wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7a1: TỪ GHÉP

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Từ nào còn thiếu trong dấu 3 chấm" Các tiếng trong từ ghép... bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp, không phân tiếng chính, tiếng phụ "

a)

Đẳng lập

b)

Chính phụ

2.

Câu 3. Từ ghép chính phụ có nghĩa hẹp hơn tiếng nào?

(a)  

3.

Câu 4. Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Câu 4. Từ ghép chính phụ là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Có 2 tiếng trở lên, các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp, không phân biết tiếng chính , tiếng phụ.

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả bốn đáp án đều đúng

e)

Có tiếng chính đứng trước và tiếng phụ đứng sau bổ cung nghĩa cho tiếng chính

5.

Câu 5. Từ “học hành” là ?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

6.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép gìi?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

7.

Câu 8. Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ nhỏ hơn nghĩa của tiếng chính, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Câu 9: Trong các từ sau từ nào là từ ghép?

a)

Hồng hào

b)

Hẹp hòi

c)

Hương hoa

d)

Hồng hồng

9.

Chỉ ra từ ghép chính phụ trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

10.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

11.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

12.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, xe đạp, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

13.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

14.

Chỉ ra từ không cùng nhóm trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

hoa hồng

15.

Chỉ ra từ không cùng loại trong dãy từ láy sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

16.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

17.

Chỉ ra từ ghép đẳng lập trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

18.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép đẳng lập?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

19.

Từ ghép nào dưới đây có tính chất phân nghĩa ?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép chính phụ ?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa