Font size
WorksheetsMinitest Bảng chữ cái
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Đâu là chữ "A" trong Hiragana?
う
い
あ
お
Đâu là chữ "i" trong Hiragana?
う
い
あ
お
Đâu là chữ "hi" trong Hiragana?
は
ほ
ほ
ひ
Đâu là chữ "gu" trong Hiragana?
ぐ
く
た
だ
Đâu là chữ "pu" trong Hiragana?
ひ
ぴ
ぷ
ぶ
Chọn chữ hiragana tương ứng với phiên âm: "ai"
おい
あい
うい
えい
Chọn chữ hiragana tương ứng với phiên âm: "tokei"
どえい
とけえ
どけい
とけい
Chọn hiragana tương ứng với phiên âm: "zasshi"
ざっし
ざし
さっし
さじ
Nối phiên âm với hiragana tương ứng:
Ocha
おちゃ
Neko
ねこ
Tenpura
てんぷら
Tookyoo
とうきょう
Nối phiên âm với từ hiragana tương ứng:
Yoru
よる
Fujisan
ふじさん
Hiru
ひる
Tsukue
つくえ
Sắp xếp vị trí của hiragana thành câu: Chào buổi sáng!
お
は
よ
う
Sắp xếp vị trí hiragana thành câu: Xin lỗi
す
み
ま
せ
ん
Chọn nghĩa tiếng Việt của câu sau: さようなら
Cảm ơn
Tạm biệt
Xin lỗi
Không có gì
Viết nghĩa tiếng Việt của câu sau: 「おつかれさまでした」
(a)
Chọn katakana đúng của chữ "ko"
キ
コ
カ
ケ
Chọn katakana đúng của chữ "tsu"
シ
ソ
ツ
ン
Chọn katakana đúng của chữ: "ra"
レ
ラ
ロ
ル
Chọn katakana đúng của chữ: "yo"
ヲ
ヤ
ユ
ヨ
Chọn katakana tương ứng với phiên âm: "toire"
タレイ
トリエ
タリエ
トイレ
Chọn katakana tương ứng với phiên âm: "Piano"
ビアノ
ピアノ
ピアソ
ビアソ
Chọn katakana và phiên âm tương ứng của nó
Kamera
カメラ
Sofa
ソファ
Shatsu
シャツ
Koohii
コーヒー
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 「おさきに しつれいします。」
Cảm ơn!
Tôi xin phép về trước!
Chào buổi chiều!
Hẹn gặp lại!
Chọn câu mệnh lệnh tương ứng với tranh sau:
きいて ください
いって ください
みて ください
かいて くさい
Chọn câu mệnh lệnh tương ứng với tranh sau:
いって ください
みて ください
かいて ください
きいて ください
Chọn katakana đúng của từ: Việt Nam
バタナム
バトナム
ベタナム
ベトナム
Chọn katakana đúng của từ Table (teeburu)
テーブラ
テーブル
テーブレ
テーブリ
Sắp xếp katakana theo đúng thứ tự từ "Eakon" (điều hòa)
エ
ア
コ
ン
Sắp xếp katakana theo đúng thứ tự từ "karaoke"
カ
ラ
オ
ケ
Sắp xếp katakana theo đúng thứ tự từ: Takushii (taxi)
タ
ク
シ
ー
Hãy viết từ tiếng Anh tương ứng của từ sau: マクドナルド
(a)
