wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15p KHTN 6 HKI

Total questions: 20

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

EM HÃY CHỌN CÁC LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÀ EM ĐÃ HỌC?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

e)

Thiên văn học

2.

EM HÃY QUAN SÁT HÌNH VÀ CHO BIẾT ĐÂY LÀ LĨNH VỰC NÀO CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học

c)

Khoa học trái đất

d)

Sinh học

3.

VẬT NÀO SAU ĐÂY LÀ VẬT KHÔNG SỐNG?

a)

Con ong         

b)

Vi khuẩn   

c)

Than củi 

d)

Cây cam

4.

DỰ BÁO THỜI TIẾT THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN:

a)

Hóa học           

b)

Sinh học    

c)

Thiên văn học             

d)

Khoa học trái đất

5.

VẬT SỐNG CÓ NHỮNG ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY?

a)

Trao đổi chất

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Sinh sản

d)

Phát triển

6.

EM HÃY BẤM VÀO CÂY THƯỚC ĐỂ XEM. CHO BIẾT GIỚI HẠN ĐO LÀ BAO NHIÊU?

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

40 cm

d)

15 cm

7.

DỤNG CỤ NÀO KHÔNG DÙNG ĐỂ ĐO ĐỘ DÀI?

a)

Thước dây      

b)

Thước mét

c)

Thước kẹp      

d)

Compa

8.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH ĐỂ XEM. CHO BIẾT CHIỀU DÀI CỦA BÚT CHÌ LÀ BAO NHIÊU?

a)

 6,6 cm             

b)

6,5 cm

c)

6,8 cm      

d)

6,4 cm

9.

CÁCH ĐỔI ĐƠN VỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG

a)

1 tấn = 100kg 

b)

1 Kg = 1000 g 

10.

ĐƠN VỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG?

a)

Kg

b)

phút

c)

giây

d)

ngày

11.

KHOA HỌC TỰ NHIÊN NGHIÊN CỨU:

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên

b)

Các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên

c)

Ảnh hưởng của hiện tượng tự nhiên đến con người và môi trường

d)

Các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường

12.

EM HÃY CHỌN 2 HÌNH MÀ EM CHO LÀ VẬT KHÔNG SỐNG

a)
b)
c)
d)
e)
13.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH ĐỂ XEM. CHO BIẾT ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT LÀ BAO NHIÊU?

a)

0,1 cm

b)

0,2 cm

c)

0,05 cm

d)

1 cm

14.

ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN GỒM:

a)

giây

b)

mét

c)

ki lô gam

d)

tấn

15.

ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM LÀ GÌ?

a)

mét (m)

b)

km

c)

phút

d)

mm

16.

DỤNG CỤ ĐO KHỐI LƯỢNG LÀ:

a)

cân

b)

thước

c)

đồng hồ

d)

đèn lazer

17.

DỤNG CỤ ĐO THỜI GIAN LÀ:

a)

cân

b)

thước

c)

đồng hồ

d)

đèn lazer

18.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH XEM. CHO BIẾT GIỚI HẠN ĐO CỦA CÂN LÀ BAO NHIÊU?

a)

2 kg

b)

1900kg

c)

1 kg

d)

3 kg

19.

2 PHÚT BẰNG BAO NHIÊU GIÂY?

a)

120 giây

b)

200 giây

c)

12 giây

d)

60 giây

20.

0,5 ngày bằng bao nhiêu giờ?

a)

12 h

b)

10 h

c)

24 h

d)

30 h