NEW
Font size
WorksheetsHÓA 9. ÔN TẬP BAZƠ
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
Chất nào sau đây là bazơ?
A. KOH.
B. HCl.
C. NaCl.
D. H2SO4.
Chất nào sau đây không phải là bazơ?
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Cu(OH)2.
D. Fe(OH)3.
Trong số các bazơ sau đây, bazơ nào tan tốt trong nước?
A. KOH.
B. Fe(OH)3.
C. Fe(OH)2.
D. Cu(OH)2.
Trong số các bazơ sau đây, bazơ nào sau đây không tan trong nước?
A. KOH
B. Fe(OH)2.
C. Ba(OH)2.
D. NaOH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. HCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu đỏ?
A. HCl, NaCl, NaOH.
B. HNO3, Ba(OH)2.
C. NaOH, KOH.
D. H2S, Ca(OH)2.
Nhóm các bazơ làm quỳ tím ẩm hoá xanh là
A. Ba(OH)2, Cu(OH)2.
B. Ba(OH)2, Ca(OH)2.
C. Mg(OH)2, Ca(OH)2.
D. Mg(OH)2, Ba(OH)2.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. Na2CO3.
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
A. Ca(OH)2.
B. CaO.
C. CaSO4.
D. CaCO3.
Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A. thạch cao.
B. đá vôi.
C. thạch cao sống.
D. vôi tôi.
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là
A. HCl, HNO3.
B. NaCl, KNO3.
C. NaOH, Ba(OH)2.
D. Nước cất, nước muối.
Nhóm các dung dịch có pH < 7 là
A. HCl, NaOH.
B. NaCl, HCl.
C. Ba(OH2), H2SO4.
D. H2SO4, HNO3.
Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. KOH.
D. NaOH.
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước?
A. Fe(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. KOH.
D. Fe(OH)3.
Nhiệt phân hoàn toàn Al(OH)3 thu được
A. Al2O3 và H2.
B. Al2O3 và H2O.
C. Al và H2O.
D. Al và O2.
Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
A. Phenolphtalein.
B. Quỳ tím.
C. dung dịch H2SO4
D. dd HCl.
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?
A. Ca(OH)2,CO2, CuCl2.
B. P2O5; H2SO4, SO3.
C. CO2; Na2CO3, HNO3.
D. Na2O; Fe(OH)3, FeCl3.
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit
A. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3.
B. Fe2O3; SO2; SO3; MgO.
C. P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3.
D. P2O5 ; CO2; CuO; SO3.
Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là
A. FeO, Al2O3, CuO, ZnO .
B. Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO.
C. Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO.
D. Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí thu được
A. FeO và H2O.
B. Fe2O3 và H2O.
C. Fe và H2O.
D. FeO và H2.
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
A. CO2.
B. O2.
C. H2.
D. N2.
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A. NH3, SO2, CO, Cl2.
B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
C. NH3, O2, N2, CH4, H2.
D. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
D. điện phân NaCl nóng chảy.
