wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Cô giáo dặn em phải......trước khi ra về.

a)

đóng quân

b)

đóng cửa

c)

đóng đinh

d)

đóng dấu

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Mẹ em....mua đồng phục cho em.

a)

đóng đinh

b)

đóng dấu

c)

đóng cửa

d)

đóng tiền

3.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ " đóng" được dùng trong câu sau: Nước ở đó "đóng" băng có thể đi lại được.

a)

Chỉ việc cho rượu vào chai

b)

Chỉ việc đông cứng của nước

c)

Chỉ việc dùng con dấu ép mạnh xuống

d)

Chỉ việc nộp tiền

4.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ một người lười không quen làm việc

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

ngay lưng, dài lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

5.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

6.

Câu nào dưới đây có từ trong ngoặc kép mang nghĩa gốc?

a)

Sáng nào tôi cũng rủ Huy " đi học".

b)

Bạn ấy thường " đi giày" ngay cả mùa hè.

c)

Cậu ta mới ốm có mấy ngày mà " gày đi" trông thấy.

d)

Anh ấy " vứt đi" mấy đôi giày còn mới nguyên.

7.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ một người lười không quen làm việc

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

ngay lưng, dài lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

8.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ một người lười không quen làm việc

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

ngay lưng, dài lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

9.

Câu nào dưới đây có từ trong ngoặc kép mang nghĩa gốc?

a)

Sáng nào tôi cũng rủ Huy " đi học".

b)

Bạn ấy thường " đi giày" ngay cả mùa hè.

c)

Cậu ta mới ốm có mấy ngày mà " gày đi" trông thấy.

d)

Anh ấy " vứt đi" mấy đôi giày còn mới nguyên.

10.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

11.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ "Tổ quốc" ?

a)

Giang sơn

b)

Đất nước

c)

Quốc gia

d)

Quốc tế

12.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

13.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

14.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú