wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 (Phần Vật Lý): ÔN TẬP CHỦ ĐỀ " ĐÔ ĐỘ DÀI VÀ THỂ TÍCH"

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dụng cụ đo độ dài là:

a)

A. Cân

b)

B. Nhiệt kế

c)

C. Thước

d)

D. Đồng hồ

2.

Câu 2. GHĐ của thước là gì?

a)

A. Là độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

B. Là khoảng cách giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

C. Là độ dài ghi trên thước

d)

D. Là độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

3.

Câu 3. Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là:

a)

A. mét, kí hiệu là m.

b)

B. kilômét, kí hiệu là km.

c)

C. đềximét, kí hiệu là dm.

d)

D. xentimét, kí hiệu là cm.

4.

Câu 4. Trong các loại thước cho dưới đây, thước phù hợp nhất dùng để đo đường kính của quả bóng bàn là:

a)

A. Thước thẳng

b)

B. Thước dây

c)

C. Thước cặp

d)

D. Thước cuộn

5.

Câu 5. Trong các loại thước cho dưới đây, thước phù hợp dùng để đo chiều dài của cái bàn?

a)

  A. thước kẹp và thước kẻ.

b)

B. thước kẻ và thước cuộn.

c)

C. thước dây và thước kẹp.  

d)

D. thước cuộn và thước dây.

6.

Câu 6. ĐCNN của thước là gì?

a)

A. số vạch chia của thước.

b)

B. chiều dài của thước.

c)

C. khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

d)

D. chiều dài lớn nhất ghi trên thước

7.

Câu 7. Hãy cho biết: 1 inch = ......cm

a)

A. 2,45

b)

B. 2,54

c)

C. 5,42

d)

D. 5,24

8.

Câu 8. Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước sau:

a)

A. GHĐ: 10 cm

ĐCNN: 1 cm

b)

B. GHĐ: 10 mm

ĐCNN: 0,5mm

c)

C. GHĐ: 10 cm

ĐCNN: 0,5 cm

d)

D. GHĐ: 10mm

ĐCNN: 1 mm

9.

Câu 9. Khi đo chiều dài của một vật bằng thước, ta phải thực hiện theo thứ tự:

1. Ước lượng chiều dài của vật cần đo.

2. Đặt thước đo đúng cách.

3. Ghi kết quả đo theo đơn vị ĐCNN cho mỗi lần đo.

4. Chọn thước có GHĐ và ĐCNN phù hợp.

5. Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu kia của thước.

a)

A. 1 - 4 - 2 - 5 - 3

b)

B. 1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

C. 1 - 4 - 2 - 3 - 5

d)

D.1 - 2 - 4 - 5 - 3

10.

Câu 10. Khi nói tivi 49 inch tức là đường chéo màn hình của chiếc tivi này dài 49 inch. Điều này đồng nghĩa với đường chéo màn hình của chiếc tivi này dài:

a)

A. 1244,6 cm.

b)

B. 12,446 m.

c)

C. 12,644 cm.

d)

D. 124,46 mm.

11.

Câu 11. Khi đo chiều dài của bút chì, đặt mắt đọc kết quả đo đúng cách là:

a)

A. Hình a

b)

B. Hình b

c)

C. Hình c

d)

D. Hình d

12.

Câu 12. Đơn vị nào sau đây dùng đo thể tích?

a)

A. km

b)

B. ml

c)

C. tấn

d)

D. độ C

13.

Câu 13. Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, chúng ta cần dùng dụng cụ gì?

a)

A. Bình tràn

b)

B. Bình chia độ

c)

C. Bình chia độ và bình tràn

d)

D. Ca đong

14.

Câu 14. Một bình chia độ chứa nước, ban đầu mực nước chỉ vạch 150cm3. Bỏ vào bình một viên bi sắt thì mực nước trong bình dâng lên 175cm3. Xác định thể tích của viên bi sắt.

a)

A. 175 cm3

b)

B. 25 cm3

c)

C. 150 cm3

d)

D. 325 cm3

15.

Câu 15. Một bình tràn chứa 200 cm3 nước. Khi bỏ vào bình tràn một hòn đá thì lượng nước tràn ra ngoài là 75cm3. Xác định thể tích của hòn đá.

a)

A. 200 cm3

b)

B. 125 cm3

c)

C. 275 cm3

d)

D. 75 cm3

16.

Câu 16. Hãy cho biết: 1000 dm3 = ......lít

a)

A. 1 000

b)

B. 1 000 000

c)

C. 0,1

d)

D. 0,001

17.

Câu 17. Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

a)

A. thước dây.

b)

B. thước kẻ.

c)

C. thước kẹp.

d)

D. thước cuộn.

18.

Câu 18. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

A. 1 m3 = 100 l.

b)

B. 1ml = 1 cm3.

c)

C. 1 dm3 = 0,1 m3.

d)

D. 1 dm3 = 1000 m3

19.

Câu 19. Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

A. Lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

B. Đặt mắt đúng cách.

c)

C. Đọc kết quả đo chính xác

d)

D. Đặt vật đo đúng cách.

20.

Câu 20. Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật?

1. Đặt thước không song song và cách xa vật.

2. Đặt mắt nhìn lệch.

3. Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

4. Dụng cụ đo có GHĐ và ĐCNN phù hợp.

5. Đặt thước cách xa vật.

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 2, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 1, 2, 3, 5