wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - chủ đề 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thế nhân tạo đẹp hơn vật thế tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

2.

Câu nào diễn tả đầy đủ nhất về chất?

a)

chất có ở trong động vật.

b)

chất có ở trong cơ thể con người.

c)

chất có ở xung quanh chúng ta. Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

d)

chất có ở trong thực vật.

3.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

4.

Dãy nào sau đây chỉ gồm vật thể nhân tạo?

a)

Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.

b)

Sông suối, đất đá, giày dép, thau chậu.

c)

Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.

d)

Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

5.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường kính.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

6.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí.

b)

Sự cháy.

c)

Sự phân hủy.

d)

Sự biến đổi thành chất khác.

7.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch muối ăn (sodium chloride) để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

8.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

9.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Tuyết rơi

10.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

11.

Sự nóng chảy là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

12.

Phát biểu mô tả tính chất hóa học của chất là

a)

Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ nên dùng trong kĩ thuật hàng không.

b)

Cồn có thành phần chính là ethanol rất dễ cháy.

c)

Nước bay hơi ở 1000C và có khả năng hòa tan được nhiều chất.

d)

Đồng là kim loại màu đỏ, dẫn điện tốt nên dùng làm dây dẫn điện.

13.

Cho phát biểu sau: “Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt”.

Phát biểu thể hiện tính chất vật lý của sucrose là

a)

Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C.

c)

Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước.

d)

Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

14.

Ở nhiệt độ thường (25oC), chất tồn tại ở thể lỏng là

a)

sắt

b)

thủy ngân

c)

sulfur

d)

oxygen

15.

Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo nên các vật thể trên lần lượt là

a)

cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo

b)

cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo

c)

tinh bột, cellulose, sắt, nhựa

d)

cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo

16.

Đặc điểm của thể khí là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.

17.

Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là

a)

mặt trời

b)

con tàu

c)

máy tính

d)

ngôi nhà

18.

Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

Vi khuẩn, đôi giày, con cá

b)

Vi khuẩn, con cá, con mèo

c)

Con cá, con mèo, máy bay

d)

Vi khuẩn, con cá, máy bay

19.

Không khí xung quanh chúng ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Có hình dạng và thể tích xác định

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định

20.

Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện. Ở đây đã diễn ra quá trình nào ?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự bay hơi