wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn học

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tuyên Ngôn độc lập được Chủ tịch Hồ Chí Minh soạn thảo ở đâu?

a)

Chiến khu Việt Bắc

b)

48 phố Hàng Ngang

c)

28 phố Hàng Bạc

d)

Nghệ An

2.

2) Đối tượng mà bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới.

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

Cả ba đối tượng trên.

3.

3) Mục đích mà bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh đạt tới là:

a)

Khẳng định quyền tự do, độc lập của dân tộc.

b)

Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận thế giới.

c)

Tranh thủ sự đồng tình của dư luận thế giới.

d)

Cả ba mục đích trên.

4.

5) Để làm cơ sở cho “Tuyên ngôn Độc lập”của nước mình, Hồ Chí Minh đã trích hai đoạn tiêu biểu trong:

a)

“Đại cáo bình Ngô” của Nguyễn Trãi.

b)

“Tuyên ngôn Độc lập” năm 1776 của nước Mĩ.

c)

Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp (1791)

d)

b và c

5.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã khẳng định sự thật nào sau đây:

a)

a. Từ mùa thu 1940 nước ta thành thuộc địa của Nhật chứ không phải của Pháp nữa.

b)

b. Khi Nhật hàng Đồng minh, nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền.

c)

c. Dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ không phải từ tay Pháp.

d)

d. Cả ba điều trên.

e)

e. Điểm a, b.

6.

Kết thúc “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, tuyên bố với thế giới: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung lời tuyên bố ấy:

a)

Khẳng định quyền hưởng tự do và độc lập Việt Nam.

b)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ đến cùng nền độc lập.

c)

Kêu gọi đấu tranh.

d)

Cả ba nội dung trên.

e)

Điểm a, b.

7.

Dòng nào không nói đúng mục đích của bản “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Ôn lại truyền thống quật cường chống ngoại xâm của dân tộc trong lịch sử mấy ngàn năm qua.

b)

b. Tuyên bố với toàn thế giới về chủ quyền độc lập tự do của dân tộc Việt Nam.

c)

c. Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận quốc tế.

d)

d. Tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của các dư luận thế giới đối với cách mạng Việt Nam.

8.

Bản tuyên ngôn nào của nước Pháp được Hồ Chí Minh trích dẫn trong “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Tuyên ngôn Độc lập năm 1776.

b)

b. Tuyên ngôn Độc lập năm 1791.

c)

c. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1791.

d)

d. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1776.

9.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã cho thế giới thấy thực chất người Pháp đến Đông Dương là hành động gì?

a)

a. Khai hóa

b)

b. Bảo hộ

c)

c. Cướp nước

d)

d. Cả A,B và C

10.

Văn chương của tác giả Hồ Chí Minh tập trung thể hiện ở những thể loại chính nào?

a)

Văn chính luận

b)

Truyện và kí

c)

Kịch

d)

Thơ ca

e)

Lý luận phê bình

11.

Tác phẩm nào sau đây của Hồ Chí Minh không thuộc thể loại "Văn chính luận"?

a)

Tuyên ngôn Độc lập

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

Không có gì là quý hơn độc lập tự do

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

e)

Nhật kí trong tù

12.

Câu 1: Một trong những câu hỏi Bác đặt ra khi sáng tác?

a)

Viết để làm gì

b)

Viết phải phong phú

c)

Viết phải đa dạng

d)

Có tầm vóc tư tưởng lớn lao

13.

Các tỉnh là địa bàn hoạt động của đoàn quân Tây Tiến

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Lạng Sơn

d)

Sầm Nưa

14.

Nhiệm vụ của đoàn quân Tây Tiến là

a)

Phối hợp với bộ đội Lào bảo vệ biên giới Việt - Lào

b)

Bảo vệ căn cứ Phù Lưu Chanh

c)

Bảo vệ biên giới Việt - Trung

d)

Đánh tiêu hao lực lượng quân đội Pháp ở Thượng Lào và Tây Bắc Việt Nam

15.

Đặc điểm của các chiến sĩ Tây Tiến được nêu ở phần Tiểu dẫn

a)

là những nghệ sĩ đa tài: làm thơ, vẽ tranh, soạn nhạc, viết văn

b)

phần đông là thanh niên Hà Nội

c)

chiến đấu trong điều kiện thiếu thốn về vật chất, bị sốt rét hoành hành

d)

sống lạc quan, chiến đấu dũng cảm

16.

Cảm xúc chủ đạo của bài thơ là

a)

nỗi nhớ

b)

niềm xót thương lẫn cảm phục

c)

tình quân dân

d)

hào hùng và hào hoa

17.

Những câu thơ thể hiện vẻ đẹp hào hoa của người lính Tây Tiến

a)

Mường Lát hoa về trong đêm hơi

b)

Chiều chiều oại linh thác gầm thét

c)

Nhạc về Viên Chăn xây hồn thơ

d)

Nhớ ôi Tây Tiến cơm lên khói

18.

Về cách hiểu câu thơ: Áo bào thay chiếu anh về đất

a)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng chiếc chiếu

b)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng chính chiếc áo các anh đang mặc

c)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng áo bào

d)

Người lính khi chết được khâm liệm cùng quan tài.

19.

"Mùa xuân ấy" trong câu "Ai lên Tây Tiến mùa xuân ấy" là

a)

mùa xuân năm 1947

b)

mùa xuân năm 1948

c)

mùa xuân cuộc đời

d)

mùa xuân kháng chiến

20.

Câu thơ Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

Điệp thanh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp vần

d)

Nói quá

21.

Bài thơ Tây Tiến được sáng tác năm nào?

a)

1946

b)

1947

c)

1948

d)

1949

22.

Bài thơ Tây Tiến được in trong tập:

a)

Hoa dọc chiến hào

b)

Mây đầu ô

c)

Mây đầu súng

d)

Mây đầu gió

23.

Hồn thơ của Quang Dũng ....

a)

Chất trữ tình chính trị sâu sắc

b)

Cảm xúc nồng nàn, suy tư sâu lắng

c)

Mang hồn thơ phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa

d)

Mang vẻ đẹp trí tuệ, có ý thức khai thác triệt để những tương quan đối lập, giàu chất suy tưởng triết lí

24.

Vần "ơi" trong câu "Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!" mang âm hưởng như thế nào?

a)

Mang âm hưởng vang động, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

b)

Mang âm hưởng tươi vui, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

c)

Mang âm hưởng hạnh phúc, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

d)

Mang âm hưởng ma mị, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

25.

Quang Dũng đã khắc họa thành công hình tượng người lính Tây Tiến như thế nào?

a)

Bi tráng, lãng mạn trên cái nền thiên nhiên hùng vĩ, mĩ kệ, hiểm nguy

b)

Bi hài, lãng mạn trên cái nền thiên nhiên hùng vĩ, mĩ kệ, hiểm nguy

c)

Bí tráng, lan man trên cái nền thiên nhiên hùng vĩ, mĩ kệ, hiểm nguy

d)

Bi tráng, lãng mạn trên cái nền viên chiên hùng vĩ, hiểm nguy, mĩ lệ

26.

Sự hy sinh, mất mát được thể hiện trong bài thơ Tây Tiến mang đậm âm hưởng nào?

a)

Bi ai.

b)

Bi thương.

c)

Bi luy.

d)

Bi tráng.

27.

Quang Dũng là nhà thơ trưởng thành trong thời kì nào?

a)

Kháng chiến chống thực dân Pháp.

b)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

c)

Kháng chiến chống phát xít Nhật.

d)

Kháng chiến chống xâm lược biên giới của Trung Quốc.

28.

Bài thơ Tây Tiến được ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi Quang Dũng rời xa đơn vị Tây Tiến và nhận nhiệm vụ mới

b)

Khi Quang Dũng đang chiến đấu ở biên giới Việt Lào cùng trung đoàn 52

c)

Khi Quang Dũng trở về Hà Nội, cùng anh em tiếp quản thủ đô

d)

Khi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp hoàn toàn thắng lợi

29.

Bài thơ Tây Tiến có tên ban đầu là gì?

a)

Tây Tiến

b)

Nhớ Tây Tiến

c)

Tây Tiến ơi!

d)

Mây đầu ô

30.

Khổ thơ cuối trong tác phẩm Tây Tiến không thể hiện ý nào sau đây?

a)

Nỗi nhớ da diết khi nhớ về chiến trường xưa, đồng đội cũ.

b)

Lòng căm thù giặc và ý chí chiến đấu ngoan cường của trung đoàn 52.

c)

Tâm hồn thi sĩ vẫn mãi gửi lại miền đất Tây Bắc và đồng đội.

d)

Lời nguyện cho ý chí của người lính Tây Tiến vẫn vẹn nguyên.

31.

Yếu tố nào sau đây chi phối tới nội dung của “ Tây Tiến “ ?

a)

a. Tây tiến là đơn vị quân đội thành lập năm 1947 mà chiến sĩ phần đông là thanh niên Hà Nội

b)

b. Địa bàn hoạt động của đơn vị Tây Tiến là biên giới Việt-Lào

c)

c. Lính Tây Tiến chiến đấu trong hoàn cảnh hết sức gian khổ thiếu thốn. Quang Dũng đã làm đại đội trưởng ở đơn vị Tây Tiến rồi chuyển sang đơn vị khác nhưng lòng vẫn luôn nhớ về thuở Tây Tiến.

d)

d. Cả a-b-c đều đúng

32.

Nội dung chính của phần đầu bài thơ là gì ?

a)

a. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ dữ dội

b)

b. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc mĩ lệ thơ mộng

c)

c. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những cuộc hành quân nơi núi rừng Tây Bắc

d)

d. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những kỉ niệm thơ mộng nơi núi rừng Tây Bắc

33.

Tên thật của Quang Dũng?

a)

Bùi Quang Dũng

b)

Bùi Đình Diệm

c)

Bùi Lan

d)

Bùi Chí Vinh

34.

Câu thơ thuộc "Tây Tiến"

a)

Đêm mong Hà Nội dáng kiều thơm

b)

Đêm mơ Thành Nội dáng kiều thơm

c)

Đêm trông Hà Nội với kiều thơm

d)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

35.

Tác phẩm nổi bật của Quang Dũng?

a)

Đôi bờ, Tây Tiến, Một buổi chiều

b)

Tây Tiến, Đôi mắt người Sơn Tây, Người mẹ cầm súng

c)

Tây Tiến, Đôi mắt người Sơn Tây, Đôi bờ,...

d)

Phượng mười năm, Tây Tiến,...

36.

Năm 2001, Quang Dũng được trao tặng giải thưởng gì?

a)

Giải thưởng Nhà nước về Văn học Nghệ thuật

b)

Giải thưởng Nhà nước về Khoa học Công nghệ

c)

Giải thưởng cống hiến

d)

Giải thưởng tác giả được yêu thích nhất

37.

Câu 1: Ý nào sau đây nêu đầy đủ nhất nội dung chính của bài thơ Tây Tiến?

a)

A. Ca ngợi vẻ đẹp hùng vĩ và lãng mạn của núi rừng Tây Bắc nước ta

b)

B. Ca ngợi sự hi sinh anh dũng của những người lính Tây Tiến

c)

C. Ca ngợi vẻ đẹp lãng mạn, tinh thần lạc quan của những người lính Tây Tiến

d)

D. Thể hiện nỗi nhớ và niềm tự hào về đồng đội, những người lính đã chiến đấu và hi sinh vì Tổ quốc.

e)

E. Tất cả các câu trên.

38.

Câu 16: Hai câu thơ “ Mắt trừng gửi mộng qua biên giới/Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm” thể hiện nét đẹp nào của người lính?

a)

A. Chí khí của người lính Tây Tiến

b)

B. Đời sống tình cảm của lính Tây Tiến

c)

C. Cái chí và cái tình của người lính

d)

D. Lòng căm thù quân giặc và nỗi buồn nhớ về Hà Nội

39.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật nào?

“Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!

Nhớ về rùng núi nhớ chơi vơi”.

a)

A. Điệp từ

b)

B. Điệp âm

c)

C. Từ láy

d)

D. Tất cả các đáp án trên

40.

Không gian trong bốn câu thơ dưới đây được miêu tả như thế nào?

“Người đi Châu Mộc chiều sương ấy,

Có thấy hồn lau nẻo bến bờ.

Có nhớ dáng người trên độc mộc

Trôi lòng nước lũ hoa đong đưa”

a)

A. Không gian của dòng sông trong một buổi chiều mưa giăng

b)

B. Không gian với ánh sáng lung linh của lửa đuốc

c)

C. Không gian núi rừng Tây Bắc

d)

D. Không gian ban đêm

41.

Nội dung chính đoạn 3 bài thơ “Tây Tiến” (Tây Tiến đoàn binh… khúc độc hành) là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

42.

Nội dung chính đoạn 4 bài thơ “Tây Tiến” (đoạn còn lại) là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

43.

Nội dung chính đoạn 1 bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

44.

Giá trị nghệ thuật của tác phẩm Tây Tiến

a)

Sự kết hợp hài hào giữa bút pháp lãng mạn và hiện thực

b)

Cách sử dụng ngôn từ, hình ảnh thơ độc đáo, đặc sắc

c)

Kết hợp chất nhạc và họa

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Địa danh Phù Lưu Chanh gợi cho anh (chị) điều gì?

a)

Nơi dừng chân của đoàn binh Tây Tiến

b)

Nơi tác giả nhớ về đơn vị cũ và sáng tác bài thơ Tây Tiến

c)

Nơi các chàng trai Tây Tiến có những đêm liên hoan giao lưu cùng với đồng bào Tây Bắc.

d)

Nơi các chàng trai Tây Tiến nhớ mãi về một thời gian khổ nhưng hào hùng