Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng việt

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

2.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

3.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

4.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

5.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm:

Những chú ...á heo đang biểu diễn xiếc.

(a)  

6.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

7.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

8.

Số nào dưới đây vừa lớn hơn 8 vừa nhỏ hơn 10?

a)

7

b)

11

c)

9

d)

6

9.

Số gồm 6 chục và 2 đơn vị là:

a)

60

b)

62

c)

2

d)

26

10.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

56, 78, 24, 9, 50

a)

9, 24, 50, 56, 78

b)

78, 50, 56, 24, 9

c)

78, 56, 50, 24, 9

d)

9, 24, 50, 78, 56

11.

Những số nào lớn hơn 27 ?

a)

16

b)

25

c)

30

d)

37

12.

Số liền trước của số 80 là:

a)

81

b)

91

c)

70

d)

79

13.

Những đáp án nào là Đúng ?

a)

Số bé nhất có một chữ số là 1.

b)

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11.

c)

Số lớn nhất có hai chữ số là 90.

d)

Từ 0 đến 9 có 10 số tự nhiên.

14.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

15.

Số lớn nhất có 2 chữ số là...

a)

99

b)

10

c)

90

16.

Elsa có 3 chục quả táo. Elsa cho Anna 1 chục táo. Hỏi Elsa còn bao nhiêu quả táo?

a)

20

b)

12

c)

2

17.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

18.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

19.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

20.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

21.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

22.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

23.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)