật bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Đất được xới tơi xốp.

b)

Xe đạp đi nhanh khi em đạp mạnh vào bàn đạp

c)

Lò xo bị nén lại khi em bấm vào đầu bút bi

d)

Xe đạp đi chậm lại khi tới vòng cua

24.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

25.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

26.

Lực có thể gây ra tác dụng nào sau đây cho vật? (Chọn các đáp án đúng)

a)

Làm vật chuyển động chậm đi

b)

Làm vật tăng tốc

c)

Làm vật dừng lại

d)

Làm vật biến đổi hình dạng

27.

Điển vào chỗ trống:

.......... là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Vận tốc

d)

Lực

28.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

29.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

30.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
31.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

32.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

33.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

34.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

35.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)
36.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

37.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

38.

Có hai quả dưa hấu có kích thướt gần bằng nhau, dùng dụng cụ nào sau đây để so sánh chính xác cân nặng hai quả dưa này?

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình tràn

c)

C. Cân đồng hồ

d)

D. Thước dây

39.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”. Em hãy tìm hiểu thực tế để xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây?

a)

A. mg

b)

B. cg

c)

C. g

d)

D. kg

40.

GHĐ và ĐCNN của cân này là

a)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 10 g

b)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 1 g

c)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 100 g

d)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 20 g

41.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo, hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 700g

b)

B. 300g

c)

C. 500g

d)

D. 200g

42.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

43.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

44.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

45.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả chậm.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

46.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 16 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

2 giờ 3 phút

b)

2 giờ 27 phút

c)

3 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

47.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

48.

Để xác định thười gian luộc chín một quả trứng, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ đeo tay

d)

Đồng hồ mặt trời

49.

1 ngày = ........phút

a)

60

b)

3600

c)

1440

d)

24

50.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây