WorksheetsLớp 8 - Word from U1
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Vẻ đẹp ( n )
(a)
Đẹp, xinh đẹp ( adj )
(a)
Hay, đẹp ( adv )
(a)
Làm đẹp, tô điểm ( v )
(a)
Chuyên viên chăm sóc sắc đẹp ( n )
(a)
Tình yêu ( n, v )
(a)
Dễ thương ( adj )
(a)
Không thiện cảm ( adj )
(a)
Người bạn ( n )
(a)
Thân thiện ( adj )
(a)
Không thân thiện ( adj )
(a)
Sự thân thiện ( n )
(a)
Sự không thân thiện ( n )
(a)
Tình bạn, tình hữu nghị ( n )
(a)
Không có bạn ( adj )
(a)
Sự may mắn ( n )
(a)
May mắn ( adj )
(a)
Một cách may mắn ( adv )
(a)
Không may mắn ( adj )
(a)
Một cách không may ( adv )
(a)
Sự bình yên ( n )
(a)
Thanh bình ( adj )
(a)
Một cách yên bình ( adv )
(a)
Sự khôi hài ( n )
(a)
Có óc khôi hài ( cụm )
(a)
Hài hước ( adj )
(a)
Một cách hài hước ( adv )
(a)
Giúp đỡ ( v, n )
(a)
Có ích, hay giúp đỡ ( adj )
(a)
Bơ vơ, không giúp ích ( adj )
(a)
Một cách có ích ( adv )
(a)
Một cách vô ích (adv )
(a)
Vô ích ( adj )
(a)
Không giúp được gì ( adv )
(a)
Người giúp đỡ ( n )
(a)
Làm bực mình ( v )
(a)
Gây cho ai bực tức ( adj )
(a)
Bị bực tức ( adj )
(a)
Sự bực bội ( n)
(a)
Giới thiệu ( v )
(a)
Sự giới thiệu ( n )
(a)
Xoăn, quắn ( adj )
(a)
Uốn xoăn, quắn ( n, v )
(a)
Thuộc về xã hội ( adj )
(a)
Hòa đồng ( adj )
(a)
Một cách hòa đồng ( adv )
(a)
Sự hòa đồng ( n )
(a)
Cực kỳ ( adj )
(a)
Một cách cực kỳ ( adv )
(a)
Cực đoan, tiêu cực ( n )
(a)
Tử tế, tốt bụng ( adj )
(a)
Không tử tế ( adj )
(a)
Một cách tử tế ( adv )
(a)
Một cách không tử tế ( adv )
(a)
Sự tử tế ( n )
(a)
Không có lòng tốt ( n)
(a)
Rộng lượng, bao dung ( adj )
(a)
Một cách rộng lượng ( adv )
(a)
Sự rộng lượng ( n )
(a)
Khác biệt ( v ) có giới từ
(a)
Khác nhau ( adj ) có giới từ
(a)
Một cách khác biệt ( adv )
(a)
Sự khác biệt ( n )
(a)
Trẻ mồ côi ( n )
(a)
Trại trẻ mồ côi ( n )
(a)
Tình nguyện, người tình nguyện ( v, n )
(a)
Tự nguyện ( adj )
(a)
Một cách tự nguyện ( adv )
(a)
Bảo thủ, e dè, kín đáo ( v, n )
(a)
Rụt rè ( adj )
(a)
Một cách rụt rè ( adv )
(a)
Yên lặng ( adj )
(a)
Một cách yên lặng ( adv )
(a)
Sự yên lặng ( adv )
(a)
Yên tĩnh ( adj )
(a)
Một cách yên tĩnh ( adv )
(a)
Sự yên tĩnh ( n )
(a)
