wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

axit cacboxylic 2

Total questions: 20

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

2.

Cho các chất sau:

HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH

Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là

a)

axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.

b)

axit fomic, axit 2−metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic.

c)

axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.

d)

axit fomic, axit 2−metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic.

3.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HOCH2COOH.

4.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

A. Lên men giấm.

b)

B. Oxi hóa anđehit axetic.

c)

C. Đi từ metanol.

d)

D. Oxi hoá n-butan.

5.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X

b)

Z, T, Y, X

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

6.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

7.

Trung hoà 6,9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 10,2 gam muối. Axit đó là

a)

A. HCOOH

b)

B. CH3COOH

c)

C. C2H5COOH

d)

D. C3H7COOH

8.

Đốt cháy hoàn toàn 2,22g một axit hữu cơ no A thu được 1,62g H2O. A là

a)

A. C3H7COOH

b)

B. C2H5COOH

c)

C. HCOOH

d)

D. CH3COOH

9.

HCHC E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có thể tác dụng với Na và Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của E là

a)

A. CH3 – COO – CH2 – OH

b)

B. CH3 – CH(OH) – COOH

c)

C. HO – CH2 – COOCH3

d)

D. HO – CH2 – CH2 – COOH

10.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

A. HOOC–COOCH3.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. HOOC-CH2-COOH.

d)

D. C6H5COOH.

11.

Xác định công thức của axit hữu cơ A biết khi hóa hơi 3 gam chất A thu được một thể tích hơi A đúng bằng thể tích hơi của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện.

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

12.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

13.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

14.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đổi tím sang hồng

b)

Đổi tím sang xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

15.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
16.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. CTCT của 2 axit là:
a)
CH3COOH, C2H5COOH
b)
CH3COOH, HCOOH
c)
HCOOH, C2H5COOH
d)
C2H5COOH, C3H7COOH
17.
Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a)
Mg, Cu, ddNH3, NaHCO3;
b)
Mg, Ag, CH3OH, H2SO4 đặc nóng
c)
Mg, dd NH3, NaHCO3, AgNO3/NH3;
d)
Mg, dd NH3, dd NaCl, AgNO3/NH3
18.
Thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể phân biệt giấm ăn và NH3
a)
NaOH
b)
HCl
c)
Quỳ tím
d)
Không nhận biết được
19.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là:
a)
108g
b)
10,8g
c)
216g
d)
21,6g
20.
a)

Axit 2-metyl-3-etylbutanoic

b)

Axit 2-etyl-3-metylbutanoic

c)

Axit 3-etyl-2-metylbutanoic

d)

Axit 3-metyl-2-etylbutanoic