wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

한국어 1- 음절 만들기 (Cách tạo âm tiết bài 3)

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

ㄱ + ㅏ =

a)

b)

c)

d)

2.

ㅅ + ㅜ =

a)

b)

c)

d)

3.

ㄷ+ㅡ =

a)

b)

c)

d)

4.

초 được ghép bởi âm tiết nào

a)

ㅈ + ㅗ

b)

ㅊ + ㅏ

c)

ㅊ + ㅡ

d)

ㅊ + ㅗ

5.

Từ nào khác với các từ còn lại

a)

b)

c)

d)

6.

Từ nào khác với các từ còn lại

a)

b)

c)

d)

7.

/si/ là phiên âm của từ nào

a)

b)

c)

d)

8.

/yo/ là phiên âm của từ nào

a)

b)

c)

d)

9.

Phương án nào là âm bật hơi

a)

b)

c)

d)

10.

Âm nào là âm thường

a)

b)

c)

d)

11.

하다 được đọc như thế nào

a)

/ha ta/

b)

/ka ta/

c)

/ma ta/

d)

/ga ta/