wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11- Ktra 20''-N2, NH3- lớp -test 1

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiệt độ thường, khí nito khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

Trong phân tử N2N_2  có liên kết ba rất bền

b)

nguyên tử nito có độ âm điện kém hơn oxi

c)

Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

d)

trong phân tử  N2N_2 ,mỗi nguyên tử nito còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

2.

Nito trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

a)

HNO3HNO_3  

b)

NH3NH_3  

c)

NO2NO_2  

d)

N2O5N_2O_5  

3.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

không đổi màu

b)

mất màu

c)

chuyển thành màu xanh

d)

chuyển thành màu đỏ

4.

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là

a)

(NH4)2CO3\left(NH_4\right)_2CO_3  

b)

NH4ClNH_4Cl  

c)

NH4HCO3NH_4HCO_3  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

5.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

6.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính bazo yếu

7.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

8.

tính chất hóa học của NH3 là

a)

bazo yếu và tính khử mạnh

b)

bazo mạnh và tính khử yếu

c)

axit yếu

d)

trung tính

9.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

A. N2 nhẹ hơn không khí.

b)

B. N2 rất ít tan trong nước.

c)

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

10.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

11.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

12.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

13.

Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?

a)

Fe(NO3)2

b)

Al(NO3)3

c)

Mg(NO­3)3

d)

Ba(NO3)2

14.

Tìm các tính chất đúng của NH3

(1) Chất khí, không màu, mùi khai, xốc.

(2) Tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ yếu.

(3) Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%.

(4) Amoniac khí được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

15.

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

HNO3, O2, NaOH, dung dịch MgSO4.

b)

HNO3, O2, H2SO4, dung dịch FeCl3.

c)

Cu, O2, dung dịch Na2SO4.

d)

HCl, KOH, dung dịch AlCl3.

16.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

17.

Tìm phát biểu chưa đúng?

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

18.

Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

b)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp

c)

Thu bằng phương pháp đẩy nước

d)

Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

19.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.

(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3.

(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch BaCl2.

(d) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

a, b, d

b)

b, c

c)

a, b, c, d

d)

a, d

20.

Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

21.

Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

22.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :

a)

H2SO4 đặc

b)

CuSO4 khan

c)

CaO

d)

P2O5

23.

Không khí trong phòng thí nghiệm nếu bị ô nhiễm bởi khí clo, để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NH3.

c)

NaCl.

d)

H2SO4 loãng.

24.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

25.

Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng:

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

b)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra