wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TUẦN 6+7

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

105,215 


Chữ số 2 thuộc hàng

a)

Hàng phần mười

b)

Hàng phần nghìn

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần chục nghìn

2.

Chữ số 6 của số 65,21 thuộc hàng

a)

Hàng phần trăm

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng chục

d)

Hàng trăm

3.

5,09 đọc là:

a)

năm phẩy chín

b)

năm phẩy không chín

c)

năm trăm linh chín

d)

năm phẩy linh chín

4.

Chữ số 3 của số 309,1 thuộc hàng

a)

Hàng trăm

b)

Hàng phần nghìn

c)

Hàng chục

d)

Hàng đơn vị

5.

506010050\frac{\text{60}}{\text{100}}  viết thành số thập phân là

a)

50,006

b)

50,60

c)

5,06

d)

5,6

6.

6100\frac{\text{6}}{\text{100}}  viết thành số thập phân là

a)

0,6

b)

0,006

c)

0,60

d)

0,06

7.

601000\frac{\text{60}}{\text{100}0} viết thành số thập phân là

a)

0,06

b)

0,6

c)

0,006

d)

0,60

8.

2m 23cm=.........cm

a)

203cm

b)

223cm

c)

2023cm

d)

2,23cm

9.

2m 23cm=.........m

a)

203m

b)

223m

c)

2023m

d)

2,23m

10.

Số thập phân gồm:   5 đơn vị, 9 phần trăm là

a)

5,09

b)

5,19

c)

5,9

d)

5,910

11.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

12.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

13.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

14.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

15.

Số 0,2 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

16.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm :

a)

1 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn

b)

8 đơn vị, 1 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn

c)

8 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn

d)

1 phần mười, 8 phần trăm, 5 phần nghìn

17.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

18.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

19.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

20.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

21.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

22.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

23.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

24.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

25.

Cho biết những từ bạc nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

a)

1, 4, 5,

b)

1, 2, 5

c)

5, 1, 3

d)

1, 3, 4

26.

Cho biết những từ bạc nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

a)

2, 3, 4

b)

1, 4, 5,

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 5

27.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

28.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"

a)

b)

U

c)

Bầm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

29.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

30.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

31.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

32.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

33.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

34.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao