wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de kiem tra tin 12

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để khai thác và lưu trữ thông tin trên máy cần có?

a)

CSDL HỆ QTCSDL CÁC THIẾT BỊ VẬT LÝ

b)

HỆ CSDL

c)

CSDL

d)

HỆ QTCSDL

2.

Tìm kiếm là việc:

a)

Tra cứu thông tin có sẵn trong hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ sơ

c)

Tính toán

d)

Thống kê báo cáo

3.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ thực hiện bước nào?

a)

khai thác hồ sơ

b)

Tìm kiếm

c)

Cập nhật

d)

Tạo lập hồ sơ

4.

Người nào có vai trò cấp phát quyền truy cập?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị

c)

Người lập trình

5.

Trong vai trò là người quản trị CSDL em có nên phân công một người nào đó giữ cả 3 vai trò (người dùng, người lập trình ứng dụng, người quản trị)?

a)

không nên

b)

Nên

c)

n

6.

Là một hay một nhóm người được (a)   điều hành Hệ CSDL?

7.

Người lập trình ứng dụng là?

a)

Xây dựng các chương trình ứng dụng

b)

Quản trị CSDL

c)

Người dùng

d)

người có nhu cầu khai thác thông tin

8.

Đâu là không phải Hệ QTCSDL?

a)

MS ACCESS

b)

MS WORD

c)

SQL

d)

FOX PRO

9.

Đây là biểu tượng của phần mền nào?

a)

ACCESS

b)

FOX PRO

c)

SQL

d)

EXEL

10.

Chức năng của Hệ QTCSDL?

a)

Tạo lập

b)

Cập nhật

c)

Khai thác

d)

Cả 3 ý trên

11.

Việc nhập mật khẩu khi truy cập vào CSDL là đảm bảo tính chất gì?

a)

An toàn và bảo mật

b)

Không dư thừa

c)

Tính nhất quán

d)

Tính độc lập

12.

Trong CSDL thường không lưu trũ thông tin trùng lặp thỏa mãn tính chất: (a)  

13.

CSDL được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Thiết bị vào

d)

Thiết bị ra

14.

Người dùng phổ thông thường khai thác hồ sơ bằng cách nào?

a)

Trực tiếp trên Hệ QTCSDL

b)

Qua các chương trình ứng dụng

c)

CSDL

d)

Màn hình

15.

Trong bảng SACH của CSDL quản lý thư viện Bài tập thực hành 1 thông tin nào quan trọng nhất?

a)

Mã sách

b)

Tên sách

c)

Giá tiền

d)

Nhà xuất bản

16.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Hệ QTCSDL

c)

Kí hiệu toán học

d)

Hệ thống kí hiệu mô tả CSDL

17.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu cho phép ta làm gì?

a)

Cập nhật, khai thác

b)

khai thác, khai báo

c)

khai báo giàng buộc

d)

khai báo, cập nhật

e)

k

18.

CSDL dùng phổ biến hiện nay?

a)

ACCESS

b)

WORD

c)

FOX PRO

d)

UNIKEY

19.

Quy trình xây dựng CSDL ?

a)

1. khảo sát

2. thiết kế

3. kiểm thử

b)

1. kiểm thử

2. khảo sát

3. thiết kế

c)

1. thiết kế

2. khảo sát

3. kiểm thử

d)

1. kiểm thử

2. thiết kế

3. khảo sát

20.

ACCESS là gì?

a)

Hệ QTCSDL

b)

CSDL

c)

HỆ CSDL

d)

PHẦN MỀM HỆ THỐNG

21.

Người dùng là người?

a)

có nhu cầu khai thác thông tin từ csdl

b)

người quản lý tài nguyên

c)

người xây dựng các ct ứng dụng

d)

cấp phát quyền truy cập?

22.

Hệ QTCSDL đóng vai trò gì?

a)

Trung gian

b)

Quản lý tài nguyên

c)

Yêu cầu tài nguyên

d)

không có vai trò gì

23.

Thiết kế CSDL là?

a)

Lựa chọn Hệ QTCSDL

b)

Xác định khả năng phần cứng

c)

Xác định khả năng phấn mềm

d)

Tìm hiểu yêu cầu công tác quản lý

24.

Kiểm thử là?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Thử các ct ứng dụng

c)

Cả hai

25.

Trong CSDL nếu có thông tin Ngày sinh có cần lưu thông tin về tuổi không?

a)

b)

Không

26.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Cả 3 ý trêmn