Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIN DUNG LVL 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Ngày 01/02/2020, Ông Nguyễn Văn A mua 1 căn nhà trị giá 2 tỷ đồng để ở (trong đó có vay của bà Nguyễn Thị B số tiền 300 triệu đồng, hẹn chậm nhất 30/6/2020 trả toàn bộ tiền vay). Ngày 05/5/2020, Ông A có nhu cầu vay Agribank số tiền 300 triệu đồng để trả nợ bà B. Theo anh (chị):
a)
a) Nhu cầu vay vốn của ông A thuộc nhu cầu vốn không được cho vay.
b)
b) Chi nhánh Agribank có thể xem xét quyết định cho vay bù đắp tài chính khi ông A đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định hiện hành.
c)
c) Chi nhánh Agribank chỉ được cho vay khi được Tổng giám đốc chấp thuận bằng văn bản.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
e)
Pluto
2.
Khách hàng Nguyễn Văn A vay vốn ngắn hạn tại Agribank Chi nhánh B 200 triệu đồng và được Agribank Chi nhánh B giải ngân ngày 15/6/2018, khách hàng trả nợ vào ngày 15/6/2019. Vậy thời hạn cho vay trong trường hợp này bắt đầu từ ngày nào?
a)
Ngày 15/6/2018
b)
Ngày 16/6/2018
c)
Ngày 14/6/2018
d)
Ngày 17/6/2018
3.
Thời hạn cho vay được hiểu là:
a)
a) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b)
b) Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c)
c) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d)
d) Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến ngày khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
4.
Lựa chọn phương án đúng:
a)
a) Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay.
b)
b) Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay.
c)
c) Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay.
d)
d) Cả a, b, c đều sai
5.
Chọn phương án đúng nhất: Vốn đối ứng được hiểu là:
a)
a) Vốn tự có của khách hàng.
b)
b) Vốn tự có của khách hàng và/hoặc vốn khách hàng chiếm dụng, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác tham gia vào Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh.
c)
c) Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản.
d)
d) Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản, đối với cá nhân vay vốn đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh doanh, giá trị vốn đối ứng có thể tính cả chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
6.
Trước khi xác lập thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng thông tin nào sau đây:
a)
a) Lãi suất cho vay, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả.
b)
b) Phương pháp tính lãi tiền vay; Loại phí, mức phí áp dụng đối với khoản vay.
c)
c) Cả a và b đều đúng.
d)
d) Cả a và b đều sai.
7.
Chọn phương án đúng nhất: Agribank nơi cho vay xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh căn cứ vào:
a)
a) Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án.
b)
b) Khả năng trả nợ của khách hàng; không được cho vay quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài).
c)
c) Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của phương án, dự án; Khả năng trả nợ của khách hàng; Nguồn vốn của Agribank; Thời hạn cho vay không được vượt quá thời hạn hoạt động hợp pháp còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tại Việt Nam (đối với pháp nhân).
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
8.
Đáp án nào đúng nhất: Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay căn cứ vào:
a)
a) Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm.
b)
b) Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng.
c)
c) Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh.
d)
d) Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
9.
Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
80% Tổng nhu cầu vốn.
b)
70% Tổng nhu cầu vốn.
c)
75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
85% Tổng nhu cầu vốn.
10.
Cho vay dài hạn thực hiện Dự án đầu tư phục vụ kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
80% Tổng nhu cầu vốn.
b)
70% Tổng nhu cầu vốn.
c)
75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
85% Tổng nhu cầu vốn.
11.
Đối với cho vay ngắn hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
12.
Đối với cho vay trung hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
13.
Đối với cho vay dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
14.
Agribank quyết định cơ cấu lại nợ cho khách hàng khi:
a)
a) Khách hàng có nợ quá hạn.
b)
b) Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
c) Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và căn cứ vào khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
d) Cả a, b, c đều đúng.
15.
Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
a) Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trước hoặc trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận.
b)
b) Giám đốc Phòng giao dịch quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân, quản lý.
c)
c) Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
d)
d) Cả a, b và c đều sai.
16.
Agribank có quyền chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận đối với trường hợp nào sau đây?
a)
a) Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
b) Quyết định của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c)
c) a, b đều đúng
d)
d) a, b đều sai
17.
Khi chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn, Agribank thông báo cho khách hàng những nội dung gì?
a)
a) Thời điểm chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn; số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
b)
b) Thời hạn hoàn trả số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn; thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
c)
c) Các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ đã cho vay.
d)
d) Các phương án trên.
18.
Agribank không được cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây:
a)
a) Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b)
b) Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu.
c)
c) Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng.
d)
d) Cả a và c.
19.
Khách hàng vay vốn Agribank có nghĩa vụ:
a)
a) Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank; Cung cấp cho Agribank các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn theo quy định của Agribank.
b)
b) Chấp hành các yêu cầu kiểm tra, giám sát của Agribank phù hợp với Thỏa thuận cho vay.
c)
c) Cả a và b đều đúng.
d)
d) Cả a và b đều sai.
20.
Cho vay theo phương thức hạn mức:
a)
a) Thời hạn cho vay trên giấy nhận nợ phải phù hợp với thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng; Mức dư nợ ở một thời điểm có thể vượt quá hạn mức tín dụng đã ký kết.
b)
b) Trước 12 ngày khi hạn mức tín dụng cũ hết hiệu lực, nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn, khách hàng gửi cho Agribank nơi cho vay phương án sản xuất, kinh doanh kỳ tiếp theo.
c)
c) Cả a và b đều sai.
d)
d) Cả a và b đều đúng.
21.
Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau:
a)
a) Thu gốc trước, lãi sau.
b)
b) Thu lãi trước, gốc sau.
c)
c) Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d)
d) Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.
22.
Khách hàng vay vốn thực hiện theo nguyên tắc:
a)
a) Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
b)
b) Khách hàng vay vốn tuân thủ đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
c)
c) Khách hàng vay vốn thực hiện sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
23.
Đồng tiền trả nợ của khoản vay là:
a)
a) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay.
b)
b) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc ngoại tệ mạnh.
c)
c) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc USD.
d)
d) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền Chính phủ Việt Nam chấp nhận, cho phép sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam.
24.
Trách nhiệm của khách hàng khi cung cấp thông tin cho Agribank nơi cho vay là:
a)
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
b)
b) Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
c)
c) Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
d)
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
25.
Sau khi xác lập Thỏa thuận cho vay và thực hiện giải ngân, Khách hàng cung cấp tài liệu nào sau đây cho Agribank nơi cho vay:
a)
a) Báo cáo việc sử dụng vốn vay và tài liệu chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích ghi trong Thỏa thuận cho vay.
b)
b) Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh đề nghị xin vay.
c)
c) Phương án sử dụng vốn.
d)
d) Cả a, b, c đều đúng.
26.
Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt cho vay của Người quan hệ khách hàng:
a)
a) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
b)
b) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
c)
c) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
d)
d) Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
27.
Người quan hệ khách hàng là:
a)
a) Cán bộ thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban Khách hàng (trường hợp Trụ sở chính cho vay trực tiếp).
b)
b) Cán bộ thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng.
c)
c) Cán bộ thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.
d)
d) Có thể là người thẩm định khoản vay.
28.
Thời hạn trả nợ là:
a)
a) Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b)
b) Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c)
c) Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
29.
Thỏa thuận cho vay
a)
a) Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng.
b)
b) Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.
c)
c) Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.
d)
d) Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện của Agribank và khách hàng.
30.
Một số nhu cầu vốn NHNN quy định mức lãi suất cho vay tối đa khi khách hàng được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh áp dụng đối với:
a)
a) Vay vốn ngắn hạn.
b)
b) Vay vốn trung hạn.
c)
c) Vay vốn dài hạn.
d)
d) Vay vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
31.
Agribank nơi cho vay xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở:
a)
a) Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
b) Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng sau khi được cơ cấu.
c)
c) Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của Agribank.
d)
d) Đề nghị của Người quản lý nợ cho vay và khả năng tài chính của khách hàng.
32.
Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ
a)
a) Việc quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ phải được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
b)
b) Agribank nơi cho vay quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay và các khoản vay đã được phê duyệt vượt thẩm quyền.
c)
c) Trường hợp các khoản vay vượt thẩm quyền sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ Agribank nơi cho vay phải báo cáo nơi phê duyệt vượt thẩm quyền.
d)
d) Cả a, b, c.
33.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Ân hạn là:
a)
a) Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
b)
b) Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
c)
c) Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
d)
d) Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
34.
Hãy tìm phương án đúng nhất: Khách hàng pháp nhân vay vốn tại Agribank là gì:
a)
a) Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh; Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã; Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự; Pháp nhân nước ngoài được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
b)
b) Doanh nghiệp tư nhân.
c)
c) Tổ chức chính trị - xã hội (công đoàn, đoàn thanh niên, hội phụ nữ).
d)
d) Hộ kinh doanh
35.
Hãy xác định phương án đúng: Chủ thể là cá nhân vay vốn tại Agribank:
a)
a) Cá nhân từ có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật (trong các giao dịch dân sự pháp luật cho phép người dưới 18 tuổi tham gia).
b)
b) Hộ gia đình, Hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh.
c)
c) Tổ chức khác.
d)
d) Tất cả các đáp án trên.
36.
Hãy chọn phương án đúng: Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
a)
a) Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
b)
b) Từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự, không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, không bị khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
c)
c) Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
d) Cả 03 trường hợp trên.
37.
Hãy tìm phương án đúng: Agribank quy định về việc vay vốn sử dụng cho mục đích chung của các cá nhân như sau:
a)
a) Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung cùng giao kết hợp đồng tín dụng và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng như nhận tiền vay, báo cáo sử dụng tiền vay, trả nợ, phối hợp xử lý tài sản bảo đảm và các thỏa thuận khác trong hợp đồng tín dụng (việc thống nhất này phải được ghi rõ trong hợp đồng tín dụng).
b)
b) Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank.
c)
c) Cả a và b đều đúng.
d)
d) Cả a và b đều sai.
38.
Hãy chọn phương án đúng
a)
a) Các thành viên trong hộ gia đình sử dụng vốn chung cùng ký trên HĐTD và cử cho một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng.
b)
b) Chủ hộ là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c)
c) Cả a và b đều đúng.
d)
d) Cả a và b đều sai.
39.
Trên sổ hộ khẩu một hộ gia đình có 5 người 2 vợ chồng và 3 người con. Một người con 25 tuổi đang sinh sống và lao động trong gia đình, một người con 20 tuổi đang học đại học không tham gia quá trình hoạt động kinh doanh, một người con 14 tuổi. Khi vay vốn Agribank để thực hiện hoạt động kinh doanh:
a)
a) Tất cả các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại ngân hàng.
b)
b) Vợ và chồng ủy quyền cho người con 25 tuổi là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c)
c) Cả a và b đều đúng.
d)
d) Cả a và b đều sai.
40.
Trường hợp các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank thì:
a)
a) Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực;
b)
b) Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực.
c)
c) Văn bản ủy quyền phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
41.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
Được cho vay.
b)
Không được cho vay.
c)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận.
d)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
42.
Khi áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh, Agribank nơi cho vay thoả thuận các yếu tố nào với khách hàng để làm căn cứ xác định lãi suất điều chỉnh:
a)
a) Mức lãi cơ sở.
b)
b) Lãi lề/biên độ.
c)
c) Thời gian điều chỉnh.
d)
d) Cả a,b,c.
43.
Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được áp dụng lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa theo quy định của Ngân hàng nhà nước:
a)
a) Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
b) Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá.
c)
c) Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0.
d)
d) Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện.
44.
Trường hợp nào Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa theo quy định của NHNN:
a)
a) Khách hàng vay vốn trong một số lĩnh vực theo quy định của NHNN; Có tình hình tài chính lành mạnh, minh bạch theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
b)
b) Khách hàng đáp ứng tiêu chí có tình hình tài chính lành mạnh theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
c)
c) Khách hàng đáp ứng tiêu chí có tình hình tài chính minh bạch theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
d)
d) Khách hàng vay vốn trong một số lĩnh vực theo quy định của Agribank, có tình hình tài chính lành mạnh, minh bạch theo quy định của NHNN từng thời kỳ.
45.
Cho vay theo hạn mức là:
a)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Là việc Agribank xác định và cấp cho khách hàng mức dư nợ cho vay được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
d)
Cả a, b, c đều sai.
46.
Hãy chọn phương án đúng
a)
a) Hạn mức cấp tín dụng là hạn mức cho vay ngắn hạn.
b)
b) Hạn mức cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam (VND).
c)
c) Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức cho vay ngắn hạn (hạn mức vay vốn), hạn mức các hình thức cấp tín dụng khác (bảo lãnh, mở L/C, …). Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức bằng đồng Việt Nam (VND) và/hoặc hạn mức ngoại tệ.
d)
d) Không có phương án nào đúng.
47.
Hãy tìm phương án đúng
a)
a) Thời gian duy trì hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của giấy nhận nợ phát sinh đầu tiên tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức.
b)
b) Thời gian duy trì hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của Hợp đồng hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa không vượt quá một chu kỳ sản xuất kinh doanh.
c)
c) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức, thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
48.
Thời hạn duy trì hạn mức (không bao gồm hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân):
a)
a) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng.
b)
b) Thời gian duy trì hạn mức tối đa 24 tháng.
c)
c) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tối đa 36 tháng.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
49.
Agribank quy định thời hạn duy trì hạn mức như sau:
a)
a) Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
b)
b) Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và tối đa 24 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
c)
c) Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và tối đa 36 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
50.
Hãy chọn phương án đúng
a)
a) Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định trên hợp đồng tín dụng.
b)
b) Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định theo từng lần giải ngân tại phụ lục hợp đồng.
c)
c) Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ, cam kết bảo lãnh, mở L/C. Thời hạn cho vay, thời hạn bảo lãnh, mở L/C có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
51.
Hãy chọn phương án đúng
a)
a) Agribank nơi cho vay phải quản lý hạn mức trong mọi thời điểm không được vượt hạn mức được phê duyệt.
b)
b) Agribank nơi cho vay phải quản lý hạn mức trong mọi thời điểm không được vượt hạn mức được phê duyệt, trừ việc mở LC vì không làm tăng dư nợ.
c)
c) Agribank nơi cho vay phải quản lý hạn mức trong mọi thời điểm không được vượt hạn mức được phê duyệt, trừ việc phát hành bảo lãnh vì không phải giải ngân vốn vay.
d)
d) Cả a, b, c đều đúng.
52.
Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như sau:
a)
a) Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
b)
b) Khách hàng sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
c)
c) Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
53.
Thời gian gia hạn duy trì hạn mức:
a)
a) Tối đa 9 tháng.
b)
b) Tối đa 6 tháng.
c)
c) Thực hiện theo quy định từng thời kỳ của Agrbank.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
54.
Thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức:
a)
a) Cấp nào quyết định hạn mức thì cấp đó có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức.
b)
b) Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt.
c)
c) Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
55.
Agribank quy định quy trình xem xét ký kết hợp đồng hạn mức mới bao gồm các công việc:
a)
a) Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi hết thời gian duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục cấp hạn mức, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan.
b)
b) Căn cứ vào nhu cầu vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức mới.
c)
c) Sau khi xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức, Agribank nơi cho vay và khách hàng phải ký kết HĐTD mới. Toàn bộ số dư các giấy nhận nợ của HĐTD cũ được chuyển sang theo dõi tại HĐTD mới.
d)
d) Tất cả các phương án trên.
56.
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a)
a) Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
b)
b) Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
c)
c) Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
57.
Hãy chọn phương án đúng: Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định, thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn là:
a)
a) Không quá 24 tháng.
b)
b) Không quá 60 tháng.
c)
c) Không quá 12 tháng.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
58.
Hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính:
a)
a) Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về Phương án sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng.
b)
b) Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn, thanh toán cho nhà cung cấp như phiếu chi tiền, ủy nhiệm chi, giấy biên nhận (đối với cá nhân); Có hóa đơn chứng từ về việc chứng minh việc đã sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng; Bản sao tài liệu, chứng từ sử dụng vốn được đóng dấu sao y bản chính của khách hàng (đối với cá nhân ký xác nhận sao từ bản chính), Người quan hệ khách hàng đối chiếu với bản chính và lưu hồ sơ vay vốn.
c)
c) Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định của Bộ tài chính về chứng từ và bảng cân đối kế toán chứng minh việc đã sử dụng vốn.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
59.
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ hướng dẫn khách hàng quy định về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay, các loại sản phẩm và chính sách khách hàng của Agribank:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Giao dịch viên.
60.
Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin người có liên quan của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Giao dịch viên.
d)
d) Người quản lý nợ cho vay.
61.
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ tiếp nhận nhu cầu vay vốn, thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn, tài sản bảo đảm; Khảo sát về nhu cầu vay vốn, tài sản bảo đảm (nếu áp dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sản):
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
62.
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ thu thập thông tin về quan hệ tín dụng của khách hàng từ CIC:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Người quản lý nợ cho vay.
63.
Người thẩm định thực hiện thẩm định khoản vay trên cơ sở:
a)
a) Thông tin, hồ sơ vay vốn, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
b)
b) Hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và Ngân hàng Nhà nước.
c)
c) Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
64.
Hãy tìm phương án đúng nhất về các điều kiện vay vốn:
a)
a) Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
b)
b) Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng.
c)
c) Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản. Thẩm định khả năng thực hiện các nghĩa vụ cam kết của bên bảo lãnh (đối với các khoản cho vay có bảo lãnh của bên thứ ba).
d)
d) Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản.
65.
Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
a) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b)
b) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân/ Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 1 lần.
c)
c) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d)
d) Cả a, b, c đều đúng.
66.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a)
a) Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
b) Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
c) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng giám đốc chấp thuận).
d)
d) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
67.
Giải ngân vốn đối ứng:
a)
a) Mọi trường hợp đều phải giải ngân vốn đối ứng trước khi giải ngân vốn vay.
b)
b) Trường hợp khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu so với quy định, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
c) Phải giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia trước khi giải ngân vốn vay.
d)
d) Giải ngân đồng thời với tỷ lệ bằng nhau giữa vốn đối ứng và vốn vay.
68.
Quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn:
a)
a) Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bằng văn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
b)
b) Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
c)
c) Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải chứng minh hóa đơn, tờ khai này chưa vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
69.
Khi nhận thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ sở hữu tài sản bảo đảm:
a)
a) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
b) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ.
c)
c) Bàn giao cho kiểm soát viên.
d)
d) Bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay.
70.
Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a)
a) Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b)
b) Người quan hệ khách hàng đăng ký/ đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c)
c) Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d)
d) Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
71.
Người đôn đốc khách hàng trả nợ:
a)
a) Người thẩm định.
b)
b) Người thẩm định lại.
c)
c) Người quản lý nợ cho vay.
d)
d) Giao dịch viên.
72.
Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn, ngân hàng thực hiện thu nợ gốc, lãi:
a)
a) Thu nợ gốc trước, thu nợ lãi, phí sau.
b)
b) Thu nợ lãi trong hạn trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
c) Thu nợ phí trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
d) Thu nợ lãi quá hạn trước; gốc quá hạn, phí sau.
73.
Thứ tự thu nợ:
a)
a) Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b)
b) Thu nợ theo đề xuất của khách hàng;
c)
c) Thu nợ ngoại bảng trước, thu nợ nội bảng sau.
d)
d) Thu nợ theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
74.
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
a) Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
b)
b) Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
c) Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
d) Yêu cầu làm rõ thông tin.
75.
Khi khách hàng vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay, Agribank nơi cho vay xem xét, quyết định:
a)
a) Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay.
b)
b) Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
c) Chấm dứt cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
d) Tạm ngừng cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
76.
Khi Agribank nơi cho vay thực hiện cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì :
a)
a) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ quá hạn.
b)
b) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c)
c) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ cần chú ý (nhóm 2).
d)
d) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3).
77.
Khi thực hiện tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
a) Thông báo cho khách hàng lý do, thời hạn thu hồi trước hạn.
b)
b) Không cần thông báo cho khách hàng.
c)
c) Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
d) Thông báo cho khách hàng lý do và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
78.
Khi chuyển nợ quá hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
a) Thông báo cho khách hàng.
b)
b) Không phải thông báo cho khách hàng.
c)
c) Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
d) Thông báo cho khách hàng và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
79.
Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng khi chuyển nợ quá hạn tối thiểu phải có:
a)
a) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
b)
b) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c)
c) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
d)
d) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ cho vay.
80.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
a) Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
b) Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
c) Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
d) Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
81.
Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a)
a) 10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b)
b) 15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c)
c) 20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d)
d) 30 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
82.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KHPN xếp hạng A trở lên vay ngắn, trung hạn
a)
50 tỷ
b)
60 tỷ
c)
80 tỷ
d)
Tất cả đều sai
83.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KH cá nhân vay kinh doanh xếp hạng A trở lên
a)
20 tỷ
b)
16 tỷ
c)
15 tỷ
d)
25 tỷ
84.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KH cá nhân vay kinh doanh DNTN xếp hạng A trở lên
a)
15 tỷ
b)
16 tỷ
c)
25 tỷ
d)
Tất cả đều sai
85.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KH pháp nhân không có tài sản bảo đảm xếp hạng A trở lên
a)
10 tỷ
b)
25 tỷ
c)
16 tỷ
d)
Tất cả đều sai
86.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KH cá nhân vay kinh doanh DNTN không có TSBĐ xếp hạng A trở lên
a)
7,5 tỷ
b)
8 tỷ
c)
12,5 tỷ
d)
5 tỷ
87.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn đối với KH cá nhân vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống xếp hạng A. trở lên
a)
10 tỷ
b)
5 tỷ
c)
8 tỷ
d)
20 tỷ
88.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn đối với KH cá nhân xếp hạng A trở lên vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống có TSBĐ của bên thứ 3
a)
16 tỷ
b)
10 tỷ
c)
8 tỷ
d)
5 tỷ
89.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KHPN xếp hạng A trở lên vay dài hạn
a)
50 tỷ
b)
12,5 tỷ
c)
10 tỷ
d)
25 tỷ
90.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KHPN có 100% TSBĐ là số dư tiền gửi
a)
100 tỷ
b)
200 tỷ
c)
80 tỷ
d)
50 tỷ
91.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KHCN có 100% TSBĐ là số dư tiền gửi
a)
50 tỷ
b)
16 tỷ
c)
25 tỷ
d)
12 tỷ
92.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn hiện nay đối với KHCN kinh doanh DNTN có 100% TSBĐ là số dư tiền gửi
a)
150 tỷ
b)
50 tỷ
c)
100 tỷ
d)
25 tỷ
93.
Thẩm quyền cấp tín dụng tại Hội sở Agribank CN Tây Sài Gòn đối với KH và người có liên quan
a)
50 tỷ
b)
80 tỷ
c)
120 tỷ
d)
100 tỷ
94.
Trường hợp nhiều CN cùng cấp TD đ/v một KHPN thì tổng mức cấp TD của các CN là:
a)
80 tỷ
b)
120 tỷ
c)
100 tỷ
d)
Tất cả đều sai
95.
Trường hợp nhiều CN cùng cấp TD đ/v một KHCN thì tổng mức cấp TD của các CN là:
a)
25 tỷ
b)
50 tỷ
c)
30 tỷ
d)
60 tỷ
96.
Thẩm quyền cấp TD đ/v cá nhân vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ
a)
36 tháng lương
b)
500 triệu đồng
c)
36 tháng lương nhưng không vượt quá 500 triệu đồng
d)
Cả 3 đều sai
97.
Lãi suất cho vay thông thường đang áp dụng tại Agribank CN Tây Sài Gòn đ/v KHPN vay vốn trên 15 tỷ đồng là (lần lượt LS ngắn, trung, dài, hạn)
a)
8,4%; 11%; 11,5%
b)
8%; 11%; 11,5%
c)
8%; 10%; 10,5%
d)
Tất cả đều sai
98.
Lãi suất cho vay thông thường đang áp dụng tại Agribank CN Tây Sài Gòn đ/v KHCN vay vốn kinh doanh là (lần lượt LS ngắn, trung, dài, hạn)
a)
9%; 11% ; 11,5%
b)
8,5%; 10,5%; 11%
c)
8,5%; 11%; 11,5%
d)
8,5%; 10,5%; 11,5%
99.
Lãi suất cho vay thông thường đang áp dụng tại Agribank CN Tây Sài Gòn đ/v KHCN vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống là (lần lượt LS ngắn, trung, dài, hạn)
a)
9%; 11% ; 11,5%
b)
9,5%; 10,5%; 11,5%
c)
9,5%; 11% ; 11,5%
d)
9,5%; 11% ; 12%
100.
Theo QĐ của GĐ, các trường hợp PGD phải trình chấp thuận chủ trương trước khi triển khai quy trình cấp TD là
a)
Cho vay bù đắp tài chính; cho vay có TSBĐ là BĐS nằm ngoài TP.HCM
b)
Cho vay có TSBĐ là TS hình thành trong tương lai; máy móc, thiết bị khác
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
Reset
