WorksheetsKHTN6: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CỦA CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Hiện tượng vật lý là
A. Đốt que diêm
B. Nước sôi
C. Cửa sắt bị gỉ
D. Quần áo bị phai màu
Quá trình thể hiện tính chất vật lý là
A. nung đá vôi tạo ra vôi sống và khí carbonic.
B. làm kem trong tủ lạnh.
C. điện phân nước điều chế khí oxygen và hydrogen.
D. nhiệt phân potassium chlorate tạo ra khí oxygen.
Giấm ăn (chứa acetic acid) có những tính chất sau: là chất lỏng, không màu, vị chua, hoà tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ; khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Các tính chất vật lý của giấm ăn là
A. vị chua, hoà tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ
B. không màu, vị chua, tác dụng bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.
C. chất lỏng, không màu, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ
D. chất lỏng, không màu, vị chua, hòa tan được một số chất khác.
Tính chất vật lý của chất gồm
A. màu sắc, mùi vị, khối lượng riêng, tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác
B. tính nóng chảy, sôi của một chất, khả năng cháy
C. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khả năng bị phân hủy
D. khả năng tác dụng với chất khác, mùi vị, hình dạng, kích thước.
Quá trình nào thể hiện tính chất hoá học là
A. Hoà tan đường vào nước.
B. Cô cạn nước đường thành đường.
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.
Câu 1. Cho các hiện tượng sau:
1. Thạch nhũ hình thành trong hang động núi đá vôi.
2. Kim loại nhôm màu trắng bạc, dễ dát mỏng.
3. Kim loại đồng màu đỏ, dễ kéo sợi.
4. Muối ăn khô hơn khi đun nóng.
5. Nến cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.
Số hiện tượng hóa học là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Cho các tính chất sau: tính tan trong nước, tính chất cháy, bị phân hủy, tác dụng với chất khác. Tính chất vật lí là
A. tính tan trong nước
B. tính chất cháy
C. bị phân hủy
D. tác dụng với chất khác
Tính chất hóa học của chất là
A. khả năng hòa tan trong nước
B. sự biến đổi một chất tạo ra chất mới
C. sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
D. sự nóng chảy từ thể rắn sang thể lỏng
Khi ta đốt một tờ giấy (cellulose), tờ giấy cháy sinh ra khí carbon dioxide và hơi nước. Thí nghiệm này thể hiện
A. tính chất vật lý của cellulose
B. tính chất bay hơi của cellulose
C. sự chuyển thể từ rắn sang khí của cellulose
D. tính chất hóa học của cellulose
Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là
A. Hòa tan muối vào nước
B. Rang muối tới khô
C. Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp
D. Làm gia vị cho thức ăn
Tính chất hoá học của khí carbon dioxide là
A. Chất khí, không màu.
B. Không mùi, không vị.
C. Tan rất ít trong nước.
D. Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).
Hiện tượng tự nhiên do hơi nước ngưng tụ là
A. Tạo thành mây.
B. Gió thổi.
C. Mưa rơi.
D. Lốc xoáy.
Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là
A. Băng tan
B. Sương mù
C. Tạo thành mây
D. Mưa tuyết
Sự chuyển thể không xảy ra tại nhiệt độ xác định là
A. Sự nóng chảy
B. Sự đông đặc
C. Sôi.
D. Bay hơi.
Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Các quá trình chuyển thể đã được sử dụng trong thí nghiệm trên là
A. Sự bay hơi, sự đông đặc
B. Sự sôi, sự ngưng tụ
C. Sự đông đặc, sự sôi
D. Sự bay hơi, sự ngưng tụ
Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Đun nóng nến (sáp) rồi đổ vào cốc và để nguội.
Các quá trình chuyển thể của chất diễn ra theo thứ tự là:
A. rắn – lỏng – rắn
B. rắn – lỏng – khí
C. rắn – khí – rắn
D. lỏng – khí – rắn
Khi để cốc nước đá lạnh bên ngoài không khí ta thấy có giọt nước bám bên ngoài cốc. Hiện tượng này là do
A. nước trong cốc bay hơi ra và ngưng tụ do gặp lạnh.
B. đá lạnh trong cốc làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm hơi nước trong không khí ngưng tụ thành nước lỏng.
C. nước trong cốc thẩm thấu qua thành cốc, gặp lạnh nên ngưng tụ thành nước lỏng.
D. đá lạnh làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm nước trong cốc thấm ra ngoài thành.
Hiện tượng thể hiện sự nóng chảy là
A. Hơ nóng chai nhựa trên ngọn lửa
B. Hơi nước tạo thành đám mây
C. Nung đồ gốm trong lò điện
D. Quần áo được tẩy trắng khi ngâm trong nước tẩy
Sự chuyển thể của nước từ lỏng sang rắn gọi là
A. Sự bay hơi
B. Sự nóng chảy
C. Sự ngưng tụ
D. Sự đông đặc
Câu 1. Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là
A. Sự cháy, khối lượng riêng
B. Nhiệt độ nóng chảy, sự phân hủy
C. Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác
D. Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí
