Font size
Worksheets期末考试
Total questions: 25
Worksheet time: 43mins
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你哪儿不......?
请假
嗓子
头疼
舒服
你发烧了,......一下体温吧!
计
式
试
说
Từ nào có nghĩa là " tiêm"
打印
打针
打盹
打水
Từ nào có nghĩa là " thói quen, quen"
学习
练习
已经
习惯
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你......出去的时候,他就打电话来找你。
刚才
刚
刻
去
Điền 以前 vào vị trí thích hợp trong câu sau :
(A)去河内(B)出差(C)他(D)已经完成所有的工作了。
A
B
C
D
Câu nào dưới đây không đúng?
他们吃饭完了。
我要出去散一会儿步。
如果你不努力,你就会毕不了业了的。
王经理,我做好报告了。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
电影就要开始了, ......手机关了吧!
关
把
开
开关
Chọn từ điền vào chỗ trống:
天气冷了,你多穿点儿衣服,小心 ......。
舒服
附近
声音
感冒
Điền từ vào chỗ trống:
A. 你有什么 .....?
B. 我喜欢体育运动。
Điền từ vào chỗ trống:
A. 最近怎么...... 没看见他啊。
B. 他去旅游了,可能下周才回来。
一直
一起
一会儿
一个
“你来参加会议吗?你来早了一点儿。现在才8点半呢。”
问题:会议最可能几点开始?
8点
9点
8点半
7点半
“欧老师虽然很年轻,但是他讲课讲得很好。学生们都很喜欢他。”
问题:学生们为什么喜欢欧老师?
因为他年轻
因为他很帅
因为他讲课讲得很好
因为他很有钱
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
上网 / 去 / 了 /网吧 / 他
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
送给他 / 那位 / 一份礼物 / 医生
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh :
比较 / 今天 / 考试 / 的 / 难
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
他/ 得 / 汉字 / 写/ 好看 / 越来越
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
他/ 我 / 喜欢 / 比 / 游泳
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
聪明 / 他们 / 又 / 又 / 认真
Câu nào không đúng?
他唱歌得很好听。
他跑得很快。
你比他更帅。
她学习得非常好。
Dịch sang tiếng Trung :
" Lúc thì mình thích ăn bánh bao, lúc thì mình thích ăn bánh mỳ. ”
Dịch sang tiếng Trung:
" Mình rất thích du lịch. Mình đã từng đi rất nhiều nơi rồi."
Dịch sang tiếng Trung:
" Chúng mình đang tìm việc làm liên quan đến tiếng Trung. Cậu có thể giới thiệu cho tui mình được không?"
Dịch sang tiếng Trung:
" Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo, đừng để bị cảm nha! "
Dịch sang tiếng Trung :
" Ngày mai cô ấy về nước rồi, nhưng tôi bận, không thể tiễn cô ấy ra sân bay được. "
