Worksheets第6+7课
Total questions: 17
Worksheet time: 6mins
这是什么?
馒头
鸡蛋汤
饺子
包子
Dịch câu sau ra tiếng Trung “ Đây là thầy Vương. Thầy là giáo viên tiếng Hàn trường chúng tôi.”
(a)
Điền lượng từ còn thiếu vào chỗ trống
A: 请问,你们要什么?
B:我要两 (a) 面条和两杯啤酒。
Câu nào dưới đây không đúng?
Khi 一 kết hợp với thanh 1,2,3 thì 一 sẽ đọc thành thanh 4, 一 kết hợp với thanh 4 thì 一 sẽ đọc là thanh 2
Lượng từ của 米饭 là 个
德国老师 có nghĩa là giáo viên dạy tiếng Đức
A: 那是什么?
B: 那是 (a) 。
Câu "那是玛丽的法文词典。" có nghĩa là gì?
Đó là sách tiếng Hàn của Mary.
Đó là sách tiếng Pháp của Mary.
Đó là từ điển tiếng Pháp của Mary.
Đâu là phiên âm của từ “máy tính” trong tiếng Trung ?
diànnao
diànnǎo
diānnǎo
Nghĩa của từ 手机 là gì?
Điện thoại
Máy tính xách tay
Máy ghi âm
Dựa hình ảnh cho sẵn chọn đáp án đúng
今天中午你去哪儿吃饭?
我去餐厅吃饭。
我去食堂吃饭。
我回家吃饭。
Ngôn ngữ được nói tại nước Mỹ là gì?
韩语
美语
英语
阿拉伯语
Loại từ của “哪,谁,什么,几” là gì?
Từ nghi vấn
Từ để hỏi
Trợ từ nghi vấn
Đại từ nghi vấn
Điền từ cho sẵn trong ngoặc vào một vị trí thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
A 王老师 B 词典 C很多 D。(的)
A
B
C
D
Nhóm từ nào dưới đây là động từ?
坐、喝、进
吃、喝、大
去、吃、几
取、进、斤
Điền từ cho sẵn trong ngoặc vào một vị trí thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
你星期天 A 去 B 去 C 银行D?(不)
A
B
C
D
Điền từ cho sẵn trong ngoặc vào một vị trí thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
这 A本 B 汉英 C词典 D贵。(很)
A
B
C
D
Điền từ cho sẵn trong ngoặc vào một vị trí thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
我爸爸、妈妈 A 星期六和星期天 B 不 C 忙 D。(太)
A
B
C
D
Điền từ cho sẵn trong ngoặc vào một vị trí thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
Điền từ cho sẵn trong ngoặc vào một vị trí thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
中午我吃 A 三 B 馒头,喝一 C 碗 D 鸡蛋汤。(个)
A
B
C
