wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

期末考试

Total questions: 25

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你哪儿不......?

a)

请假

b)

嗓子

c)

头疼

d)

舒服

2.

你发烧了,......一下体温吧!

a)

b)

c)

d)

3.

Từ nào có nghĩa là " tiêm"

a)

打印

b)

打针

c)

打盹

d)

打水

4.

Từ nào có nghĩa là " thói quen, quen"

a)

学习

b)

练习

c)

已经

d)

习惯

5.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你......出去的时候,他就打电话来找你。

a)

刚才

b)

c)

d)

6.

Điền 以前 vào vị trí thích hợp trong câu sau :

(A)去河内(B)出差(C)他(D)已经完成所有的工作了。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu nào dưới đây không đúng?

a)

他们吃饭完了。

b)

我要出去散一会儿步。

c)

如果你不努力,你就会毕不了业了的。

d)

王经理,我做好报告了。

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

电影就要开始了, ......手机关了吧!

a)

b)

c)

d)

开关

9.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

天气冷了,你多穿点儿衣服,小心 ......。

a)

舒服

b)

附近

c)

声音

d)

感冒

10.

Điền từ vào chỗ trống:

A. 你有什么 .....?

B. 我喜欢体育运动。

4 lines
11.

Điền từ vào chỗ trống:

A. 最近怎么...... 没看见他啊。

B. 他去旅游了,可能下周才回来。

a)

一直

b)

一起

c)

一会儿

d)

一个

12.

“你来参加会议吗?你来早了一点儿。现在才8点半呢。”

问题:会议最可能几点开始?

a)

8点

b)

9点

c)

8点半

d)

7点半

13.

“欧老师虽然很年轻,但是他讲课讲得很好。学生们都很喜欢他。”

问题:学生们为什么喜欢欧老师?

a)

因为他年轻

b)

因为他很帅

c)

因为他讲课讲得很好

d)

因为他很有钱

14.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

上网 / 去 / 了 /网吧 / 他

4 lines
15.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

送给他 / 那位 / 一份礼物 / 医生

4 lines
16.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh :

比较 / 今天 / 考试 / 的 / 难

4 lines
17.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

他/ 得 / 汉字 / 写/ 好看 / 越来越

4 lines
18.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

他/ 我 / 喜欢 / 比 / 游泳

4 lines
19.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

聪明 / 他们 / 又 / 又 / 认真

4 lines
20.

Câu nào không đúng?

a)

他唱歌得很好听。

b)

他跑得很快。

c)

你比他更帅。

d)

她学习得非常好。

21.

Dịch sang tiếng Trung :

" Lúc thì mình thích ăn bánh bao, lúc thì mình thích ăn bánh mỳ. ”

4 lines
22.

Dịch sang tiếng Trung:

" Mình rất thích du lịch. Mình đã từng đi rất nhiều nơi rồi."

4 lines
23.

Dịch sang tiếng Trung:

" Chúng mình đang tìm việc làm liên quan đến tiếng Trung. Cậu có thể giới thiệu cho tui mình được không?"

4 lines
24.

Dịch sang tiếng Trung:

" Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo, đừng để bị cảm nha! "

4 lines
25.

Dịch sang tiếng Trung :

" Ngày mai cô ấy về nước rồi, nhưng tôi bận, không thể tiễn cô ấy ra sân bay được. "

4 lines